Ngày 173

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8601–8650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. カカオかかおca cao
  2. ジャスミンじゃすみんhoa nhài
  3. こんにゃくkhoai nưa
  4. ヒーターひーたーmáy sưởi
  5. じいông, ông già
  6. 積み込むつみこむchất lên, xếp vào
  7. 品名ひんめいtên hàng
  8. キャミソールきゃみそーるáo hai dây
  9. 半球はんきゅうbán cầu
  10. 逃げ回るにげまわるchạy trốn khắp nơi
  11. ガソリンエンジンがそりんえんじんđộng cơ xăng
  12. 仲間外れなかまはずれbị cô lập
  13. 半円はんえんhình bán nguyệt
  14. はっとgiật mình, chợt (nhận ra)
  15. 留年りゅうねんlưu ban
  16. 屁へrắm
  17. 遠出とおでchuyến đi xa
  18. 狭まるせばまるhẹp lại
  19. 紅潮こうちょうửng đỏ (mặt)
  20. 煮詰めるにつめるđun cạn, chốt lại (thảo luận)
  21. 担保たんぽthế chấp, bảo đảm
  22. 懐ふところlòng, túi tiền, tâm tư
  23. 伯爵はくしゃくbá tước
  24. 造形ぞうけいtạo hình
  25. 娼婦しょうふgái điếm, gái mại dâm
  26. 贈与ぞうよtặng cho
  27. 邪道じゃどうkhông chính thống, tà đạo, dị giáo
  28. 異人いじんngười phương Tây (từ cổ), người khác
  29. 神棚かみだなkamidana (trang thờ thần trong nhà)
  30. パターぱたーgậy putter (golf)
  31. 変わり種かわりだねngười lập dị, thứ độc lạ
  32. 悔やみくやみsự phân ưu, lời chia buồn
  33. 漏電ろうでんrò điện
  34. 日よりひよりthời tiết, trời đẹp, ngày thuận lợi để ~
  35. 寺子屋てらこやtrường làng (thời Edo)
  36. 巻き上げるまきあげるcuốn lên, moi tiền
  37. 俗説ぞくせつquan niệm dân gian
  38. 針葉樹しんようじゅcây lá kim
  39. 焼香しょうこうthắp hương
  40. 羽織るはおるkhoác (áo)
  41. 腫れ物はれものnhọt, ung nhọt
  42. なじむthân quen, quen với, hòa hợp
  43. 乳歯にゅうしrăng sữa
  44. 蒸し焼きむしやきnướng hấp (đậy kín)
  45. 心無いこころないnhẫn tâm, vô tâm, lạnh lùng
  46. 殊更ことさらcố ý, cố tình nhấn mạnh, đặc biệt
  47. 法被はっぴáo happi (áo khoác lễ hội)
  48. パッチワークぱっちわーくghép vải
  49. 襟足えりあしchân tóc sau gáy
  50. 源げんnguồn ~ (như 感染源, 資源)