Ngày 37

Ngoài JLPT · 50 từ · số 1801–1850

0 / 50

Từ vựng 50

  1. スカイすかいbầu trời
  2. ジュニアじゅにあthiếu niên
  3. 夏期かきmùa hè
  4. ソウルそうるSeoul
  5. ホットほっとnóng, đồ uống nóng
  6. 大当たりおおあたりthành công vang dội, trúng độc đắc
  7. 多量たりょうsố lượng lớn
  8. 弱者じゃくしゃngười yếu thế
  9. 集積しゅうせきtích tụ
  10. 電化でんかđiện khí hóa
  11. 無条件むじょうけんvô điều kiện
  12. 就労しゅうろうlàm việc (tham gia lao động)
  13. 手抜きてぬきlàm ẩu, làm qua loa
  14. 中退ちゅうたいbỏ học giữa chừng
  15. 消極しょうきょくthụ động
  16. 同名どうめいcùng tên
  17. 船員せんいんthủy thủ
  18. 眠気ねむけcơn buồn ngủ
  19. 満開まんかいnở rộ
  20. 構内こうないkhuôn viên
  21. 均一きんいつđồng đều, đồng nhất
  22. 万引きまんびきtrộm đồ trong cửa hàng
  23. 親しみしたしみcảm giác thân thuộc, sự gần gũi
  24. 皇族こうぞくhoàng tộc
  25. 生後せいごsau khi sinh
  26. 電機でんきmáy móc điện
  27. 同種どうしゅcùng loại
  28. 公営こうえいdo nhà nước quản lý
  29. 回想かいそうsự hồi tưởng
  30. 爪切りつめきりđồ bấm móng tay
  31. 埋め立てるうめたてるsan lấp, chôn lấp (rác)
  32. 割れ物われものđồ dễ vỡ, đồ bị vỡ
  33. 雪下ろしゆきおろしdọn tuyết trên mái nhà
  34. 折れ線おれせんđường gấp khúc
  35. 聞き分けるききわけるnghe phân biệt, nghe hiểu
  36. マイナーまいなーít phổ biến, ngoài dòng chính, giọng thứ (âm nhạc)
  37. 其の物そのものchính bản thân
  38. 見下すみくだすkhinh thường, coi thường
  39. 配役はいやくphân vai
  40. 若返りわかがえりhồi xuân, trẻ lại
  41. 常習じょうしゅうthói quen xấu
  42. 執務しつむthi hành công vụ
  43. 自給じきゅうtự cấp
  44. 市政しせいhành chính thành phố
  45. 打者だしゃngười đánh bóng (bóng chày)
  46. 天空てんくうbầu trời, không trung
  47. 打数だすうsố lần đánh (bóng chày)
  48. 相乗りあいのりđi chung xe
  49. 寺じchùa ~ (tên chùa)
  50. 袋ぶくろtúi ~, bao ~ (như 紙袋, 手袋)