Ngày 19
Ngoài JLPT · 50 từ · số 901–950
0 / 50
Từ vựng 50
- 情報化社会じょうほうかしゃかいxã hội thông tin hóadanh từ
- 大自然だいしぜんthiên nhiên hùng vĩdanh từ
- 証明書しょうめいしょgiấy chứng nhậndanh từ
- 形式的けいしきてきmang tính hình thứctính từ đuôi な
- 親近感しんきんかんcảm giác gần gũidanh từ
- 社会福祉しゃかいふくしphúc lợi xã hộidanh từ
- 修士課程しゅうしかていchương trình thạc sĩdanh từ
- 障害者しょうがいしゃngười khuyết tậtdanh từ
- 共通語きょうつうごngôn ngữ chung, tiếng phổ thôngdanh từ
- 逆輸入ぎゃくゆにゅうtái nhập khẩudanh từ
- 人工呼吸じんこうこきゅうhô hấp nhân tạodanh từ
- 社会性しゃかいせいtính xã hộidanh từ
- 上り坂のぼりざかđường dốc lêndanh từ
- 政治的せいじてきmang tính chính trịtính từ đuôi な
- 不必要ふひつようkhông cần thiếtdanh từ·tính từ đuôi な
- 客観的きゃっかんてきkhách quantính từ đuôi な
- 国語辞典こくごじてんtừ điển tiếng Nhậtdanh từ
- 文化的ぶんかてきvăn hóatính từ đuôi な
- 原稿用紙げんこうようしgiấy kẻ ô viết bản thảodanh từ
- 想像力そうぞうりょくtrí tưởng tượngdanh từ
- 外来語がいらいごtừ ngoại laidanh từ
- 決勝戦けっしょうせんtrận chung kếtdanh từ
- 順々にじゅんじゅんにlần lượt, theo thứ tựphó từ
- 競技場きょうぎじょうsân thi đấudanh từ
- 核実験かくじっけんthử hạt nhândanh từ
- 日米にちべいNhật-Mỹdanh từ
- 代理店だいりてんđại lýdanh từ
- 人工的じんこうてきnhân tạotính từ đuôi な
- 至る所いたるところkhắp nơidanh từ
- 核家族かくかぞくgia đình hạt nhândanh từ
- 首都圏しゅとけんvùng thủ đôdanh từ
- キャンバスきゃんばすvải toandanh từ
- ハリケーンはりけーんcuồng phongdanh từ
- 読み取るよみとるđọc hiểu, giải mãđộng từ nhóm 1
- ラベンダーらべんだーoải hươngdanh từ
- ぐらぐらlung lay, sùng sục (sôi)phó từ
- かちかちcứng ngắc, đông cứngtính từ đuôi な
- 円グラフえんぐらふbiểu đồ tròndanh từ
- ウエーブうえーぶgợn sóng, sóng người (cổ vũ)danh từ
- 尺度しゃくどthước đo, tiêu chuẩndanh từ
- たんぽぽbồ công anhdanh từ
- 除名じょめいkhai trừdanh từ
- 幕開けまくあけkhai mạc, màn mở đầu, sự khởi đầudanh từ
- 老若男女ろうにゃくなんにょgià trẻ trai gáidanh từ
- ふわりbồng bềnh, nhẹ nhàngphó từ
- つまrau trang trí (sashimi)danh từ
- 軍配ぐんばいquạt trọng tài (sumo), tuyên bố thắng cuộcdanh từ
- 女中じょちゅうngười hầu gái, người giúp việc (cách nói cũ)danh từ
- 揚げあげđồ chiên, đậu phụ chiênhậu tố·danh từ
- 在日ざいにちsống tại Nhật (như 在日韓国人)tiền tố·danh từ