Ngày 186

Ngoài JLPT · 50 từ · số 9251–9300

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 思いとどまるおもいとどまるtừ bỏ ý định, thôi không làm
  2. 兼ね備えるかねそなえるhội đủ cả
  3. シンポジウムしんぽじうむhội thảo chuyên đề
  4. ジャストじゃすとvừa khít, đúng giờ
  5. まんじゅうbánh manju (bánh hấp kiểu Nhật)
  6. ジュエリーじゅえりーtrang sức
  7. ペンダントぺんだんとmặt dây chuyền
  8. 旨味うまみvị umami, vị ngon
  9. 現品げんぴんhàng hiện có
  10. アフターサービスあふたーさーびすdịch vụ hậu mãi
  11. 食いくいăn, cá cắn câu
  12. プレミアムぷれみあむtiền chênh giá, cao cấp
  13. ミクロみくろsiêu nhỏ, vi mô
  14. 気まずいきまずいngượng ngùng, gượng gạo, không thoải mái
  15. 他界たかいqua đời
  16. リタイアりたいあnghỉ hưu, bỏ cuộc
  17. エキスパートえきすぱーとchuyên gia
  18. メッセンジャーめっせんじゃーngười đưa tin
  19. デフレでふれgiảm phát
  20. 子持ちこもちngười có con, cá có trứng
  21. 善人ぜんにんngười tốt
  22. ぼやぼやlơ đễnh, lần chần
  23. 肥えるこえるbéo ra, trở nên màu mỡ, (mắt) trở nên tinh tường
  24. はぐれるlạc (khỏi nhóm), bỏ lỡ cơ hội ~ (như 食いはぐれる)
  25. 性器せいきbộ phận sinh dục
  26. 草野球くさやきゅうbóng chày phong trào
  27. かんがみるxét đến, căn cứ vào
  28. 風呂おけふろおけbồn tắm, gáo tắm
  29. やにnhựa cây, nhựa thuốc lá, ghèn
  30. 古ぼけるふるぼけるcũ kỹ, cũ rích
  31. かりんとうkarinto (bánh chiên phủ đường)
  32. え付けえづけcho ăn (động vật hoang dã), thuần hóa
  33. 里さとlàng, quê, nhà mẹ đẻ
  34. 和え物あえものmón trộn
  35. おべっかnịnh hót, bợ đỡ
  36. はったりphô trương thanh thế, dọa suông
  37. 強肩きょうけんtay ném khỏe
  38. こんもりđầy ụ, um tùm
  39. 成り上がるなりあがるphất lên
  40. 茶柱ちゃばしらcọng trà dựng đứng (điềm lành)
  41. 没するぼっするchìm, lặn (mặt trời), qua đời
  42. 蒸し器むしきnồi hấp
  43. 横殴りよこなぐりđánh ngang, tạt ngang (mưa gió)
  44. 和えるあえるtrộn (với gia vị), trộn đều
  45. 孫の手まごのてcây gãi lưng
  46. さみだれmưa dầm đầu hè (五月雨)
  47. じんとrưng rưng, xúc động
  48. まぶすtẩm (bột), phủ
  49. 炭たんthan ~ (như 石炭, 練炭)
  50. けdòng họ ~ (như 徳川家)