Ngày 177

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8801–8850

0 / 50

Từ vựng 50

  1. トレーとれーkhay
  2. 上質じょうしつcao cấp, chất lượng tốt
  3. 今一いまいちchưa được lắm, hơi thiếu một chút
  4. 連れ出すつれだすdẫn ra ngoài
  5. フロッピーディスクふろっぴーでぃすくđĩa mềm
  6. ドライアイスどらいあいすđá khô
  7. システムエンジニアしすてむえんじにあkỹ sư hệ thống
  8. 直営ちょくえいtrực tiếp kinh doanh
  9. 行程こうていhành trình, lịch trình
  10. 添削てんさくsửa bài
  11. 率先そっせんđi đầu
  12. 純度じゅんどđộ tinh khiết
  13. 脱衣だついcởi đồ
  14. 壁画へきがbích họa
  15. 品位ひんいphẩm cách
  16. 耳寄りみみよりhấp dẫn (tin tức), đáng nghe
  17. 乗り回すのりまわすchạy xe khắp nơi
  18. 悔いるくいるhối hận, ăn năn
  19. ひらめく(ý tưởng) lóe lên, phấp phới
  20. 譲り渡すゆずりわたすtruyền lại, giao lại, chuyển nhượng
  21. 巡り会うめぐりあうtình cờ gặp, hội ngộ
  22. しとしとlất phất, rả rích
  23. 環境庁かんきょうちょうCơ quan Môi trường
  24. ししtè (tiếng trẻ con)
  25. スロットすろっとkhe cắm, máy đánh bạc
  26. ペニスぺにすdương vật
  27. 軟体動物なんたいどうぶつđộng vật thân mềm
  28. リベートりべーとtiền lại quả, tiền thù lao
  29. なめくじốc sên trần
  30. ベニヤ板べにやいたván ép
  31. 高々たかだかcùng lắm, chỉ là
  32. 折しもおりしもđúng lúc đó, vừa đúng lúc
  33. はにかみe thẹn, ngượng ngùng
  34. 色濃いいろこいđậm, nồng đậm, rõ rệt (xu hướng)
  35. 期するきするnhắm đến, hứa hẹn
  36. ぶつ切りぶつぎりcắt khúc
  37. 澱おりcặn, chất lắng
  38. 代わり映えかわりばえsự cải thiện (sau khi thay đổi), sự khác biệt rõ rệt (dùng trong câu phủ định)
  39. 肺活量はいかつりょうdung tích phổi
  40. バッファローばっふぁろーtrâu
  41. 売りさばくうりさばくbán tống, bán số lượng lớn
  42. ぱあbao (oẳn tù tì), công cốc
  43. 野暮ったいやぼったいquê mùa, thiếu tinh tế
  44. 火の車ひのくるまcảnh túng quẫn, cỗ xe rực lửa
  45. 阿片あへんthuốc phiện
  46. 貝柱かいばしらcồi sò
  47. 金蔵かねぐらkho tiền, két sắt
  48. 魔球まきゅうcú ném ma thuật
  49. 公こうngài ~ (tôn xưng), việc công
  50. ヘルツへるつhéc (Hz)