Ngày 189

Ngoài JLPT · 50 từ · số 9401–9450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ブラザーぶらざーanh em
  2. 下回るしたまわるthấp hơn
  3. 貯めるためるdành dụm (tiền)
  4. 中高年ちゅうこうねんtrung niên và cao tuổi
  5. 常温じょうおんnhiệt độ thường
  6. 少子化しょうしかgiảm tỷ lệ sinh
  7. 生クリームなまくりーむkem tươi
  8. ちらりとliếc qua, thoáng qua
  9. 初診しょしんkhám lần đầu
  10. 冷風れいふうgió lạnh
  11. へとへとkiệt sức, mệt lử
  12. エッセーえっせーtùy bút
  13. 謙譲けんじょうkhiêm nhường
  14. 切り刻むきりきざむthái nhỏ, băm nhỏ
  15. ツールつーるcông cụ
  16. ランらんchạy bộ
  17. 繰り上げるくりあげるdời lên sớm (lịch)
  18. エロチックえろちっくgợi dục, khêu gợi
  19. 改めあらためkiểm tra, điều tra, đổi tên (như ○○改め)
  20. ドックどっくụ tàu, khám sức khỏe tổng quát
  21. 荒波あらなみsóng dữ, sóng gió cuộc đời
  22. あながちnhất thiết (dùng trong câu phủ định)
  23. 担い手にないてngười phụ trách, trụ cột, người gánh vác
  24. 直属ちょくぞくtrực thuộc
  25. 愚か者おろかものngười ngu ngốc, đồ ngốc
  26. おずおずngập ngừng, rụt rè
  27. 逸するいっするbỏ lỡ (cơ hội), đi chệch
  28. 野菊のぎくcúc dại
  29. 食いつぶすくいつぶすngồi ăn núi lở, ăn sạch
  30. 夜なべよなべthức khuya làm việc, làm đêm
  31. 事欠くことかくthiếu thốn
  32. かいわいkhu vực, vùng lân cận
  33. 霊前れいぜんtrước vong linh
  34. 入り交じるいりまじるlẫn lộn
  35. 手習いてならいluyện chữ, học hỏi
  36. じゅ文じゅもんthần chú
  37. ちりちりxoăn tít, co quắp
  38. 甘塩あまじおướp muối nhạt
  39. 取り計らうとりはからうxử lý, thu xếp
  40. あぜんsững sờ
  41. しょぼしょぼlâm râm (mưa), kèm nhèm (mắt)
  42. 愚図るぐずるmè nheo, quấy
  43. とぼとぼlê bước
  44. のそのそchậm chạp, lững thững
  45. こびるnịnh bợ, xu nịnh, làm điệu
  46. はじき出すはじきだすbúng ra, tính ra, gạt ra rìa
  47. ふくれっ面ふくれっつらmặt phụng phịu, vẻ mặt dỗi
  48. 染め物そめものsự nhuộm, vải nhuộm
  49. 御御おみtiền tố kính ngữ
  50. しめたđược rồi, tuyệt quá