Ngày 181

Ngoài JLPT · 50 từ · số 9001–9050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 長めながめhơi dài
  2. むかつくnổi cáu, bực mình, buồn nôn
  3. 退会たいかいrời hội
  4. ブロッコリーぶろっこりーbông cải xanh
  5. 入部にゅうぶgia nhập câu lạc bộ
  6. 良品りょうひんhàng tốt, hàng chất lượng
  7. ヌードルぬーどるmì
  8. 鬘かつらtóc giả
  9. 買い置きかいおきmua để dành, đồ mua sẵn
  10. ツーリストつーりすとkhách du lịch
  11. 流し台ながしだいbồn rửa chén
  12. 軟骨なんこつsụn
  13. 累積るいせきtích lũy
  14. 安らぎやすらぎsự bình yên, sự nghỉ ngơi
  15. 張り出すはりだすnhô ra, dán (thông báo)
  16. どたばたầm ĩ, cuống cuồng
  17. 伝うつたうmen theo ~, di chuyển dọc theo
  18. 途端にとたんにvừa ~ thì, ngay lúc đó
  19. はげるrụng tóc, hói đầu
  20. 段差だんさchênh lệch độ cao, gờ bậc
  21. ワイヤレスわいやれすkhông dây
  22. 免職めんしょくcách chức
  23. 外面そとづらbề ngoài, thái độ với người ngoài
  24. 幕内まくうちhạng cao nhất (sumo)
  25. 送球そうきゅうchuyền bóng, bóng ném
  26. 排泄はいせつbài tiết
  27. 縄文時代じょうもんじだいthời kỳ Jomon (thời đồ đá mới Nhật Bản)
  28. ささめごとlời thì thầm, lời đường mật (của tình nhân)
  29. ほつれるtuột ra (sợi chỉ, tóc), rối
  30. はらわたruột, nội tạng
  31. 水煮みずにluộc nước lã
  32. ろう屋ろうやnhà lao
  33. 通知簿つうちぼphiếu báo điểm
  34. せき髄せきずいtủy sống
  35. 技巧的ぎこうてきgiàu kỹ xảo
  36. SPえすぴーvệ sĩ, chương trình truyền hình đặc biệt, đĩa hát 78 vòng
  37. お手前おてまえnghi thức trà đạo, tay nghề
  38. デジタル信号でじたるしんごうtín hiệu số
  39. 処女作しょじょさくtác phẩm đầu tay
  40. ぶち明けるぶちあけるthổ lộ hết, đục (lỗ)
  41. ちゃらcoi như không có, huề nhau (khẩu ngữ)
  42. マウスピースまうすぴーすmiếng bảo vệ răng, ống ngậm (nhạc cụ hơi)
  43. へどろbùn thải
  44. 煮出すにだすsắc, ninh lấy nước
  45. いなりthần Inari (thần mùa màng), đền Inari
  46. いかれるhỏng, trục trặc, phát điên
  47. 駐在所ちゅうざいしょđồn cảnh sát
  48. お供え物おそなえものđồ cúng, lễ vật
  49. 公団住宅こうだんじゅうたくnhà ở công cộng
  50. ずくdùng ~ ép buộc (sức mạnh, tiền bạc)