Ngày 189
Ngoài JLPT · 50 từ · số 9401–9450
0 / 50
Từ vựng 50
- ブラザーぶらざーanh emdanh từ
- 下回るしたまわるthấp hơnđộng từ nhóm 1
- 貯めるためるdành dụm (tiền)động từ nhóm 2
- 中高年ちゅうこうねんtrung niên và cao tuổidanh từ
- 常温じょうおんnhiệt độ thườngdanh từ
- 少子化しょうしかgiảm tỷ lệ sinhdanh từ
- 生クリームなまくりーむkem tươidanh từ
- ちらりとliếc qua, thoáng quaphó từ
- 初診しょしんkhám lần đầudanh từ
- 冷風れいふうgió lạnhdanh từ
- へとへとkiệt sức, mệt lửtính từ đuôi な
- エッセーえっせーtùy bútdanh từ
- 謙譲けんじょうkhiêm nhườngdanh từ·tính từ đuôi な
- 切り刻むきりきざむthái nhỏ, băm nhỏđộng từ nhóm 1
- ツールつーるcông cụdanh từ
- ランらんchạy bộdanh từ
- 繰り上げるくりあげるdời lên sớm (lịch)động từ nhóm 2
- エロチックえろちっくgợi dục, khêu gợitính từ đuôi な
- 改めあらためkiểm tra, điều tra, đổi tên (như ○○改め)danh từ
- ドックどっくụ tàu, khám sức khỏe tổng quátdanh từ
- 荒波あらなみsóng dữ, sóng gió cuộc đờidanh từ
- あながちnhất thiết (dùng trong câu phủ định)phó từ
- 担い手にないてngười phụ trách, trụ cột, người gánh vácdanh từ
- 直属ちょくぞくtrực thuộcdanh từ
- 愚か者おろかものngười ngu ngốc, đồ ngốcdanh từ
- おずおずngập ngừng, rụt rèphó từ
- 逸するいっするbỏ lỡ (cơ hội), đi chệchđộng từ nhóm 3
- 野菊のぎくcúc dạidanh từ
- 食いつぶすくいつぶすngồi ăn núi lở, ăn sạchđộng từ nhóm 1
- 夜なべよなべthức khuya làm việc, làm đêmdanh từ
- 事欠くことかくthiếu thốnđộng từ nhóm 1
- かいわいkhu vực, vùng lân cậndanh từ
- 霊前れいぜんtrước vong linhdanh từ
- 入り交じるいりまじるlẫn lộnđộng từ nhóm 1
- 手習いてならいluyện chữ, học hỏidanh từ
- じゅ文じゅもんthần chúdanh từ
- ちりちりxoăn tít, co quắpphó từ
- 甘塩あまじおướp muối nhạtdanh từ
- 取り計らうとりはからうxử lý, thu xếpđộng từ nhóm 1
- あぜんsững sờphó từ
- しょぼしょぼlâm râm (mưa), kèm nhèm (mắt)phó từ
- 愚図るぐずるmè nheo, quấyđộng từ nhóm 1
- とぼとぼlê bướcphó từ
- のそのそchậm chạp, lững thữngphó từ
- こびるnịnh bợ, xu nịnh, làm điệuđộng từ nhóm 2
- はじき出すはじきだすbúng ra, tính ra, gạt ra rìađộng từ nhóm 1
- ふくれっ面ふくれっつらmặt phụng phịu, vẻ mặt dỗidanh từ
- 染め物そめものsự nhuộm, vải nhuộmdanh từ
- 御御おみtiền tố kính ngữtiền tố
- しめたđược rồi, tuyệt quáthán từ