Ngày 58
Ngoài JLPT · 50 từ · số 2851–2900
0 / 50
Từ vựng 50
- 北国きたぐにvùng phương bắc, nước phương bắcdanh từ
- 金メダルきんめだるhuy chương vàngdanh từ
- ポールぽーるcột, sàodanh từ
- 支えささえcột chống, chỗ dựadanh từ
- 空き地あきちbãi đất trốngdanh từ
- 新郎しんろうchú rểdanh từ
- 明朝みょうちょうsáng maidanh từ
- 適量てきりょうlượng vừa phảidanh từ
- 温もりぬくもりhơi ấm, sự ấm ápdanh từ
- 田畑たはたruộng nươngdanh từ
- 熱気ねっきhơi nóng, sự sôi nổidanh từ
- 山小屋やまごやnhà nghỉ trên núi, chòi trên núidanh từ
- 古本ふるほんsách cũdanh từ
- 新婦しんぷcô dâudanh từ
- 海面かいめんmực nước biển, mặt biểndanh từ
- 前向きまえむきtích cực, cầu tiến, hướng về phía trướcdanh từ·tính từ đuôi な
- 財務ざいむtài chínhdanh từ
- 撤去てっきょtháo dỡdanh từ
- 排出はいしゅつthải radanh từ
- 壊滅かいめつsự hủy diệtdanh từ
- 適正てきせいthích đángdanh từ·tính từ đuôi な
- 周波数しゅうはすうtần sốdanh từ
- 左翼さよくcánh tảdanh từ
- 認可にんかcấp phépdanh từ
- 財団ざいだんquỹ (pháp nhân)danh từ
- 浸透しんとうthẩm thấudanh từ
- 要件ようけんđiều kiện cần thiết, việc quan trọngdanh từ
- 浮浪者ふろうしゃngười lang thangdanh từ
- 定時制ていじせいhệ bán thời gian (trường buổi tối)danh từ
- 分岐点ぶんきてんngã rẽ, bước ngoặtdanh từ
- 落語家らくごかnghệ sĩ rakugo (kể chuyện hài)danh từ
- 普遍的ふへんてきphổ quáttính từ đuôi な
- 倫理的りんりてきmang tính đạo đứctính từ đuôi な
- 除菌じょきんkhử khuẩn, diệt khuẩndanh từ
- 博覧会はくらんかいhội chợ triển lãmdanh từ
- 口々にくちぐちにai nấy, đồng thanhphó từ
- 行政処分ぎょうせいしょぶんxử phạt hành chínhdanh từ
- 保守的ほしゅてきbảo thủtính từ đuôi な
- スロープすろーぷsườn dốc, đường dốcdanh từ
- 目障りめざわりchướng mắt, cái gai trong mắtdanh từ·tính từ đuôi な
- 即決そっけつquyết định ngaydanh từ
- 増築ぞうちくxây thêmdanh từ
- インプットいんぷっとđầu vào, nhập liệudanh từ
- 自腹じばらtiền túidanh từ
- 覚せいかくせいthức tỉnh, tỉnh giấcdanh từ
- もりもりngon lành (ăn), cuồn cuộn (cơ bắp)phó từ
- 残像ざんぞうdư ảnhdanh từ
- 家元いえもとiemoto (người đứng đầu một trường phái)danh từ
- シードしーどhạt giống (giải đấu)danh từ
- 世せいthế hệ thứ ~ (như 二世)hậu tố