Ngày 186
Ngoài JLPT · 50 từ · số 9251–9300
0 / 50
Từ vựng 50
- 思いとどまるおもいとどまるtừ bỏ ý định, thôi không làmđộng từ nhóm 1
- 兼ね備えるかねそなえるhội đủ cảđộng từ nhóm 2
- シンポジウムしんぽじうむhội thảo chuyên đềdanh từ
- ジャストじゃすとvừa khít, đúng giờtính từ đuôi な
- まんじゅうbánh manju (bánh hấp kiểu Nhật)danh từ
- ジュエリーじゅえりーtrang sứcdanh từ
- ペンダントぺんだんとmặt dây chuyềndanh từ
- 旨味うまみvị umami, vị ngondanh từ
- 現品げんぴんhàng hiện códanh từ
- アフターサービスあふたーさーびすdịch vụ hậu mãidanh từ
- 食いくいăn, cá cắn câudanh từ
- プレミアムぷれみあむtiền chênh giá, cao cấpdanh từ
- ミクロみくろsiêu nhỏ, vi môdanh từ
- 気まずいきまずいngượng ngùng, gượng gạo, không thoải máitính từ đuôi い
- 他界たかいqua đờidanh từ
- リタイアりたいあnghỉ hưu, bỏ cuộcdanh từ
- エキスパートえきすぱーとchuyên giadanh từ
- メッセンジャーめっせんじゃーngười đưa tindanh từ
- デフレでふれgiảm phátdanh từ
- 子持ちこもちngười có con, cá có trứngdanh từ
- 善人ぜんにんngười tốtdanh từ
- ぼやぼやlơ đễnh, lần chầnphó từ
- 肥えるこえるbéo ra, trở nên màu mỡ, (mắt) trở nên tinh tườngđộng từ nhóm 2
- はぐれるlạc (khỏi nhóm), bỏ lỡ cơ hội ~ (như 食いはぐれる)động từ nhóm 2
- 性器せいきbộ phận sinh dụcdanh từ
- 草野球くさやきゅうbóng chày phong tràodanh từ
- かんがみるxét đến, căn cứ vàođộng từ nhóm 2
- 風呂おけふろおけbồn tắm, gáo tắmdanh từ
- やにnhựa cây, nhựa thuốc lá, ghèndanh từ
- 古ぼけるふるぼけるcũ kỹ, cũ ríchđộng từ nhóm 2
- かりんとうkarinto (bánh chiên phủ đường)danh từ
- え付けえづけcho ăn (động vật hoang dã), thuần hóadanh từ
- 里さとlàng, quê, nhà mẹ đẻdanh từ
- 和え物あえものmón trộndanh từ
- おべっかnịnh hót, bợ đỡdanh từ
- はったりphô trương thanh thế, dọa suôngdanh từ
- 強肩きょうけんtay ném khỏedanh từ
- こんもりđầy ụ, um tùmphó từ
- 成り上がるなりあがるphất lênđộng từ nhóm 1
- 茶柱ちゃばしらcọng trà dựng đứng (điềm lành)danh từ
- 没するぼっするchìm, lặn (mặt trời), qua đờiđộng từ nhóm 3
- 蒸し器むしきnồi hấpdanh từ
- 横殴りよこなぐりđánh ngang, tạt ngang (mưa gió)danh từ
- 和えるあえるtrộn (với gia vị), trộn đềuđộng từ nhóm 2
- 孫の手まごのてcây gãi lưngdanh từ
- さみだれmưa dầm đầu hè (五月雨)danh từ
- じんとrưng rưng, xúc độngphó từ
- まぶすtẩm (bột), phủđộng từ nhóm 1
- 炭たんthan ~ (như 石炭, 練炭)hậu tố
- けdòng họ ~ (như 徳川家)hậu tố