Ngày 21

Ngoài JLPT · 50 từ · số 1001–1050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 共産主義きょうさんしゅぎchủ nghĩa cộng sản
  2. 専門店せんもんてんcửa hàng chuyên doanh
  3. 満足感まんぞくかんcảm giác thỏa mãn
  4. 伝染病でんせんびょうbệnh truyền nhiễm
  5. 国会議員こっかいぎいんnghị sĩ quốc hội
  6. 無制限むせいげんkhông giới hạn
  7. 歴史的れきしてきmang tính lịch sử
  8. 大企業だいきぎょうdoanh nghiệp lớn
  9. 総選挙そうせんきょtổng tuyển cử
  10. 国民健康保険こくみんけんこうほけんbảo hiểm y tế quốc dân
  11. 未成年者みせいねんしゃngười vị thành niên
  12. 選挙権せんきょけんquyền bầu cử
  13. 計画的けいかくてきcó kế hoạch
  14. 重要性じゅうようせいtầm quan trọng
  15. 大勢たいせいxu thế chung
  16. 身分証明書みぶんしょうめいしょgiấy tờ tùy thân
  17. 植物園しょくぶつえんvườn bách thảo
  18. 領収書りょうしゅうしょbiên lai
  19. 経営者けいえいしゃnhà quản lý doanh nghiệp
  20. 最前列さいぜんれつhàng đầu tiên
  21. 言い表わすいいあらわすdiễn đạt (bằng lời)
  22. 技術的ぎじゅつてきmang tính kỹ thuật
  23. 心理学しんりがくtâm lý học
  24. 委員会いいんかいủy ban
  25. 現実的げんじつてきthực tế
  26. 冷凍食品れいとうしょくひんthực phẩm đông lạnh
  27. 契約書けいやくしょbản hợp đồng
  28. 義務教育ぎむきょういくgiáo dục bắt buộc
  29. 個人差こじんさkhác biệt cá nhân
  30. 温度計おんどけいnhiệt kế
  31. 頭かしらthủ lĩnh, trùm
  32. 火加減ひかげんđiều chỉnh lửa, độ lửa
  33. 勝ち残るかちのこるthắng để đi tiếp, trụ lại
  34. 実写じっしゃphim người đóng
  35. 総体そうたいtổng thể
  36. 歯止めはどめphanh, sự kìm hãm
  37. 不眠症ふみんしょうchứng mất ngủ
  38. 散髪さんぱつcắt tóc
  39. 見識けんしきkiến thức, tầm nhìn
  40. 荷台にだいthùng chở hàng
  41. 不定ふていkhông cố định
  42. 巻末かんまつcuối sách
  43. 学区がっくkhu vực tuyển sinh
  44. 家業かぎょうcơ nghiệp gia đình
  45. ブランデーぶらんでーrượu brandy
  46. ハナはなhoa, mũi, ban đầu (như ハナから)
  47. 鼓膜こまくmàng nhĩ
  48. 座禅ざぜんtọa thiền, tham thiền
  49. やôi (ngạc nhiên), này (gọi)
  50. おっとối chà, á