Ngày 191
Ngoài JLPT · 50 từ · số 9501–9550
0 / 50
Từ vựng 50
- じろじろchằm chằm, chòng chọc (nhìn)phó từ
- 対角線たいかくせんđường chéodanh từ
- 合羽かっぱáo mưadanh từ
- 火気かきlửadanh từ
- 先約せんやくhẹn trướcdanh từ
- クーリングオフくーりんぐおふthời gian cân nhắc (hủy hợp đồng)danh từ
- 皮切りかわきりkhởi đầudanh từ
- 猛獣もうじゅうthú dữdanh từ
- 序列じょれつthứ bậcdanh từ
- 毒舌どくぜつlời lẽ cay độcdanh từ
- 空振りからぶりvung hụt, công cốcdanh từ
- 歌劇かげきca kịchdanh từ
- 野鳥やちょうchim hoang dãdanh từ
- 静寂せいじゃくtĩnh mịch, yên tĩnhdanh từ·tính từ đuôi な
- 陥没かんぼつsụt lúndanh từ
- 手取りてどりlương thực nhậndanh từ
- 狩るかるsănđộng từ nhóm 1
- 見受けるみうけるbắt gặp, trông có vẻ ~động từ nhóm 2
- 延々えんえんbất tận, dài dòng, liên tụcphó từ
- 品薄しなうすkhan hàngdanh từ·tính từ đuôi な
- 塩酸えんさんaxit clohiđricdanh từ
- 陣痛じんつうđau đẻdanh từ
- すがるbám víu, nương tựa, níu lấyđộng từ nhóm 1
- おねしょđái dầmdanh từ
- ちんこchim, dương vật (tiếng lóng)danh từ
- 置いてけぼりおいてけぼりbỏ lại, bị bỏ rơidanh từ
- 阿諛あゆa dua, xu nịnh (văn viết)danh từ
- 洋傘ようがさô kiểu Tâydanh từ
- 冷や麦ひやむぎmì hiyamugi (mì lạnh)danh từ
- なまじっかvụng về, khinh suất, nửa vờiphó từ
- 仕出かすしでかすphạm phải, gây ra (chuyện)động từ nhóm 1
- 興ずるきょうずるvui thích, tận hưởngđộng từ nhóm 3
- つくだ煮つくだにtsukudani (món kho với xì dầu)danh từ
- 学帽がくぼうmũ học sinhdanh từ
- 未練がましいみれんがましいcòn luyến tiếc, tiếc nuốitính từ đuôi い
- 乗り組むのりくむlên tàu (với tư cách thuyền viên)động từ nhóm 1
- こびり付くこびりつくbám chặt, cháy dính (đáy nồi)động từ nhóm 1
- 封ずるふうずるniêm phong, phong tỏađộng từ nhóm 3
- セパレーツせぱれーつđồ hai mảnhdanh từ
- しげしげthường xuyên, chằm chằm (nhìn)phó từ
- 詰め掛けるつめかけるđổ xô đếnđộng từ nhóm 2
- 甘んずるあまんずるcam chịu, bằng lòngđộng từ nhóm 3
- 在り来りありきたりnhan nhản, bình thường, cũ ríchdanh từ·tính từ đuôi な
- 執ようしつようdai dẳng, lì lợmtính từ đuôi な
- 突っ掛かるつっかかるcãi lại, xông vàođộng từ nhóm 1
- 掠れるかすれるkhàn (giọng), mờ (nét chữ)động từ nhóm 2
- 黙りこくるだまりこくるim thin thít, giữ im lặngđộng từ nhóm 1
- 春めくはるめくtrở nên giống mùa xuân, có hơi xuânđộng từ nhóm 1
- 弾だんphần ~ (như 第1弾)hậu tố
- 膏こうthuốc mỡ ~ (như 軟膏)hậu tố