Ngày 172

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8551–8600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 出欠しゅっけつcó mặt hay vắng mặt
  2. 消音しょうおんgiảm thanh, tắt tiếng
  3. フロッピーふろっぴーđĩa mềm
  4. クロスワードくろすわーどô chữ
  5. せりふlời thoại
  6. 暗がりくらがりbóng tối, chỗ tối
  7. 人様ひとさまngười khác (kính ngữ)
  8. 香料こうりょうhương liệu
  9. 即位そくいlên ngôi
  10. 美化びかlàm đẹp, tô hồng
  11. 波及はきゅうlan tỏa (ảnh hưởng)
  12. 相殺そうさいbù trừ
  13. もとよりvốn dĩ, đương nhiên, ~ thì khỏi phải nói
  14. 異色いしょくđộc đáo, khác lạ
  15. 丸太まるたkhúc gỗ
  16. 紀行きこうký sự du lịch
  17. 装いよそおいcách ăn mặc, sự chưng diện, sự tô điểm
  18. ちぎれるbị xé rách, bị đứt rời
  19. 画するかくするđánh dấu (thời đại), phân định
  20. 踏ん張るふんばるtrụ vững, đứng vững (dồn lực xuống chân)
  21. プラモデルぷらもでるmô hình lắp ráp
  22. イースターいーすたーlễ Phục sinh
  23. 潜りもぐりlặn
  24. 混在こんざいlẫn lộn
  25. 密閉みっぺいđóng kín
  26. パイオニアぱいおにあngười khai phá, người tiên phong
  27. 中絶ちゅうぜつphá thai, gián đoạn
  28. ちゃちkém chất lượng, rẻ tiền
  29. 色物いろものđồ có màu (quần áo, giấy), tiết mục tạp kỹ (tấu hài, ảo thuật ngoài rakugo)
  30. エンストえんすとchết máy
  31. デビルでびるác quỷ
  32. ちびちびnhâm nhi, từng chút một
  33. 一礼いちれいcúi chào một cái, gật đầu chào
  34. 人称にんしょうngôi (ngữ pháp)
  35. 原語げんごngôn ngữ gốc
  36. 哀れみあわれみthương hại, đồng cảm
  37. ぽかlỗi sơ ý
  38. 巣箱すばこtổ chim nhân tạo, thùng nuôi ong
  39. 寝技ねわざkỹ thuật dưới sàn (judo), thủ đoạn ngầm
  40. 供え物そなえものlễ vật, đồ cúng
  41. 神頼みかみだのみcầu trời khấn phật
  42. 一睡いっすいchợp mắt (dùng trong câu phủ định)
  43. 上役うわやくcấp trên, người trên
  44. ずんずんsải bước, băng băng
  45. あせるphai màu
  46. ところてんtokoroten (thạch rau câu dạng sợi)
  47. 駆り立てるかりたてるthôi thúc, xúi giục
  48. 田楽でんがくdengaku (ca múa truyền thống, xiên nướng phết miso)
  49. 御みtiền tố mỹ hóa và tôn kính (như み心)
  50. 値ちgiá trị ~ (như 経験値)