Ngày 42

Ngoài JLPT · 50 từ · số 2051–2100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. アップルあっぷるtáo
  2. 短期大学たんきだいがくcao đẳng (hệ hai năm)
  3. サマーさまーmùa hè
  4. ドリームどりーむgiấc mơ
  5. 片側かたがわmột bên
  6. 下山げざんxuống núi
  7. 悪性あくせいác tính
  8. 和牛わぎゅうbò wagyu (bò Nhật)
  9. ぱっとvụt, bừng (nở, sáng)
  10. あじcá sòng
  11. 立ち読みたちよみđứng đọc (ở hiệu sách)
  12. 公民館こうみんかんnhà văn hóa cộng đồng
  13. 胸部きょうぶvùng ngực
  14. 風力ふうりょくsức gió
  15. くるくるvòng vòng, cuộn tròn
  16. 別居べっきょsống riêng
  17. 風速ふうそくtốc độ gió
  18. 自室じしつphòng riêng
  19. 材質ざいしつchất liệu
  20. 取り込むとりこむmang vào (đồ phơi), tiếp nhận
  21. 厚みあつみđộ dày
  22. 裏山うらやまnúi sau nhà
  23. 各人かくじんmỗi người
  24. 中にはなかにはtrong số đó
  25. けん銃けんじゅうsúng ngắn
  26. 上げあげnếp gấp (quần áo), sự tăng (giá)
  27. 民たみdân chúng, nhân dân
  28. 魔まma quỷ
  29. 兵へいbinh sĩ, quân đội
  30. 参戦さんせんtham chiến
  31. 司令しれいsự chỉ huy, tư lệnh
  32. 戦士せんしchiến binh
  33. 大手おおてdoanh nghiệp lớn, tay to
  34. 盤ばんbàn (cờ), đĩa (nhạc)
  35. ケミカルけみかるhóa chất
  36. オリエンタルおりえんたるmang phong cách phương Đông
  37. 度重なるたびかさなるxảy ra liên tiếp, lặp đi lặp lại
  38. 拍はくnhịp, phách
  39. ブレザーぶれざーáo blazer
  40. 布教ふきょうtruyền giáo
  41. かすみsương mờ (mùa xuân)
  42. 日報にっぽうbáo cáo hằng ngày
  43. 配管はいかんđường ống
  44. 有線ゆうせんcó dây
  45. いろはthứ tự kana truyền thống, kiến thức cơ bản
  46. 台頭たいとうtrỗi dậy
  47. 渓谷けいこくkhe núi
  48. 民話みんわtruyện dân gian, truyện cổ
  49. 淡白たんぱくthanh đạm, xuề xòa
  50. ビッグびっぐlớn