Ngày 58

Ngoài JLPT · 50 từ · số 2851–2900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 北国きたぐにvùng phương bắc, nước phương bắc
  2. 金メダルきんめだるhuy chương vàng
  3. ポールぽーるcột, sào
  4. 支えささえcột chống, chỗ dựa
  5. 空き地あきちbãi đất trống
  6. 新郎しんろうchú rể
  7. 明朝みょうちょうsáng mai
  8. 適量てきりょうlượng vừa phải
  9. 温もりぬくもりhơi ấm, sự ấm áp
  10. 田畑たはたruộng nương
  11. 熱気ねっきhơi nóng, sự sôi nổi
  12. 山小屋やまごやnhà nghỉ trên núi, chòi trên núi
  13. 古本ふるほんsách cũ
  14. 新婦しんぷcô dâu
  15. 海面かいめんmực nước biển, mặt biển
  16. 前向きまえむきtích cực, cầu tiến, hướng về phía trước
  17. 財務ざいむtài chính
  18. 撤去てっきょtháo dỡ
  19. 排出はいしゅつthải ra
  20. 壊滅かいめつsự hủy diệt
  21. 適正てきせいthích đáng
  22. 周波数しゅうはすうtần số
  23. 左翼さよくcánh tả
  24. 認可にんかcấp phép
  25. 財団ざいだんquỹ (pháp nhân)
  26. 浸透しんとうthẩm thấu
  27. 要件ようけんđiều kiện cần thiết, việc quan trọng
  28. 浮浪者ふろうしゃngười lang thang
  29. 定時制ていじせいhệ bán thời gian (trường buổi tối)
  30. 分岐点ぶんきてんngã rẽ, bước ngoặt
  31. 落語家らくごかnghệ sĩ rakugo (kể chuyện hài)
  32. 普遍的ふへんてきphổ quát
  33. 倫理的りんりてきmang tính đạo đức
  34. 除菌じょきんkhử khuẩn, diệt khuẩn
  35. 博覧会はくらんかいhội chợ triển lãm
  36. 口々にくちぐちにai nấy, đồng thanh
  37. 行政処分ぎょうせいしょぶんxử phạt hành chính
  38. 保守的ほしゅてきbảo thủ
  39. スロープすろーぷsườn dốc, đường dốc
  40. 目障りめざわりchướng mắt, cái gai trong mắt
  41. 即決そっけつquyết định ngay
  42. 増築ぞうちくxây thêm
  43. インプットいんぷっとđầu vào, nhập liệu
  44. 自腹じばらtiền túi
  45. 覚せいかくせいthức tỉnh, tỉnh giấc
  46. もりもりngon lành (ăn), cuồn cuộn (cơ bắp)
  47. 残像ざんぞうdư ảnh
  48. 家元いえもとiemoto (người đứng đầu một trường phái)
  49. シードしーどhạt giống (giải đấu)
  50. 世せいthế hệ thứ ~ (như 二世)