Ngày 22

Ngoài JLPT · 50 từ · số 1051–1100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 論理的ろんりてきhợp logic
  2. 低気圧ていきあつáp thấp
  3. 建築物けんちくぶつcông trình kiến trúc
  4. 集中豪雨しゅうちゅうごううmưa lớn cục bộ
  5. 中古車ちゅうこしゃxe ô tô cũ
  6. 市場調査しじょうちょうさnghiên cứu thị trường
  7. 健康診断けんこうしんだんkhám sức khỏe
  8. 建造物けんぞうぶつcông trình kiến trúc
  9. 好奇心こうきしんtính tò mò
  10. 社会面しゃかいめんtrang xã hội
  11. 自由化じゆうかtự do hóa
  12. 推理小説すいりしょうせつtiểu thuyết trinh thám
  13. 発展途上国はってんとじょうこくnước đang phát triển
  14. 風呂場ふろばphòng tắm
  15. 社会教育しゃかいきょういくgiáo dục xã hội
  16. 根本的こんぽんてきcăn bản
  17. 一時的いちじてきtạm thời
  18. 合理化ごうりかhợp lý hóa
  19. 宇宙空間うちゅうくうかんkhông gian vũ trụ
  20. 国民性こくみんせいtính cách dân tộc
  21. 無責任むせきにんvô trách nhiệm
  22. 県外けんがいngoài tỉnh
  23. 指揮者しきしゃnhạc trưởng, người chỉ huy
  24. 二次にじlần thứ hai, thứ cấp
  25. 外交官がいこうかんnhà ngoại giao
  26. 上り下りのぼりおりlên xuống
  27. 自分自身じぶんじしんbản thân mình
  28. 一方的いっぽうてきđơn phương
  29. 実用的じつようてきthiết thực
  30. 責任感せきにんかんtinh thần trách nhiệm
  31. 先進国せんしんこくnước phát triển
  32. 人生観じんせいかんnhân sinh quan
  33. ウエディングうえでぃんぐđám cưới
  34. 寝起きねおきsự thức dậy, lúc vừa ngủ dậy
  35. テクニカルてくにかるmang tính kỹ thuật
  36. スクーターすくーたーxe tay ga
  37. ポピュラーぽぴゅらーđại chúng, được ưa chuộng
  38. 自由自在じゆうじざいtùy ý
  39. ぎらぎらsáng loáng, chói chang
  40. 聞き返すききかえすhỏi lại, hỏi ngược lại
  41. 積み重なるつみかさなるchồng chất, xếp chồng lên nhau
  42. 網棚あみだなgiá để hành lý (trên tàu)
  43. 甘辛いあまからいmặn ngọt
  44. 籤くじthăm, rút thăm, xổ số
  45. 観劇かんげきxem kịch
  46. 定説ていせつquan điểm được công nhận
  47. 史跡しせきdi tích lịch sử
  48. タキシードたきしーどbộ tuxedo
  49. 腹の中はらのなかtrong bụng, lòng dạ
  50. なあ~ quá (cảm thán), này (bắt chuyện)