Ngày 56

Ngoài JLPT · 50 từ · số 2751–2800

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ウォーキングうぉーきんぐđi bộ (tập thể dục)
  2. ボスぼすông trùm, đầu sỏ
  3. ドラゴンどらごんrồng
  4. 即そくngay lập tức, liền
  5. サイドさいどbên
  6. 開館かいかんmở cửa (thư viện, bảo tàng)
  7. 高低こうていcao thấp
  8. 薬学やくがくdược học
  9. 警察庁けいさつちょうCơ quan Cảnh sát Quốc gia
  10. 旅立つたびだつlên đường đi du lịch, lên đường
  11. 校則こうそくnội quy trường học
  12. 得するとくするđược lợi
  13. 盆踊りぼんおどりđiệu múa lễ Obon
  14. 窓際まどぎわbên cửa sổ
  15. 運航うんこうvận hành (tàu, máy bay)
  16. マシンましんmáy móc
  17. スペシャルすぺしゃるbản đặc biệt, số đặc biệt
  18. 恐竜きょうりゅうkhủng long
  19. 条例じょうれいquy định địa phương
  20. 当事者とうじしゃđương sự
  21. 旬しゅんđúng mùa, thời kỳ hoàng kim
  22. 投下とうかthả xuống, đầu tư (vốn)
  23. 名義めいぎdanh nghĩa
  24. 渡りわたりviệc đi qua, sự di trú (chim), người lang bạt
  25. 諸国しょこくcác nước
  26. 除去じょきょloại bỏ
  27. 坊主ぼうずnhà sư, đầu trọc, cậu bé
  28. 無敵むてきbất khả chiến bại
  29. 中にもなかにもtrong số đó, đặc biệt là
  30. 黄金時代おうごんじだいthời kỳ hoàng kim
  31. 労働組合ろうどうくみあいcông đoàn
  32. かけらmảnh, mảnh vỡ
  33. 立体的りったいてきba chiều
  34. 文化遺産ぶんかいさんdi sản văn hóa
  35. 米粒こめつぶhạt gạo
  36. 時代錯誤じだいさくごlỗi thời
  37. 協同組合きょうどうくみあいhợp tác xã
  38. 民主的みんしゅてきdân chủ
  39. 深刻化しんこくかtrở nên nghiêm trọng
  40. 陸地りくちđất liền
  41. 読み切りよみきりtruyện trọn bộ (đăng một lần), đọc hết
  42. 音域おんいきâm vực
  43. すすきcỏ lau
  44. メカニックめかにっくthợ máy
  45. 三脚さんきゃくgiá ba chân
  46. とろろkhoai mỡ nạo
  47. 外周がいしゅうvòng ngoài
  48. オムニバスおむにばすtuyển tập
  49. パンパンぱんぱんđoàng đoàng, bốp bốp, căng phồng
  50. フルふるtoàn ~ (như フルタイム), tối đa