Ngày 3

Ngoài JLPT · 50 từ · số 101–150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 悪影響あくえいきょうảnh hưởng xấu
  2. さるThân (khỉ, mười hai con giáp)
  3. 落ちおちsự bỏ sót, kết cục, câu chốt (truyện cười)
  4. 良りょうkhá (bậc thứ hai trong 優·良·可)
  5. 逃げにげchạy trốn, né tránh
  6. 技ぎkỹ thuật, tài nghệ
  7. 学園がくえんhọc viện, trường học
  8. あいつthằng đó (thân mật)
  9. 押しおしsự đẩy, sức ép, sự lì lợm
  10. 天使てんしthiên thần
  11. 新作しんさくtác phẩm mới
  12. 投げなげcú ném
  13. 最強さいきょうmạnh nhất
  14. 分けわけchia, phân chia, hòa (thi đấu)
  15. 巨人きょじんngười khổng lồ
  16. 待ちまちsự chờ đợi
  17. 積極せっきょくtích cực
  18. やばいnguy hiểm, gay to, đỉnh (tiếng lóng)
  19. 伸びのびvươn vai, giãn dài, tăng trưởng
  20. 圧倒的あっとうてきáp đảo
  21. 変わりかわりsự thay đổi, sự bất thường, biến cố
  22. 直しなおしsửa chữa, sửa đồ, chỉnh sửa
  23. 同じくおなじくtương tự, y như vậy
  24. 江戸えどEdo (tên cũ của Tokyo)
  25. 自衛隊じえいたいLực lượng Phòng vệ (Nhật Bản)
  26. 王国おうこくvương quốc
  27. そいつhắn, thứ đó (thân mật)
  28. 訪れおとずれchuyến thăm, sự đến (của mùa)
  29. 明治めいじMinh Trị (niên hiệu Nhật Bản)
  30. 総理そうりthủ tướng
  31. 菜なrau, rau xanh, cải dầu
  32. 美女びじょngười đẹp
  33. 外れはずれkhông trúng thưởng, trật, vùng ven
  34. 替えかえthay thế, đồ dự phòng
  35. がたがたlạch cạch, run lập cập, rệu rã (vì cũ hoặc mệt)
  36. 話し手はなしてngười nói
  37. 送り主おくりぬしngười gửi
  38. 手鏡てかがみgương cầm tay
  39. べらべらluyên thuyên, trôi chảy (nói)
  40. 税収ぜいしゅうnguồn thu thuế
  41. 秒読みびょうよみđếm ngược
  42. 切れ味きれあじđộ sắc (dao)
  43. 分化ぶんかphân hóa
  44. 無期むきvô thời hạn, tù chung thân
  45. ひびvết rạn, vết nứt
  46. 目処めどtriển vọng, mục tiêu, ước lượng
  47. 寝言ねごとnói mớ
  48. 一軍いちぐんđội một, toàn quân
  49. 働き掛けるはたらきかけるtác động (lên người khác), thúc giục
  50. 十六じゅうろく16, mười sáu