Ngày 38

Ngoài JLPT · 50 từ · số 1851–1900

0 / 50

Từ vựng 50

  1. エジプトえじぷとAi Cập
  2. ソングそんぐbài hát
  3. 黄きmàu vàng
  4. 富士ふじnúi Phú Sĩ
  5. ステーションすてーしょんtrạm, nhà ga
  6. 三男さんなんcon trai thứ ba
  7. ストリートすとりーとđường phố
  8. 協同きょうどうhợp tác
  9. 全土ぜんどtoàn lãnh thổ, toàn vùng
  10. 神経質しんけいしつdễ căng thẳng, quá nhạy cảm
  11. 一因いちいんmột nguyên nhân, một yếu tố
  12. 大口おおぐちlời khoác lác, số lượng lớn (đơn hàng)
  13. 最古さいこlâu đời nhất
  14. 老後ろうごtuổi già
  15. 巨額きょがくsố tiền khổng lồ
  16. 善意ぜんいthiện ý
  17. 武道ぶどうvõ thuật
  18. 囲いかこいhàng rào
  19. 若葉わかばlá non
  20. 両足りょうあしhai bàn chân, hai chân
  21. 代役だいやくngười đóng thế
  22. わかめrong biển wakame
  23. 旅人たびびとlữ khách, người đi du lịch
  24. 乗用車じょうようしゃô tô con
  25. 特訓とっくんhuấn luyện đặc biệt
  26. 不利益ふりえきthiệt thòi
  27. 定住ていじゅうđịnh cư
  28. 送付そうふgửi, chuyển phát
  29. 盛り上げるもりあげるlàm sôi động (không khí), vun cao
  30. チャペルちゃぺるnhà nguyện
  31. わんわんgâu gâu, cún
  32. アクシデントあくしでんとsự cố
  33. 夜食やしょくbữa ăn khuya
  34. 空豆そらまめđậu tằm
  35. かさかさkhô ráp, sột soạt
  36. 飲ますのますcho uống
  37. コミュニケートこみゅにけーとgiao tiếp
  38. 真っ向まっこうtrực diện
  39. 空前くうぜんchưa từng có
  40. 名指しなざしchỉ đích danh, nêu tên
  41. 踊り子おどりこvũ nữ, vũ công
  42. 放牧ほうぼくchăn thả
  43. 設問せつもんcâu hỏi (bài thi), câu hỏi khảo sát
  44. トレードとれーどtrao đổi cầu thủ
  45. パシフィックぱしふぃっくThái Bình Dương
  46. 手打ちてうちhòa giải, làm tay (mì), nhập thủ công
  47. 寝袋ねぶくろtúi ngủ
  48. こけしkokeshi (búp bê gỗ Nhật Bản)
  49. イージーいーじーdễ dàng, dễ dãi
  50. 犬けんchó ~ (như 警察犬)