Ngày 182

Ngoài JLPT · 50 từ · số 9051–9100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 言い合ういいあうnói với nhau, cãi nhau
  2. 老婆ろうばbà lão
  3. 感受性かんじゅせいtính nhạy cảm
  4. 無性にむしょうにvô cùng, không hiểu sao
  5. 国税庁こくぜいちょうCục Thuế Quốc gia
  6. 浴槽よくそうbồn tắm
  7. 下請けしたうけthầu phụ
  8. 暴徒ぼうとkẻ bạo loạn
  9. 起こしおこしdựng dậy, chấn hưng (như vực dậy làng quê), đánh thức
  10. 奇抜きばつđộc đáo, khác thường
  11. 振り回すふりまわすvung vẩy
  12. 鳥肌とりはだda gà
  13. 流儀りゅうぎcách làm, trường phái
  14. 鎮痛ちんつうgiảm đau
  15. たらたら(mồ hôi) nhỏ giọt, ròng ròng, (than vãn) không ngớt
  16. 花盛りはなざかりhoa nở rộ, thời kỳ đỉnh cao
  17. ぶらんこxích đu
  18. 馬鹿野郎ばかやろうđồ ngu (miệt thị), thằng ngốc
  19. 穴けつmông (tiếng lóng), hạng bét
  20. 鑑別かんべつgiám định
  21. 打撲だぼくva đập, bầm dập
  22. 野暮やぼquê mùa, kém thanh lịch, vô duyên
  23. 卵巣らんそうbuồng trứng
  24. 羽織はおりhaori (áo khoác kimono)
  25. 魂胆こんたんâm mưu, ý đồ
  26. 顕在けんざいlộ ra bên ngoài, sự biểu hiện
  27. 託するたくするgiao phó, nhờ, gửi gắm (tâm tư)
  28. 炭酸ガスたんさんがすkhí cacbonic
  29. 平均ならしtrung bình (cách đọc hiếm)
  30. 無精ひげぶしょうひげrâu lởm chởm
  31. かわずếch (cách nói cũ)
  32. 館やかたdinh thự (của quý tộc)
  33. 磁気テープじきてーぷbăng từ
  34. だいごみđiều thú vị, cái hay thực sự, tinh túy
  35. 尊厳死そんげんしcái chết có phẩm giá
  36. 右翼団体うよくだんたいtổ chức cánh hữu
  37. きんちゃくtúi dây rút, túi đậu hũ chiên
  38. ちりめんlụa kếp
  39. ふんどしfundoshi (khố truyền thống Nhật Bản)
  40. 固定資産税こていしさんぜいthuế tài sản cố định, thuế tài sản
  41. 断片的だんぺんてきrời rạc
  42. だぶつくlùng thùng (quần áo), dư thừa
  43. つんのめるngã chúi về phía trước
  44. ことことlục bục, lạch cạch
  45. 動ずるどうずるdao động, bối rối
  46. 一眼レフいちがんれふmáy ảnh phản xạ ống kính đơn (SLR)
  47. 凝らすこごらすlàm đông lại, làm đông cứng (cách đọc hiếm)
  48. 上手かみてphía trên, thượng nguồn, bên phải sân khấu (nhìn từ khán giả)
  49. どっこいしょdô ta
  50. さてはvậy thì (hẳn là), hơn nữa