Ngày 41
Ngoài JLPT · 50 từ · số 2001–2050
0 / 50
Từ vựng 50
- キャッシュきゃっしゅtiền mặtdanh từ
- 草木くさきcây cỏdanh từ
- モーニングもーにんぐbuổi sáng, suất ăn sángdanh từ
- カツかつkatsu, thịt chiên xùdanh từ
- ウォーターうぉーたーnướcdanh từ
- スポーツマンすぽーつまんvận động viêndanh từ
- 朝方あさがたsáng sớm, lúc rạng đôngdanh từ
- 軽視けいしxem nhẹdanh từ
- 通院つういんđiều trị ngoại trúdanh từ
- たぬきlửng chódanh từ
- 出国しゅっこくxuất cảnhdanh từ
- 貧血ひんけつthiếu máudanh từ
- 禁酒きんしゅcai rượudanh từ
- 観賞かんしょうthưởng ngoạn (động thực vật)danh từ
- 善悪ぜんあくthiện ácdanh từ
- 原材料げんざいりょうnguyên vật liệudanh từ
- 館内かんないbên trong tòa nhàdanh từ
- 持ち出すもちだすmang ra ngoài, nêu ra (chuyện)động từ nhóm 1
- 安物やすものđồ rẻ tiềndanh từ
- 都営とえいdo chính quyền Tokyo điều hànhdanh từ
- 異国いこくxứ lạdanh từ
- 年配ねんぱいlứa tuổi, tuổi đã caodanh từ
- 頭上ずじょうtrên đầudanh từ
- 減額げんがくgiảm khoản tiềndanh từ
- 埋め立てうめたてsan lấp, chôn lấp (rác)danh từ
- 検診けんしんkhám sức khỏedanh từ
- 自炊じすいtự nấu ăndanh từ
- 玄米げんまいgạo lứtdanh từ
- 強者きょうしゃkẻ mạnhdanh từ
- ちらりliếc qua, thoáng quaphó từ
- 求職きゅうしょくtìm việcdanh từ
- 脳死のうしchết nãodanh từ
- 清涼せいりょうthanh mátdanh từ·tính từ đuôi な
- ビジョンびじょんtầm nhìndanh từ
- 関数かんすうhàm sốdanh từ
- 巡りめぐりđi vòng quanh, chuyến tham quan, tuần hoàndanh từ
- ボーカルぼーかるphần hát, ca sĩ hát chínhdanh từ
- スカウトすかうとtuyển trạch, chiêu mộdanh từ
- マーケティングまーけてぃんぐtiếp thịdanh từ
- 引き寄せるひきよせるkéo lại gần, thu hútđộng từ nhóm 2
- 美食びしょくmỹ thựcdanh từ
- 言い伝えいいつたえtruyền thuyết, truyền miệng, lời nhắndanh từ
- 採血さいけつlấy máudanh từ
- 帰郷ききょうvề quêdanh từ
- カラットからっとcaradanh từ
- 静脈じょうみゃくtĩnh mạchdanh từ
- 真髄しんずいtinh túy, cốt lõidanh từ
- 無菌むきんvô trùngdanh từ
- 島とうđảo ~hậu tố
- ガールがーるcô gái, cô gái ~hậu tố