Ngày 49

Ngoài JLPT · 50 từ · số 2401–2450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. イエローいえろーmàu vàng
  2. カルチャーかるちゃーvăn hóa
  3. 積雪せきせつtuyết phủ
  4. 対称たいしょうđối xứng
  5. 出前でまえgiao đồ ăn
  6. 山々やまやまnúi non, rất muốn (nhưng không thể)
  7. 売り物うりものhàng để bán, điểm nổi bật
  8. 和式わしきkiểu Nhật (nhà vệ sinh, v.v.), kiểu truyền thống
  9. あんこnhân đậu đỏ
  10. 社外しゃがいngoài công ty
  11. 同業どうぎょうcùng ngành nghề
  12. 隣国りんごくnước láng giềng
  13. 対岸たいがんbờ bên kia
  14. 押し付けるおしつけるép buộc, đùn đẩy, ấn chặt
  15. 縦じまたてじまsọc dọc
  16. 知らすしらすcho biết, thông báo
  17. ふうふうphù phù (thổi), hổn hển
  18. 貸し切るかしきるthuê nguyên, bao trọn
  19. がちゃがちゃlạch cạch, lộn xộn
  20. 分割ぶんかつphân chia
  21. 疾患しっかんbệnh tật
  22. 薬物やくぶつthuốc, ma túy
  23. 摂取せっしゅsự hấp thụ
  24. 妖精ようせいnàng tiên
  25. 満載まんさいchất đầy, đầy ắp (nội dung)
  26. 装着そうちゃくlắp đặt
  27. 完結かんけつsự hoàn tất
  28. 言げんlời nói, phát ngôn
  29. 皇帝こうていhoàng đế
  30. 防御ぼうぎょphòng ngự
  31. 幻想げんそうảo tưởng
  32. 鶴つるhạc
  33. 乗務員じょうむいんthành viên tổ lái
  34. よだれnước dãi
  35. 保証金ほしょうきんtiền đặt cọc
  36. 未解決みかいけつchưa giải quyết
  37. 化学兵器かがくへいきvũ khí hóa học
  38. 本格化ほんかくかđi vào giai đoạn chính thức
  39. 民主主義みんしゅしゅぎchủ nghĩa dân chủ
  40. 所得税しょとくぜいthuế thu nhập
  41. 二世にせいthế hệ thứ hai (di dân)
  42. 食品添加物しょくひんてんかぶつphụ gia thực phẩm
  43. 司令官しれいかんtư lệnh
  44. つばめchim én
  45. 木炭もくたんthan củi
  46. 歩合ぶあいtỷ lệ, hoa hồng, lương theo doanh số
  47. 水爆すいばくbom khinh khí
  48. 波動はどうchuyển động sóng
  49. ブーメランぶーめらんboomerang
  50. 療法りょうほうliệu pháp ~, phương pháp điều trị