Ngày 2

Ngoài JLPT · 50 từ · số 51–100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 右手みぎてtay phải
  2. 左手ひだりてtay trái
  3. 緑色みどりいろmàu xanh lá cây
  4. 赤色あかいろmàu đỏ
  5. 青色あおいろmàu xanh dương
  6. 向こう側むこうがわphía đối diện, bên kia
  7. 平均点へいきんてんđiểm trung bình
  8. しかhươu
  9. 数日すうじつvài ngày
  10. 写真家しゃしんかnhiếp ảnh gia
  11. 健康食品けんこうしょくひんthực phẩm chức năng
  12. 改札口かいさつぐちcửa soát vé
  13. 数人すうにんvài người
  14. 乗車券じょうしゃけんvé tàu xe
  15. 週刊しゅうかんtuần san
  16. 朝日あさひmặt trời buổi sáng
  17. 駅前えきまえtrước nhà ga
  18. 黒人こくじんngười da đen
  19. 死者ししゃngười tử vong, người chết
  20. 四国しこくShikoku (đảo Nhật Bản)
  21. 夕ゆうchiều tối
  22. 並びならびdãy, sự sắp xếp
  23. 太平洋たいへいようThái Bình Dương
  24. 自動的じどうてきtự động
  25. 鎌倉かまくらKamakura (thành phố Nhật Bản)
  26. 不十分ふじゅうぶんkhông đầy đủ
  27. 宅配たくはいgiao hàng tận nhà
  28. カセットテープかせっとてーぷbăng cát-xét
  29. ありkiến
  30. 出来できđộ hoàn thiện, thành tích, vụ mùa
  31. やつgã, thằng (thân mật), thứ
  32. 生きいきđộ tươi
  33. 入りいりcó chứa (như ~入り), đi vào
  34. 寝ねgiấc ngủ
  35. 付けつけmua chịu (ghi sổ)
  36. パーキングぱーきんぐđỗ xe, bãi đỗ xe
  37. 試聴しちょうnghe thử
  38. 取り外しとりはずしtháo ra, tháo rời
  39. ズームずーむthu phóng
  40. 泣かすなかすlàm cho khóc
  41. 過ぎ去るすぎさるtrôi qua
  42. 質屋しちやtiệm cầm đồ
  43. 平地へいちđất bằng
  44. 所蔵しょぞうlưu giữ
  45. 推すおすđề cử, ủng hộ, suy đoán
  46. 渓流けいりゅうsuối núi
  47. 絵巻えまきtranh cuộn
  48. 零細れいさいnhỏ lẻ
  49. 二ふたhai (như 二つ)
  50. 八十はちじゅうtám mươi