Ngày 180

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8951–9000

0 / 50

Từ vựng 50

  1. お先おさきtrước, phía trước
  2. 追い上げるおいあげるbám đuổi sát, rượt đuổi
  3. ごちゃごちゃlộn xộn, bừa bộn
  4. ジャーナリズムじゃーなりずむngành báo chí
  5. 飲み屋のみやquán nhậu
  6. ミキサーみきさーmáy xay sinh tố
  7. 年取るとしとるthêm tuổi, già đi
  8. 氷水こおりみずnước có đá
  9. テレホンてれほんđiện thoại
  10. 計量けいりょうcân đo
  11. じnền, bản chất thật (như 生地)
  12. 被験者ひけんしゃđối tượng thử nghiệm
  13. デリケートでりけーとmỏng manh, nhạy cảm, tế nhị
  14. 切らすきらすđể hết, dùng hết
  15. 高貴こうきcao quý
  16. ローテーションろーてーしょんluân phiên, thứ tự lượt
  17. デュエットでゅえっとsong ca
  18. 伝導でんどうdẫn truyền (nhiệt, điện)
  19. ワックスわっくすsáp
  20. テナントてなんとkhách thuê mặt bằng
  21. スタンバイすたんばいtrạng thái chờ
  22. サボテンさぼてんxương rồng
  23. 酷こくtàn nhẫn, khắc nghiệt, quá đáng
  24. 基調きちょうtông chủ đạo
  25. 安打あんだcú đánh an toàn (bóng chày)
  26. 肛門こうもんhậu môn
  27. 気違いきちがいkẻ điên (miệt thị)
  28. 三回忌さんかいきgiỗ hai năm (sau khi mất)
  29. 粗びきあらびきxay thô (cà phê, thịt)
  30. 無条件降伏むじょうけんこうふくđầu hàng vô điều kiện
  31. なたdao rựa, rìu cầm tay
  32. 相手役あいてやくbạn diễn
  33. 封建社会ほうけんしゃかいxã hội phong kiến
  34. 買い手市場かいてしじょうthị trường người mua
  35. いずこnơi nào (cách nói cũ)
  36. きんぴらngưu bàng xào xì dầu
  37. ピアノ線ぴあのせんdây đàn piano
  38. 大のだいのtrưởng thành (như 大の大人), cuồng nhiệt (như 大のファン)
  39. 素振りすぶりvung tập (kiếm đạo, bóng chày)
  40. 雷いかずちsấm, sét (cách nói cũ)
  41. 電子顕微鏡でんしけんびきょうkính hiển vi điện tử
  42. 大それただいそれたphi lý, quá đáng, liều lĩnh
  43. かまいたちkamaitachi (vết cắt do gió, yêu quái chồn)
  44. こそくtạm bợ, hèn hạ
  45. ダブルプレーだぶるぷれーloại kép (bóng chày)
  46. ぞろ目ぞろめmặt giống nhau (xúc xắc), số lặp lại
  47. あだkẻ thù, thù hận
  48. なれ初めなれそめkhởi đầu tình yêu, chuyện quen nhau
  49. ういろうbánh uiro (bánh hấp bột gạo)
  50. 槽そうbể ~, bồn ~ (như 水槽, 浴槽)