Ngày 182
Ngoài JLPT · 50 từ · số 9051–9100
0 / 50
Từ vựng 50
- 言い合ういいあうnói với nhau, cãi nhauđộng từ nhóm 1
- 老婆ろうばbà lãodanh từ
- 感受性かんじゅせいtính nhạy cảmdanh từ
- 無性にむしょうにvô cùng, không hiểu saophó từ
- 国税庁こくぜいちょうCục Thuế Quốc giadanh từ
- 浴槽よくそうbồn tắmdanh từ
- 下請けしたうけthầu phụdanh từ
- 暴徒ぼうとkẻ bạo loạndanh từ
- 起こしおこしdựng dậy, chấn hưng (như vực dậy làng quê), đánh thứcdanh từ
- 奇抜きばつđộc đáo, khác thườngtính từ đuôi な
- 振り回すふりまわすvung vẩyđộng từ nhóm 1
- 鳥肌とりはだda gàdanh từ
- 流儀りゅうぎcách làm, trường pháidanh từ
- 鎮痛ちんつうgiảm đaudanh từ
- たらたら(mồ hôi) nhỏ giọt, ròng ròng, (than vãn) không ngớtphó từ
- 花盛りはなざかりhoa nở rộ, thời kỳ đỉnh caodanh từ
- ぶらんこxích đudanh từ
- 馬鹿野郎ばかやろうđồ ngu (miệt thị), thằng ngốcdanh từ
- 穴けつmông (tiếng lóng), hạng bétdanh từ
- 鑑別かんべつgiám địnhdanh từ
- 打撲だぼくva đập, bầm dậpdanh từ
- 野暮やぼquê mùa, kém thanh lịch, vô duyêndanh từ·tính từ đuôi な
- 卵巣らんそうbuồng trứngdanh từ
- 羽織はおりhaori (áo khoác kimono)danh từ
- 魂胆こんたんâm mưu, ý đồdanh từ
- 顕在けんざいlộ ra bên ngoài, sự biểu hiệndanh từ
- 託するたくするgiao phó, nhờ, gửi gắm (tâm tư)động từ nhóm 3
- 炭酸ガスたんさんがすkhí cacbonicdanh từ
- 平均ならしtrung bình (cách đọc hiếm)danh từ
- 無精ひげぶしょうひげrâu lởm chởmdanh từ
- かわずếch (cách nói cũ)danh từ
- 館やかたdinh thự (của quý tộc)danh từ
- 磁気テープじきてーぷbăng từdanh từ
- だいごみđiều thú vị, cái hay thực sự, tinh túydanh từ
- 尊厳死そんげんしcái chết có phẩm giádanh từ
- 右翼団体うよくだんたいtổ chức cánh hữudanh từ
- きんちゃくtúi dây rút, túi đậu hũ chiêndanh từ
- ちりめんlụa kếpdanh từ
- ふんどしfundoshi (khố truyền thống Nhật Bản)danh từ
- 固定資産税こていしさんぜいthuế tài sản cố định, thuế tài sảndanh từ
- 断片的だんぺんてきrời rạctính từ đuôi な
- だぶつくlùng thùng (quần áo), dư thừađộng từ nhóm 1
- つんのめるngã chúi về phía trướcđộng từ nhóm 1
- ことことlục bục, lạch cạchphó từ
- 動ずるどうずるdao động, bối rốiđộng từ nhóm 3
- 一眼レフいちがんれふmáy ảnh phản xạ ống kính đơn (SLR)danh từ
- 凝らすこごらすlàm đông lại, làm đông cứng (cách đọc hiếm)động từ nhóm 1
- 上手かみてphía trên, thượng nguồn, bên phải sân khấu (nhìn từ khán giả)danh từ
- どっこいしょdô tathán từ
- さてはvậy thì (hẳn là), hơn nữaliên từ