Ngày 179

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8901–8950

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 積み荷つみにhàng chở, hàng hóa
  2. 私道しどうđường riêng
  3. 急流きゅうりゅうdòng nước xiết
  4. ハングリーはんぐりーkhao khát (thành công, v.v.)
  5. もくもくcuồn cuộn, nghi ngút
  6. 儀礼ぎれいnghi lễ
  7. 氷河ひょうがsông băng
  8. 外務がいむngoại vụ
  9. ぬるぬるnhầy nhụa, trơn tuột
  10. 爆音ばくおんtiếng gầm, tiếng nổ
  11. 力量りきりょうnăng lực, khả năng
  12. 国税こくぜいthuế quốc gia
  13. 伸縮しんしゅくco giãn
  14. 血縁けつえんhuyết thống
  15. 未然みぜんtrước khi xảy ra
  16. 脳波のうはsóng não
  17. ざわめくrì rầm, xôn xao
  18. よろよろloạng choạng, lảo đảo
  19. バイパスばいぱすđường tránh
  20. サファイアさふぁいあđá sapphire
  21. ハイジャックはいじゃっくcướp máy bay
  22. 心不全しんふぜんsuy tim
  23. 大腸菌だいちょうきんvi khuẩn E. coli
  24. 舌打ちしたうちtặc lưỡi, tiếng tặc lưỡi
  25. ヒルひるđỉa
  26. 単発たんぱつmột phát, một lần
  27. 焼き付けるやきつけるnung dính, khắc ghi (vào trí nhớ)
  28. にがりnước ót (chất làm đông đậu phụ)
  29. あさるlục lọi (đồ, thức ăn), lùng sục
  30. 愛敬あいきょうnét đáng yêu, tính dễ gần
  31. 岩肌いわはだbề mặt đá
  32. 膨よかふくよかmũm mĩm, đầy đặn
  33. 添え物そえものphần thêm, đồ kèm
  34. もぎ取るもぎとるbẻ hái, giật đứt, giành lấy
  35. つぶさにchi tiết, không bỏ sót
  36. 化のうかのうmưng mủ
  37. のっぺらぼうma không mặt (yêu quái không có mắt, mũi, miệng), sự nhạt nhẽo
  38. 漬け込むつけこむướp kỹ, ngâm muối
  39. 団らんだんらんsum vầy, phút giây đầm ấm
  40. のさばるhoành hành, lộng hành
  41. パイプ役ぱいぷやくngười trung gian, cầu nối
  42. ひんしゅくsự chê bai
  43. 付け合わせつけあわせmón ăn kèm
  44. いじらしいđáng thương, đáng khen
  45. 戦利品せんりひんchiến lợi phẩm
  46. 買いかぶるかいかぶるđánh giá quá cao, coi trọng quá mức
  47. 愛煙家あいえんかngười mê hút thuốc
  48. あんかけankake (món rưới nước sốt sánh)
  49. なり~ hay ~ (lựa chọn), theo cách của ~
  50. 石こく~ koku (đơn vị đo thể tích ngũ cốc)