Ngày 191

Ngoài JLPT · 50 từ · số 9501–9550

0 / 50

Từ vựng 50

  1. じろじろchằm chằm, chòng chọc (nhìn)
  2. 対角線たいかくせんđường chéo
  3. 合羽かっぱáo mưa
  4. 火気かきlửa
  5. 先約せんやくhẹn trước
  6. クーリングオフくーりんぐおふthời gian cân nhắc (hủy hợp đồng)
  7. 皮切りかわきりkhởi đầu
  8. 猛獣もうじゅうthú dữ
  9. 序列じょれつthứ bậc
  10. 毒舌どくぜつlời lẽ cay độc
  11. 空振りからぶりvung hụt, công cốc
  12. 歌劇かげきca kịch
  13. 野鳥やちょうchim hoang dã
  14. 静寂せいじゃくtĩnh mịch, yên tĩnh
  15. 陥没かんぼつsụt lún
  16. 手取りてどりlương thực nhận
  17. 狩るかるsăn
  18. 見受けるみうけるbắt gặp, trông có vẻ ~
  19. 延々えんえんbất tận, dài dòng, liên tục
  20. 品薄しなうすkhan hàng
  21. 塩酸えんさんaxit clohiđric
  22. 陣痛じんつうđau đẻ
  23. すがるbám víu, nương tựa, níu lấy
  24. おねしょđái dầm
  25. ちんこchim, dương vật (tiếng lóng)
  26. 置いてけぼりおいてけぼりbỏ lại, bị bỏ rơi
  27. 阿諛あゆa dua, xu nịnh (văn viết)
  28. 洋傘ようがさô kiểu Tây
  29. 冷や麦ひやむぎmì hiyamugi (mì lạnh)
  30. なまじっかvụng về, khinh suất, nửa vời
  31. 仕出かすしでかすphạm phải, gây ra (chuyện)
  32. 興ずるきょうずるvui thích, tận hưởng
  33. つくだ煮つくだにtsukudani (món kho với xì dầu)
  34. 学帽がくぼうmũ học sinh
  35. 未練がましいみれんがましいcòn luyến tiếc, tiếc nuối
  36. 乗り組むのりくむlên tàu (với tư cách thuyền viên)
  37. こびり付くこびりつくbám chặt, cháy dính (đáy nồi)
  38. 封ずるふうずるniêm phong, phong tỏa
  39. セパレーツせぱれーつđồ hai mảnh
  40. しげしげthường xuyên, chằm chằm (nhìn)
  41. 詰め掛けるつめかけるđổ xô đến
  42. 甘んずるあまんずるcam chịu, bằng lòng
  43. 在り来りありきたりnhan nhản, bình thường, cũ rích
  44. 執ようしつようdai dẳng, lì lợm
  45. 突っ掛かるつっかかるcãi lại, xông vào
  46. 掠れるかすれるkhàn (giọng), mờ (nét chữ)
  47. 黙りこくるだまりこくるim thin thít, giữ im lặng
  48. 春めくはるめくtrở nên giống mùa xuân, có hơi xuân
  49. 弾だんphần ~ (như 第1弾)
  50. 膏こうthuốc mỡ ~ (như 軟膏)