Ngày 183
Ngoài JLPT · 50 từ · số 9101–9150
0 / 50
Từ vựng 50
- マグニチュードまぐにちゅーどđộ lớn (động đất)danh từ
- 自家製じかせいnhà làmdanh từ
- ミニチュアみにちゅあmô hình thu nhỏdanh từ
- コスモスこすもすhoa cánh bướmdanh từ
- 低速ていそくtốc độ thấpdanh từ
- 個数こすうsố cáidanh từ
- パンティーぱんてぃーquần lót nữdanh từ
- 薄めうすめhơi mỏng, hơi nhạttính từ đuôi な
- オードブルおーどぶるmón khai vịdanh từ
- チキンライスちきんらいすcơm chiên gà sốt cà chuadanh từ
- 連れ戻すつれもどすdẫn vềđộng từ nhóm 1
- 持ち運ぶもちはこぶmang theo, vận chuyểnđộng từ nhóm 1
- サラリーさらりーlương, lương thángdanh từ
- 河川敷かせんしきbãi ven sôngdanh từ
- 営みいとなみviệc duy trì (cuộc sống, công việc), hoạt độngdanh từ
- 持ち越すもちこすhoãn lại (sang lần sau), chuyển sang kỳ sauđộng từ nhóm 1
- 結うゆうtết (tóc), buộc, búiđộng từ nhóm 1
- 揺するゆするlắc, tống tiềnđộng từ nhóm 1
- もろもろđủ thứdanh từ
- 企てくわだてkế hoạch, mưu toan, âm mưudanh từ
- 細身ほそみdáng người mảnh mai, bản hẹpdanh từ
- こじきăn mày (miệt thị)danh từ
- 追悼ついとうtruy điệu, tưởng niệmdanh từ
- 狙撃そげきbắn tỉadanh từ
- 干るひるkhô cạn, (nước) rútđộng từ nhóm 2
- 領主りょうしゅlãnh chúadanh từ
- 好き好むすきこのむlàm vì thích, thích làmđộng từ nhóm 1
- 門かどcổng (văn viết)danh từ
- 書き改めるかきあらためるsửa lại, viết lạiđộng từ nhóm 2
- おずおずとngập ngừng, rụt rèphó từ
- 味気無いあじきないnhạt nhẽo, chán ngắttính từ đuôi い
- かぶとmũ giápdanh từ
- 房ぼうphòng, xà lim, phòng nhà sưdanh từ
- ディーゼル車でぃーぜるしゃxe chạy dầu dieseldanh từ
- 司法書士しほうしょしthư ký tư phápdanh từ
- 煮干しにぼしcá cơm khôdanh từ
- 召し使いめしつかいngười hầu, đầy tớdanh từ
- メタリックめたりっくcó ánh kimtính từ đuôi な
- なますnamasu (rau củ, cá trộn giấm)danh từ
- 一時にいちじにcùng một lúc, đồng thờiphó từ
- 都市国家としこっかthành bangdanh từ
- すだれmành tredanh từ
- 質たちtính tình, tính khí, bản tínhdanh từ
- ひこ星ひこぼしsao Ngưu Langdanh từ
- LPえるぴーđĩa LPdanh từ
- 先発投手せんぱつとうしゅcầu thủ ném bóng xuất phátdanh từ
- ぐずつくlề mề, mè nheo, âm u (thời tiết)động từ nhóm 1
- 降り立つおりたつbước xuốngđộng từ nhóm 1
- けろっとtỉnh bơ, hoàn toàn bình thườngphó từ
- 翌々よくよく~ sau nữa (như 翌々日)tiền tố