Ngày 184

Ngoài JLPT · 50 từ · số 9151–9200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 風呂屋ふろやnhà tắm công cộng
  2. 雨期うきmùa mưa
  3. きょろきょろngó nghiêng
  4. 防虫ぼうちゅうchống côn trùng
  5. モンスターもんすたーquái vật
  6. 専売せんばいđộc quyền bán
  7. 音符おんぷnốt nhạc
  8. 用地ようちđất chuyên dùng, khu đất
  9. 漁港ぎょこうcảng cá
  10. 愛読あいどくthích đọc
  11. モスクもすくnhà thờ Hồi giáo
  12. 差し入れさしいれmang đồ ăn đến động viên, gửi đồ vào tù
  13. 製菓せいかsự làm bánh kẹo
  14. 殺虫さっちゅうdiệt côn trùng
  15. 季節風きせつふうgió mùa
  16. 鉢巻きはちまきkhăn buộc đầu
  17. 勝ち越すかちこすthắng nhiều hơn thua, dẫn trước
  18. 殺し屋ころしやsát thủ
  19. 殺人鬼さつじんきkẻ sát nhân máu lạnh
  20. 高まりたかまりsự tăng lên, sự dâng trào
  21. 戒律かいりつgiới luật
  22. 大掛かりおおがかりquy mô lớn, rầm rộ
  23. 顔負けかおまけkhiến ~ phải lép vế, ngượng ngùng
  24. 寄席よせnhà hát rakugo
  25. 気泡きほうbọt khí
  26. 中敷きなかじきlót giày
  27. 語り伝えるかたりつたえるtruyền miệng, kể lại
  28. やすりgiũa
  29. でんとchễm chệ
  30. とっちめるdạy cho một bài học, mắng mỏ
  31. 下品かひんhàng kém chất lượng
  32. 追跡調査ついせきちょうさđiều tra theo dõi
  33. 胴長どうながdáng người thân dài
  34. 仮免かりめんgiấy phép lái xe tạm thời
  35. 網の目あみのめmắt lưới
  36. 懲戒免職ちょうかいめんしょくbuộc thôi việc
  37. 封建制度ほうけんせいどchế độ phong kiến
  38. 内野安打ないやあんだcú đánh trúng ở sân trong
  39. 山吹色やまぶきいろmàu vàng óng
  40. 悪名高いあくめいたかいkhét tiếng
  41. 相互乗り入れそうごのりいれchạy tàu liên thông, dùng chung cơ sở
  42. 名盤めいばんalbum kinh điển
  43. まか不思議まかふしぎkhông thể lý giải, vô cùng huyền bí
  44. 晴れがましいはれがましいlong trọng rực rỡ, ngượng ngùng
  45. 浄るりじょうるりjoruri (hát kể chuyện đệm shamisen)
  46. 源泉徴収げんせんちょうしゅうkhấu trừ tại nguồn
  47. きてれつquái đản, cực kỳ kỳ quặc
  48. わきがhôi nách
  49. 大きにおおきにcảm ơn (phương ngữ Kansai)
  50. オームおーむôm (đơn vị điện trở)