Ngày 41

Ngoài JLPT · 50 từ · số 2001–2050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. キャッシュきゃっしゅtiền mặt
  2. 草木くさきcây cỏ
  3. モーニングもーにんぐbuổi sáng, suất ăn sáng
  4. カツかつkatsu, thịt chiên xù
  5. ウォーターうぉーたーnước
  6. スポーツマンすぽーつまんvận động viên
  7. 朝方あさがたsáng sớm, lúc rạng đông
  8. 軽視けいしxem nhẹ
  9. 通院つういんđiều trị ngoại trú
  10. たぬきlửng chó
  11. 出国しゅっこくxuất cảnh
  12. 貧血ひんけつthiếu máu
  13. 禁酒きんしゅcai rượu
  14. 観賞かんしょうthưởng ngoạn (động thực vật)
  15. 善悪ぜんあくthiện ác
  16. 原材料げんざいりょうnguyên vật liệu
  17. 館内かんないbên trong tòa nhà
  18. 持ち出すもちだすmang ra ngoài, nêu ra (chuyện)
  19. 安物やすものđồ rẻ tiền
  20. 都営とえいdo chính quyền Tokyo điều hành
  21. 異国いこくxứ lạ
  22. 年配ねんぱいlứa tuổi, tuổi đã cao
  23. 頭上ずじょうtrên đầu
  24. 減額げんがくgiảm khoản tiền
  25. 埋め立てうめたてsan lấp, chôn lấp (rác)
  26. 検診けんしんkhám sức khỏe
  27. 自炊じすいtự nấu ăn
  28. 玄米げんまいgạo lứt
  29. 強者きょうしゃkẻ mạnh
  30. ちらりliếc qua, thoáng qua
  31. 求職きゅうしょくtìm việc
  32. 脳死のうしchết não
  33. 清涼せいりょうthanh mát
  34. ビジョンびじょんtầm nhìn
  35. 関数かんすうhàm số
  36. 巡りめぐりđi vòng quanh, chuyến tham quan, tuần hoàn
  37. ボーカルぼーかるphần hát, ca sĩ hát chính
  38. スカウトすかうとtuyển trạch, chiêu mộ
  39. マーケティングまーけてぃんぐtiếp thị
  40. 引き寄せるひきよせるkéo lại gần, thu hút
  41. 美食びしょくmỹ thực
  42. 言い伝えいいつたえtruyền thuyết, truyền miệng, lời nhắn
  43. 採血さいけつlấy máu
  44. 帰郷ききょうvề quê
  45. カラットからっとcara
  46. 静脈じょうみゃくtĩnh mạch
  47. 真髄しんずいtinh túy, cốt lõi
  48. 無菌むきんvô trùng
  49. 島とうđảo ~
  50. ガールがーるcô gái, cô gái ~