Ngày 4
Ngoài JLPT · 50 từ · số 151–200
0 / 50
Từ vựng 50
- 町内ちょうないkhu phố, trong phườngdanh từ
- 大都市だいとしthành phố lớndanh từ
- 京きょうkinh đô, Kyotodanh từ
- 払いはらいthanh toán, trả tiềndanh từ
- 泣きなきkhóc lócdanh từ
- 走りはしりchạydanh từ
- 無人むじんkhông ngườidanh từ
- 共産党きょうさんとうđảng cộng sảndanh từ
- 白人はくじんngười da trắngdanh từ
- 戦車せんしゃxe tăngdanh từ
- 紅こうmàu đỏ tươidanh từ
- 量産りょうさんsản xuất hàng loạtdanh từ
- 東方とうほうphương đông, phía đôngdanh từ
- 動どうđộng, chuyển độngdanh từ
- 回線かいせんđường truyềndanh từ
- 県民けんみんngười dân tỉnhdanh từ
- 法的ほうてきpháp lýtính từ đuôi な
- 仮想かそうgiả tưởng, ảodanh từ
- 共演きょうえんđóng chung, biểu diễn cùngdanh từ
- 体質たいしつthể chất, bản chấtdanh từ
- 開きひらきmở ra, hé ra, chênh lệchdanh từ
- 二度とにどとlần nữa (dùng trong câu phủ định)phó từ
- 解体かいたいtháo dỡ, giải thểdanh từ
- 不快ふかいkhó chịudanh từ·tính từ đuôi な
- 若手わかてlớp trẻ, tài năng trẻdanh từ
- 役員やくいんcán bộ quản lýdanh từ
- 同期どうきcùng kỳ, cùng khóadanh từ
- 自作じさくtự làmdanh từ
- 不安定ふあんていkhông ổn địnhdanh từ·tính từ đuôi な
- 初日しょにちngày đầu tiêndanh từ
- 遺体いたいthi thể, di hàidanh từ
- 出番でばんlượt ra tay, lượt lên sân khấudanh từ
- 転職てんしょくchuyển việc, đổi nghềdanh từ
- 寛大かんだいkhoan dung, rộng lượngtính từ đuôi な
- 開票かいひょうkiểm phiếudanh từ
- 穴埋めあなうめlấp lỗ, bổ sung, bù đắp (thiếu hụt)danh từ
- 順応じゅんのうthích nghidanh từ
- 酷使こくしsử dụng quá sứcdanh từ
- 責めせめtrách nhiệm, sự trách móc, sự tra tấndanh từ
- ケーブルけーぶるdây cápdanh từ
- コアこあlõi, cốt lõidanh từ
- アレンジあれんじphối khí, cải biên, sắp xếpdanh từ
- メリットめりっとưu điểm, lợi íchdanh từ
- ぼけるlơ mơ, nhòe đi, lẩm cẩmđộng từ nhóm 2
- 死滅しめつchết hếtdanh từ
- 蚊帳かやmàn chống muỗidanh từ
- 特約とくやくthỏa thuận đặc biệtdanh từ
- 主眼しゅがんtrọng tâm, điểm chínhdanh từ
- 六十ろくじゅうsáu mươidanh từ
- 一年いちねんmột nămdanh từ