Ngày 175

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8701–8750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. イングリッシュいんぐりっしゅtiếng Anh
  2. 自分勝手じぶんかってtùy tiện, ích kỷ
  3. 息抜きいきぬきxả hơi, nghỉ ngơi một chút
  4. バトンばとんgậy tiếp sức
  5. 根元ねもとgốc
  6. イニシャルいにしゃるchữ cái đầu
  7. 公道こうどうđường công cộng
  8. 洗髪せんぱつgội đầu
  9. 移り変わるうつりかわるbiến chuyển, thay đổi dần
  10. 買いだめかいだめmua tích trữ
  11. 祝い事いわいごとviệc mừng
  12. 哀愁あいしゅうu sầu
  13. 墓石はかいしbia mộ
  14. 庁舎ちょうしゃtòa nhà công sở
  15. 悪名あくめいtiếng xấu
  16. たたきtataki (cá nướng sơ bề mặt), đập, chỉ trích
  17. 人間像にんげんぞうhình mẫu con người
  18. ぱらぱらlộp độp, lác đác, lật lướt (trang)
  19. 一遍いっぺんmột lần
  20. ホモほもngười đồng tính (miệt thị)
  21. レイプれいぷhiếp dâm
  22. 痛手いたでđòn nặng, vết thương sâu
  23. 手立ててだてbiện pháp, cách
  24. 股間こかんháng
  25. 功労こうろうcông lao
  26. いささかhơi, phần nào
  27. 晩酌ばんしゃくuống rượu trong bữa tối
  28. いちゃもんbắt bẻ, kiếm chuyện vô cớ
  29. 産声うぶごえtiếng khóc chào đời
  30. 耳打ちみみうちnói thầm vào tai
  31. 荒れ地あれちđất hoang
  32. よろいáo giáp
  33. 結納ゆいのうsính lễ, lễ ăn hỏi
  34. 霧吹ききりふきbình xịt, phun sương
  35. 薄皮うすかわvỏ mỏng, màng mỏng
  36. 引き立てるひきたてるlàm nổi bật, khích lệ
  37. つづるsoạn (văn), đánh vần, đóng thành tập
  38. 不適ふてきkhông phù hợp, không thích đáng
  39. 荒れ狂うあれくるうlồng lộn, hoành hành (bão)
  40. ほとほとthật sự, hết sức (khi chán ngán)
  41. ざっくばらんcởi mở, thoải mái, thẳng thắn
  42. 差し歯さしばrăng chốt, răng giả
  43. 側室そくしつvợ lẽ, thiếp
  44. 整髪せいはつchải chuốt tóc
  45. あしらうđối phó qua loa, tiếp đón, bày kèm
  46. はかまquần hakama (quần xếp ly mặc với kimono)
  47. 執り行うとりおこなうcử hành (nghi lễ), tổ chức
  48. えぐるkhoét bỏ, đào khoét, cứa (vào lòng)
  49. じゃじゃ馬じゃじゃうまngựa bất kham, cô gái bướng bỉnh
  50. 田でんmỏ ~ (như 油田, 炭田)