Ngày 30

Ngoài JLPT · 50 từ · số 1451–1500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 定休ていきゅうngày nghỉ định kỳ
  2. 天丼てんどんcơm tempura
  3. 草原そうげんđồng cỏ, bãi cỏ
  4. 愛称あいしょうtên gọi thân mật
  5. 二酸化炭素にさんかたんそkhí cacbonic
  6. 同点どうてんbằng điểm
  7. 農園のうえんnông trại
  8. 増設ぞうせつlắp đặt thêm
  9. 火葬かそうhỏa táng
  10. 要約ようやくtóm tắt
  11. 少量しょうりょうlượng nhỏ
  12. 分別ぶんべつphân biệt, phân loại (rác)
  13. 一式いっしきtoàn bộ, một bộ
  14. 翌朝よくあさsáng hôm sau
  15. ちょっぴりmột chút, một tí xíu
  16. 内外ないがいtrong và ngoài
  17. 予備校よびこうtrung tâm luyện thi, lớp ôn thi lại
  18. 両面りょうめんhai mặt
  19. 定額ていがくsố tiền cố định
  20. 開場かいじょうmở cửa (đón khách)
  21. 腰痛ようつうđau thắt lưng
  22. 漁りょうđánh bắt cá
  23. 義母ぎぼmẹ vợ, mẹ chồng, mẹ kế
  24. 紫外線しがいせんtia cực tím
  25. 内戦ないせんnội chiến
  26. 現物げんぶつhiện vật
  27. 農のうnghề nông, nông nghiệp
  28. 不完全ふかんぜんkhông hoàn chỉnh
  29. 食生活しょくせいかつchế độ ăn uống
  30. 円形えんけいhình tròn
  31. 聞かすきかすcho nghe, khuyên bảo
  32. 焼き上げるやきあげるnướng chín
  33. ぱちぱちlốp bốp (vỗ tay), lách tách, chớp chớp
  34. 鍋物なべものmón lẩu
  35. プロデュースぷろでゅーすsản xuất, dàn dựng (tác phẩm, sự kiện)
  36. 潰しつぶしsự nghiền nát, giết (thời gian)
  37. 寝床ねどこchỗ ngủ, giường
  38. 卓上たくじょうtrên bàn, để bàn
  39. 左遷させんgiáng chức
  40. 温厚おんこうhiền hậu, ôn hòa
  41. 故紙こしgiấy vụn, giấy cũ
  42. 気さくきさくcởi mở, giản dị, dễ gần
  43. 赤十字せきじゅうじChữ thập đỏ
  44. スナップすなっぷảnh chụp nhanh, cú vẩy cổ tay, cúc bấm
  45. 羽目はめvách ván, cảnh ngộ (khó khăn)
  46. 尼あまni cô
  47. 撃墜げきついbắn hạ
  48. 声高こわだかlớn tiếng, to tiếng
  49. 書きかきviết ~, việc viết
  50. ボックスぼっくすhộp