Ngày 4

Ngoài JLPT · 50 từ · số 151–200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 町内ちょうないkhu phố, trong phường
  2. 大都市だいとしthành phố lớn
  3. 京きょうkinh đô, Kyoto
  4. 払いはらいthanh toán, trả tiền
  5. 泣きなきkhóc lóc
  6. 走りはしりchạy
  7. 無人むじんkhông người
  8. 共産党きょうさんとうđảng cộng sản
  9. 白人はくじんngười da trắng
  10. 戦車せんしゃxe tăng
  11. 紅こうmàu đỏ tươi
  12. 量産りょうさんsản xuất hàng loạt
  13. 東方とうほうphương đông, phía đông
  14. 動どうđộng, chuyển động
  15. 回線かいせんđường truyền
  16. 県民けんみんngười dân tỉnh
  17. 法的ほうてきpháp lý
  18. 仮想かそうgiả tưởng, ảo
  19. 共演きょうえんđóng chung, biểu diễn cùng
  20. 体質たいしつthể chất, bản chất
  21. 開きひらきmở ra, hé ra, chênh lệch
  22. 二度とにどとlần nữa (dùng trong câu phủ định)
  23. 解体かいたいtháo dỡ, giải thể
  24. 不快ふかいkhó chịu
  25. 若手わかてlớp trẻ, tài năng trẻ
  26. 役員やくいんcán bộ quản lý
  27. 同期どうきcùng kỳ, cùng khóa
  28. 自作じさくtự làm
  29. 不安定ふあんていkhông ổn định
  30. 初日しょにちngày đầu tiên
  31. 遺体いたいthi thể, di hài
  32. 出番でばんlượt ra tay, lượt lên sân khấu
  33. 転職てんしょくchuyển việc, đổi nghề
  34. 寛大かんだいkhoan dung, rộng lượng
  35. 開票かいひょうkiểm phiếu
  36. 穴埋めあなうめlấp lỗ, bổ sung, bù đắp (thiếu hụt)
  37. 順応じゅんのうthích nghi
  38. 酷使こくしsử dụng quá sức
  39. 責めせめtrách nhiệm, sự trách móc, sự tra tấn
  40. ケーブルけーぶるdây cáp
  41. コアこあlõi, cốt lõi
  42. アレンジあれんじphối khí, cải biên, sắp xếp
  43. メリットめりっとưu điểm, lợi ích
  44. ぼけるlơ mơ, nhòe đi, lẩm cẩm
  45. 死滅しめつchết hết
  46. 蚊帳かやmàn chống muỗi
  47. 特約とくやくthỏa thuận đặc biệt
  48. 主眼しゅがんtrọng tâm, điểm chính
  49. 六十ろくじゅうsáu mươi
  50. 一年いちねんmột năm