Ngày 50

Ngoài JLPT · 50 từ · số 2451–2500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 宇宙船うちゅうせんtàu vũ trụ
  2. アイルランドあいるらんどIreland
  3. 入園にゅうえんnhập học mẫu giáo, vào cửa (công viên, v.v.)
  4. 大笑いおおわらいtrận cười lớn, cười phá lên
  5. 新旧しんきゅうmới và cũ
  6. 片目かためmột bên mắt
  7. 漢方かんぽうđông y
  8. 人見知りひとみしりngại người lạ
  9. 水害すいがいthiệt hại do lũ lụt
  10. 訪日ほうにちchuyến thăm Nhật Bản
  11. 持病じびょうbệnh mãn tính
  12. 学業がくぎょうviệc học
  13. 性的せいてきtình dục
  14. 調達ちょうたつthu mua, huy động (vốn)
  15. 追求ついきゅうsự theo đuổi
  16. 証券しょうけんchứng khoán
  17. 概要がいようtóm tắt
  18. 陸上りくじょうtrên cạn, điền kinh
  19. 爆撃ばくげきném bom
  20. 今やいまやgiờ đây, đúng lúc này
  21. 己おのれbản thân, tôi (khiêm nhường), mày (miệt thị)
  22. 遠征えんせいcuộc viễn chinh, chuyến thi đấu xa
  23. 定番ていばんhàng bán chạy lâu dài, món đồ cơ bản, kinh điển
  24. 系列けいれつnhóm liên kết, chuỗi
  25. 幻まぼろしảo ảnh, ảo tưởng, ảo giác
  26. 損傷そんしょうtổn hại
  27. 何事なにごとchuyện gì, có chuyện gì, mọi việc
  28. 告発こくはつtố cáo
  29. 前々まえまえtừ lâu
  30. 参政権さんせいけんquyền tham chính
  31. 社会保険しゃかいほけんbảo hiểm xã hội
  32. 偏差値へんさちchỉ số độ lệch (điểm chuẩn hóa)
  33. 社会保障しゃかいほしょうan sinh xã hội
  34. 質的しつてきvề mặt chất
  35. 抽象的ちゅうしょうてきtrừu tượng
  36. 象徴的しょうちょうてきmang tính biểu tượng
  37. 厚生年金こうせいねんきんlương hưu người lao động
  38. 糖尿病とうにょうびょうbệnh tiểu đường
  39. 定期預金ていきよきんtiền gửi có kỳ hạn
  40. 雑用ざつようviệc vặt
  41. 改行かいぎょうxuống dòng
  42. ざらthường thấy, nhan nhản
  43. チャーターちゃーたーthuê trọn chuyến (máy bay, tàu)
  44. エレクトロニクスえれくとろにくすđiện tử học
  45. オクラおくらđậu bắp
  46. 吹き飛ばすふきとばすthổi bay, xua tan
  47. キリシタンきりしたんKirishitan (tín đồ Công giáo Nhật Bản thời cận thế)
  48. スカイラインすかいらいんđường chân trời (thành phố)
  49. 官かんnhân viên ~ (như 警察官)
  50. 準じゅんchuẩn ~