Ngày 190

Ngoài JLPT · 50 từ · số 9451–9500

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 冬山ふゆやまnúi mùa đông
  2. 持ち上がるもちあがるđược nhấc lên, (vấn đề) nảy sinh
  3. パーツぱーつlinh kiện
  4. クロスくろすgiao nhau
  5. 道筋みちすじlộ trình, con đường
  6. 切り口きりくちmặt cắt, góc nhìn (mới)
  7. 時価じかgiá thị trường
  8. 有毒ゆうどくđộc hại
  9. 意気込みいきごみhăng hái, nhiệt huyết, khí thế
  10. 入籍にゅうせきnhập hộ tịch, đăng ký kết hôn
  11. 鉄骨てっこつkhung thép
  12. 再選さいせんtái đắc cử
  13. ピントぴんとtiêu điểm
  14. ブラックリストぶらっくりすとdanh sách đen
  15. サーブさーぶgiao bóng
  16. 嗅覚きゅうかくkhứu giác
  17. 座談ざだんtọa đàm
  18. バックグラウンドばっくぐらうんどnền, bối cảnh
  19. パノラマぱのらまtoàn cảnh
  20. 更衣こういthay quần áo
  21. 備品びひんtrang thiết bị
  22. レスラーれすらーđô vật
  23. 仕返ししかえしtrả thù, trả đũa
  24. 糖尿とうにょうtiểu đường
  25. 自害じがいtự vẫn, tự sát
  26. 刻み込むきざみこむkhắc vào, khắc sâu
  27. すごすごủ rũ, uể oải, lủi thủi
  28. ちんぴらdu côn, côn đồ
  29. 屈伏くっぷくkhuất phục
  30. 黄ばむきばむngả vàng
  31. リューマチりゅーまちbệnh thấp khớp
  32. 口伝えくちづたえtruyền miệng
  33. 鍋底なべぞこđáy nồi, đáy (kinh tế)
  34. 受け口うけぐちhàm móm, khe nhận
  35. 霜柱しもばしらtrụ băng (mọc lên từ đất)
  36. びょうぶbình phong
  37. がいせんkhải hoàn
  38. ひぼうphỉ báng
  39. 熟れるうれるchín
  40. かじかむtê cóng (tay chân)
  41. どら息子どらむすこcon trai phá gia, con trai hư hỏng
  42. なりわいnghề kiếm sống, sinh kế
  43. くすむxỉn màu, trở nên u ám, không nổi bật
  44. かしこまるkính cẩn vâng mệnh, ngồi nghiêm chỉnh
  45. サンドペーパーさんどぺーぱーgiấy nhám
  46. 負け越すまけこすthua nhiều hơn thắng
  47. 取って置きとっておきđồ để dành, át chủ bài
  48. う回うかいđi vòng
  49. 絡み付くからみつくquấn quanh, bám chặt, đeo bám
  50. 三五さんごmười lăm, rằm