Ngày 3
Ngoài JLPT · 50 từ · số 101–150
0 / 50
Từ vựng 50
- 悪影響あくえいきょうảnh hưởng xấudanh từ
- さるThân (khỉ, mười hai con giáp)danh từ
- 落ちおちsự bỏ sót, kết cục, câu chốt (truyện cười)danh từ
- 良りょうkhá (bậc thứ hai trong 優·良·可)danh từ
- 逃げにげchạy trốn, né tránhdanh từ
- 技ぎkỹ thuật, tài nghệdanh từ
- 学園がくえんhọc viện, trường họcdanh từ
- あいつthằng đó (thân mật)đại từ
- 押しおしsự đẩy, sức ép, sự lì lợmdanh từ
- 天使てんしthiên thầndanh từ
- 新作しんさくtác phẩm mớidanh từ
- 投げなげcú némdanh từ
- 最強さいきょうmạnh nhấtdanh từ
- 分けわけchia, phân chia, hòa (thi đấu)danh từ
- 巨人きょじんngười khổng lồdanh từ
- 待ちまちsự chờ đợidanh từ
- 積極せっきょくtích cựcdanh từ
- やばいnguy hiểm, gay to, đỉnh (tiếng lóng)tính từ đuôi い
- 伸びのびvươn vai, giãn dài, tăng trưởngdanh từ
- 圧倒的あっとうてきáp đảotính từ đuôi な
- 変わりかわりsự thay đổi, sự bất thường, biến cốdanh từ
- 直しなおしsửa chữa, sửa đồ, chỉnh sửadanh từ
- 同じくおなじくtương tự, y như vậyphó từ
- 江戸えどEdo (tên cũ của Tokyo)danh từ
- 自衛隊じえいたいLực lượng Phòng vệ (Nhật Bản)danh từ
- 王国おうこくvương quốcdanh từ
- そいつhắn, thứ đó (thân mật)đại từ
- 訪れおとずれchuyến thăm, sự đến (của mùa)danh từ
- 明治めいじMinh Trị (niên hiệu Nhật Bản)danh từ
- 総理そうりthủ tướngdanh từ
- 菜なrau, rau xanh, cải dầudanh từ
- 美女びじょngười đẹpdanh từ
- 外れはずれkhông trúng thưởng, trật, vùng vendanh từ
- 替えかえthay thế, đồ dự phòngdanh từ
- がたがたlạch cạch, run lập cập, rệu rã (vì cũ hoặc mệt)phó từ·tính từ đuôi な
- 話し手はなしてngười nóidanh từ
- 送り主おくりぬしngười gửidanh từ
- 手鏡てかがみgương cầm taydanh từ
- べらべらluyên thuyên, trôi chảy (nói)phó từ
- 税収ぜいしゅうnguồn thu thuếdanh từ
- 秒読みびょうよみđếm ngượcdanh từ
- 切れ味きれあじđộ sắc (dao)danh từ
- 分化ぶんかphân hóadanh từ
- 無期むきvô thời hạn, tù chung thândanh từ
- ひびvết rạn, vết nứtdanh từ
- 目処めどtriển vọng, mục tiêu, ước lượngdanh từ
- 寝言ねごとnói mớdanh từ
- 一軍いちぐんđội một, toàn quândanh từ
- 働き掛けるはたらきかけるtác động (lên người khác), thúc giụcđộng từ nhóm 2
- 十六じゅうろく16, mười sáudanh từ