Ngày 188

Ngoài JLPT · 50 từ · số 9351–9400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 肉まんにくまんbánh bao nhân thịt
  2. くしゃくしゃnhàu nát, nhăn nhúm
  3. 焼きもちやきもちghen tuông
  4. ミサイルみさいるtên lửa
  5. 勢せいkhí thế, thế lực, quân lực
  6. 脱毛だつもうrụng tóc, tẩy lông
  7. キャストきゃすとdàn diễn viên, vai diễn
  8. フィギュアふぃぎゅあmô hình nhân vật, trượt băng nghệ thuật
  9. 国民総生産こくみんそうせいさんtổng sản phẩm quốc dân
  10. ポータブルぽーたぶるxách tay
  11. リムジンりむじんxe limousine
  12. 留意りゅういlưu ý, chú ý
  13. 画集がしゅうtập tranh
  14. パラシュートぱらしゅーとdù (nhảy dù)
  15. バルーンばるーんbóng bay
  16. 下段げだんtầng dưới
  17. ほったらかしbỏ mặc
  18. 常々つねづねluôn luôn, thường ngày
  19. 探りさぐりdò xét, thăm dò
  20. ハンデはんでbất lợi, điểm chấp
  21. 思い切るおもいきるtừ bỏ, quyết tâm, dám làm
  22. 洋間ようまphòng kiểu Tây
  23. 馬力ばりきmã lực
  24. 阻害そがいcản trở, trở ngại
  25. 戦線せんせんmặt trận
  26. バージンばーじんtrinh nữ
  27. 露わあらわlộ rõ, lộ liễu
  28. 板の間いたのまphòng lát sàn gỗ, sàn gỗ
  29. 差し止めるさしとめるcấm, đình chỉ, ngăn chặn
  30. くせ者くせものkẻ khả nghi, người khó đối phó
  31. へまsai lầm, chuyện ngớ ngẩn
  32. ビールスびーるすvirus (cách nói cũ)
  33. 転ずるてんずるthay đổi, chuyển đổi
  34. げん骨げんこつnắm đấm, cú cốc đầu
  35. 躱すかわすné tránh, lảng đi
  36. あがくvùng vẫy, giãy giụa
  37. むくむsưng phù
  38. きびきびnhanh nhẹn, hoạt bát
  39. 市価しかgiá thị trường
  40. 編み出すあみだすsáng tạo ra, nghĩ ra
  41. いびるức hiếp, hành hạ
  42. だ液だえきnước bọt
  43. 骨折りほねおりvất vả, công sức
  44. 分度器ぶんどきthước đo góc
  45. 投ずるとうずるném, đầu tư
  46. しなうuốn cong, mềm dẻo
  47. 手付けてつけtiền đặt cọc, tiền ứng trước
  48. 弓なりゆみなりhình cánh cung, cong như cánh cung
  49. これみよがしcố tình phô ra, khoe khoang
  50. 絡みがらみliên quan đến ~, khoảng ~ (tuổi, số lượng)