Ngày 37
Ngoài JLPT · 50 từ · số 1801–1850
0 / 50
Từ vựng 50
- スカイすかいbầu trờidanh từ
- ジュニアじゅにあthiếu niêndanh từ
- 夏期かきmùa hèdanh từ
- ソウルそうるSeouldanh từ
- ホットほっとnóng, đồ uống nóngdanh từ·tính từ đuôi な
- 大当たりおおあたりthành công vang dội, trúng độc đắcdanh từ
- 多量たりょうsố lượng lớndanh từ·tính từ đuôi な
- 弱者じゃくしゃngười yếu thếdanh từ
- 集積しゅうせきtích tụdanh từ
- 電化でんかđiện khí hóadanh từ
- 無条件むじょうけんvô điều kiệndanh từ
- 就労しゅうろうlàm việc (tham gia lao động)danh từ
- 手抜きてぬきlàm ẩu, làm qua loadanh từ
- 中退ちゅうたいbỏ học giữa chừngdanh từ
- 消極しょうきょくthụ độngdanh từ
- 同名どうめいcùng têndanh từ
- 船員せんいんthủy thủdanh từ
- 眠気ねむけcơn buồn ngủdanh từ
- 満開まんかいnở rộdanh từ
- 構内こうないkhuôn viêndanh từ
- 均一きんいつđồng đều, đồng nhấtdanh từ·tính từ đuôi な
- 万引きまんびきtrộm đồ trong cửa hàngdanh từ
- 親しみしたしみcảm giác thân thuộc, sự gần gũidanh từ
- 皇族こうぞくhoàng tộcdanh từ
- 生後せいごsau khi sinhdanh từ
- 電機でんきmáy móc điệndanh từ
- 同種どうしゅcùng loạidanh từ
- 公営こうえいdo nhà nước quản lýdanh từ
- 回想かいそうsự hồi tưởngdanh từ
- 爪切りつめきりđồ bấm móng taydanh từ
- 埋め立てるうめたてるsan lấp, chôn lấp (rác)động từ nhóm 2
- 割れ物われものđồ dễ vỡ, đồ bị vỡdanh từ
- 雪下ろしゆきおろしdọn tuyết trên mái nhàdanh từ
- 折れ線おれせんđường gấp khúcdanh từ
- 聞き分けるききわけるnghe phân biệt, nghe hiểuđộng từ nhóm 2
- マイナーまいなーít phổ biến, ngoài dòng chính, giọng thứ (âm nhạc)tính từ đuôi な
- 其の物そのものchính bản thândanh từ
- 見下すみくだすkhinh thường, coi thườngđộng từ nhóm 1
- 配役はいやくphân vaidanh từ
- 若返りわかがえりhồi xuân, trẻ lạidanh từ
- 常習じょうしゅうthói quen xấudanh từ
- 執務しつむthi hành công vụdanh từ
- 自給じきゅうtự cấpdanh từ
- 市政しせいhành chính thành phốdanh từ
- 打者だしゃngười đánh bóng (bóng chày)danh từ
- 天空てんくうbầu trời, không trungdanh từ
- 打数だすうsố lần đánh (bóng chày)danh từ
- 相乗りあいのりđi chung xedanh từ
- 寺じchùa ~ (tên chùa)hậu tố
- 袋ぶくろtúi ~, bao ~ (như 紙袋, 手袋)hậu tố