Ngày 19

Ngoài JLPT · 50 từ · số 901–950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 情報化社会じょうほうかしゃかいxã hội thông tin hóa
  2. 大自然だいしぜんthiên nhiên hùng vĩ
  3. 証明書しょうめいしょgiấy chứng nhận
  4. 形式的けいしきてきmang tính hình thức
  5. 親近感しんきんかんcảm giác gần gũi
  6. 社会福祉しゃかいふくしphúc lợi xã hội
  7. 修士課程しゅうしかていchương trình thạc sĩ
  8. 障害者しょうがいしゃngười khuyết tật
  9. 共通語きょうつうごngôn ngữ chung, tiếng phổ thông
  10. 逆輸入ぎゃくゆにゅうtái nhập khẩu
  11. 人工呼吸じんこうこきゅうhô hấp nhân tạo
  12. 社会性しゃかいせいtính xã hội
  13. 上り坂のぼりざかđường dốc lên
  14. 政治的せいじてきmang tính chính trị
  15. 不必要ふひつようkhông cần thiết
  16. 客観的きゃっかんてきkhách quan
  17. 国語辞典こくごじてんtừ điển tiếng Nhật
  18. 文化的ぶんかてきvăn hóa
  19. 原稿用紙げんこうようしgiấy kẻ ô viết bản thảo
  20. 想像力そうぞうりょくtrí tưởng tượng
  21. 外来語がいらいごtừ ngoại lai
  22. 決勝戦けっしょうせんtrận chung kết
  23. 順々にじゅんじゅんにlần lượt, theo thứ tự
  24. 競技場きょうぎじょうsân thi đấu
  25. 核実験かくじっけんthử hạt nhân
  26. 日米にちべいNhật-Mỹ
  27. 代理店だいりてんđại lý
  28. 人工的じんこうてきnhân tạo
  29. 至る所いたるところkhắp nơi
  30. 核家族かくかぞくgia đình hạt nhân
  31. 首都圏しゅとけんvùng thủ đô
  32. キャンバスきゃんばすvải toan
  33. ハリケーンはりけーんcuồng phong
  34. 読み取るよみとるđọc hiểu, giải mã
  35. ラベンダーらべんだーoải hương
  36. ぐらぐらlung lay, sùng sục (sôi)
  37. かちかちcứng ngắc, đông cứng
  38. 円グラフえんぐらふbiểu đồ tròn
  39. ウエーブうえーぶgợn sóng, sóng người (cổ vũ)
  40. 尺度しゃくどthước đo, tiêu chuẩn
  41. たんぽぽbồ công anh
  42. 除名じょめいkhai trừ
  43. 幕開けまくあけkhai mạc, màn mở đầu, sự khởi đầu
  44. 老若男女ろうにゃくなんにょgià trẻ trai gái
  45. ふわりbồng bềnh, nhẹ nhàng
  46. つまrau trang trí (sashimi)
  47. 軍配ぐんばいquạt trọng tài (sumo), tuyên bố thắng cuộc
  48. 女中じょちゅうngười hầu gái, người giúp việc (cách nói cũ)
  49. 揚げあげđồ chiên, đậu phụ chiên
  50. 在日ざいにちsống tại Nhật (như 在日韓国人)