Ngày 184
Ngoài JLPT · 50 từ · số 9151–9200
0 / 50
Từ vựng 50
- 風呂屋ふろやnhà tắm công cộngdanh từ
- 雨期うきmùa mưadanh từ
- きょろきょろngó nghiêngphó từ
- 防虫ぼうちゅうchống côn trùngdanh từ
- モンスターもんすたーquái vậtdanh từ
- 専売せんばいđộc quyền bándanh từ
- 音符おんぷnốt nhạcdanh từ
- 用地ようちđất chuyên dùng, khu đấtdanh từ
- 漁港ぎょこうcảng cádanh từ
- 愛読あいどくthích đọcdanh từ
- モスクもすくnhà thờ Hồi giáodanh từ
- 差し入れさしいれmang đồ ăn đến động viên, gửi đồ vào tùdanh từ
- 製菓せいかsự làm bánh kẹodanh từ
- 殺虫さっちゅうdiệt côn trùngdanh từ
- 季節風きせつふうgió mùadanh từ
- 鉢巻きはちまきkhăn buộc đầudanh từ
- 勝ち越すかちこすthắng nhiều hơn thua, dẫn trướcđộng từ nhóm 1
- 殺し屋ころしやsát thủdanh từ
- 殺人鬼さつじんきkẻ sát nhân máu lạnhdanh từ
- 高まりたかまりsự tăng lên, sự dâng tràodanh từ
- 戒律かいりつgiới luậtdanh từ
- 大掛かりおおがかりquy mô lớn, rầm rộtính từ đuôi な
- 顔負けかおまけkhiến ~ phải lép vế, ngượng ngùngdanh từ
- 寄席よせnhà hát rakugodanh từ
- 気泡きほうbọt khídanh từ
- 中敷きなかじきlót giàydanh từ
- 語り伝えるかたりつたえるtruyền miệng, kể lạiđộng từ nhóm 2
- やすりgiũadanh từ
- でんとchễm chệphó từ
- とっちめるdạy cho một bài học, mắng mỏđộng từ nhóm 2
- 下品かひんhàng kém chất lượngdanh từ
- 追跡調査ついせきちょうさđiều tra theo dõidanh từ
- 胴長どうながdáng người thân dàidanh từ·tính từ đuôi な
- 仮免かりめんgiấy phép lái xe tạm thờidanh từ
- 網の目あみのめmắt lướidanh từ
- 懲戒免職ちょうかいめんしょくbuộc thôi việcdanh từ
- 封建制度ほうけんせいどchế độ phong kiếndanh từ
- 内野安打ないやあんだcú đánh trúng ở sân trongdanh từ
- 山吹色やまぶきいろmàu vàng óngdanh từ
- 悪名高いあくめいたかいkhét tiếngtính từ đuôi い
- 相互乗り入れそうごのりいれchạy tàu liên thông, dùng chung cơ sởdanh từ
- 名盤めいばんalbum kinh điểndanh từ
- まか不思議まかふしぎkhông thể lý giải, vô cùng huyền bídanh từ·tính từ đuôi な
- 晴れがましいはれがましいlong trọng rực rỡ, ngượng ngùngtính từ đuôi い
- 浄るりじょうるりjoruri (hát kể chuyện đệm shamisen)danh từ
- 源泉徴収げんせんちょうしゅうkhấu trừ tại nguồndanh từ
- きてれつquái đản, cực kỳ kỳ quặctính từ đuôi な
- わきがhôi náchdanh từ
- 大きにおおきにcảm ơn (phương ngữ Kansai)thán từ
- オームおーむôm (đơn vị điện trở)hậu tố