Ngày 179
Ngoài JLPT · 50 từ · số 8901–8950
0 / 50
Từ vựng 50
- 積み荷つみにhàng chở, hàng hóadanh từ
- 私道しどうđường riêngdanh từ
- 急流きゅうりゅうdòng nước xiếtdanh từ
- ハングリーはんぐりーkhao khát (thành công, v.v.)tính từ đuôi な
- もくもくcuồn cuộn, nghi ngútphó từ
- 儀礼ぎれいnghi lễdanh từ
- 氷河ひょうがsông băngdanh từ
- 外務がいむngoại vụdanh từ
- ぬるぬるnhầy nhụa, trơn tuộtphó từ
- 爆音ばくおんtiếng gầm, tiếng nổdanh từ
- 力量りきりょうnăng lực, khả năngdanh từ
- 国税こくぜいthuế quốc giadanh từ
- 伸縮しんしゅくco giãndanh từ
- 血縁けつえんhuyết thốngdanh từ
- 未然みぜんtrước khi xảy radanh từ
- 脳波のうはsóng nãodanh từ
- ざわめくrì rầm, xôn xaođộng từ nhóm 1
- よろよろloạng choạng, lảo đảophó từ
- バイパスばいぱすđường tránhdanh từ
- サファイアさふぁいあđá sapphiredanh từ
- ハイジャックはいじゃっくcướp máy baydanh từ
- 心不全しんふぜんsuy timdanh từ
- 大腸菌だいちょうきんvi khuẩn E. colidanh từ
- 舌打ちしたうちtặc lưỡi, tiếng tặc lưỡidanh từ
- ヒルひるđỉadanh từ
- 単発たんぱつmột phát, một lầndanh từ
- 焼き付けるやきつけるnung dính, khắc ghi (vào trí nhớ)động từ nhóm 2
- にがりnước ót (chất làm đông đậu phụ)danh từ
- あさるlục lọi (đồ, thức ăn), lùng sụcđộng từ nhóm 1
- 愛敬あいきょうnét đáng yêu, tính dễ gầndanh từ
- 岩肌いわはだbề mặt đádanh từ
- 膨よかふくよかmũm mĩm, đầy đặntính từ đuôi な
- 添え物そえものphần thêm, đồ kèmdanh từ
- もぎ取るもぎとるbẻ hái, giật đứt, giành lấyđộng từ nhóm 1
- つぶさにchi tiết, không bỏ sótphó từ
- 化のうかのうmưng mủdanh từ
- のっぺらぼうma không mặt (yêu quái không có mắt, mũi, miệng), sự nhạt nhẽodanh từ
- 漬け込むつけこむướp kỹ, ngâm muốiđộng từ nhóm 1
- 団らんだんらんsum vầy, phút giây đầm ấmdanh từ
- のさばるhoành hành, lộng hànhđộng từ nhóm 1
- パイプ役ぱいぷやくngười trung gian, cầu nốidanh từ
- ひんしゅくsự chê baidanh từ
- 付け合わせつけあわせmón ăn kèmdanh từ
- いじらしいđáng thương, đáng khentính từ đuôi い
- 戦利品せんりひんchiến lợi phẩmdanh từ
- 買いかぶるかいかぶるđánh giá quá cao, coi trọng quá mứcđộng từ nhóm 1
- 愛煙家あいえんかngười mê hút thuốcdanh từ
- あんかけankake (món rưới nước sốt sánh)danh từ
- なり~ hay ~ (lựa chọn), theo cách của ~hậu tố
- 石こく~ koku (đơn vị đo thể tích ngũ cốc)hậu tố