Ngày 21
Ngoài JLPT · 50 từ · số 1001–1050
0 / 50
Từ vựng 50
- 共産主義きょうさんしゅぎchủ nghĩa cộng sảndanh từ
- 専門店せんもんてんcửa hàng chuyên doanhdanh từ
- 満足感まんぞくかんcảm giác thỏa mãndanh từ
- 伝染病でんせんびょうbệnh truyền nhiễmdanh từ
- 国会議員こっかいぎいんnghị sĩ quốc hộidanh từ
- 無制限むせいげんkhông giới hạndanh từ
- 歴史的れきしてきmang tính lịch sửtính từ đuôi な
- 大企業だいきぎょうdoanh nghiệp lớndanh từ
- 総選挙そうせんきょtổng tuyển cửdanh từ
- 国民健康保険こくみんけんこうほけんbảo hiểm y tế quốc dândanh từ
- 未成年者みせいねんしゃngười vị thành niêndanh từ
- 選挙権せんきょけんquyền bầu cửdanh từ
- 計画的けいかくてきcó kế hoạchtính từ đuôi な
- 重要性じゅうようせいtầm quan trọngdanh từ
- 大勢たいせいxu thế chungdanh từ
- 身分証明書みぶんしょうめいしょgiấy tờ tùy thândanh từ
- 植物園しょくぶつえんvườn bách thảodanh từ
- 領収書りょうしゅうしょbiên laidanh từ
- 経営者けいえいしゃnhà quản lý doanh nghiệpdanh từ
- 最前列さいぜんれつhàng đầu tiêndanh từ
- 言い表わすいいあらわすdiễn đạt (bằng lời)động từ nhóm 1
- 技術的ぎじゅつてきmang tính kỹ thuậttính từ đuôi な
- 心理学しんりがくtâm lý họcdanh từ
- 委員会いいんかいủy bandanh từ
- 現実的げんじつてきthực tếtính từ đuôi な
- 冷凍食品れいとうしょくひんthực phẩm đông lạnhdanh từ
- 契約書けいやくしょbản hợp đồngdanh từ
- 義務教育ぎむきょういくgiáo dục bắt buộcdanh từ
- 個人差こじんさkhác biệt cá nhândanh từ
- 温度計おんどけいnhiệt kếdanh từ
- 頭かしらthủ lĩnh, trùmdanh từ
- 火加減ひかげんđiều chỉnh lửa, độ lửadanh từ
- 勝ち残るかちのこるthắng để đi tiếp, trụ lạiđộng từ nhóm 1
- 実写じっしゃphim người đóngdanh từ
- 総体そうたいtổng thểdanh từ
- 歯止めはどめphanh, sự kìm hãmdanh từ
- 不眠症ふみんしょうchứng mất ngủdanh từ
- 散髪さんぱつcắt tócdanh từ
- 見識けんしきkiến thức, tầm nhìndanh từ
- 荷台にだいthùng chở hàngdanh từ
- 不定ふていkhông cố địnhdanh từ·tính từ đuôi な
- 巻末かんまつcuối sáchdanh từ
- 学区がっくkhu vực tuyển sinhdanh từ
- 家業かぎょうcơ nghiệp gia đìnhdanh từ
- ブランデーぶらんでーrượu brandydanh từ
- ハナはなhoa, mũi, ban đầu (như ハナから)danh từ
- 鼓膜こまくmàng nhĩdanh từ
- 座禅ざぜんtọa thiền, tham thiềndanh từ
- やôi (ngạc nhiên), này (gọi)thán từ
- おっとối chà, áthán từ