Ngày 171

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8501–8550

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 紙上しじょうtrên mặt báo
  2. 長雨ながあめmưa dầm
  3. 同音どうおんđồng âm
  4. 基本給きほんきゅうlương cơ bản
  5. 積み上げるつみあげるchất đống lên, tích lũy (kinh nghiệm)
  6. 蒲鉾かまぼこchả cá
  7. 甘辛あまからvị ngọt mặn
  8. 送り届けるおくりとどけるđưa (ai) đến nơi, gửi đến
  9. シャベルしゃべるcái xẻng
  10. 芳香ほうこうhương thơm
  11. 衰弱すいじゃくsuy nhược
  12. 贈呈ぞうていtrao tặng
  13. 被写体ひしゃたいđối tượng chụp
  14. 罪人ざいにんtội nhân
  15. 銅像どうぞうtượng đồng
  16. 決め手きめてyếu tố quyết định, đòn quyết định
  17. コンドームこんどーむbao cao su
  18. ブローぶろーsấy tạo kiểu (tóc), cú đấm
  19. 貫き通すつらぬきとおすtheo đuổi đến cùng, xuyên thủng
  20. 重工業じゅうこうぎょうcông nghiệp nặng
  21. 絞りしぼりkhẩu độ (máy ảnh), nhuộm buộc
  22. 分岐ぶんきsự phân nhánh, nhánh rẽ
  23. 単体たんたいriêng lẻ, sản phẩm lẻ, đơn chất
  24. 入れ歯いればrăng giả
  25. 仁義じんぎnhân nghĩa, nghĩa khí
  26. 官民かんみんnhà nước và tư nhân
  27. 自決じけつtự vẫn, tự quyết
  28. 揚げ足あげあしchân nhấc lên, sơ hở trong lời nói
  29. いわれnguồn gốc, lai lịch, lý do
  30. 剣山けんざんđế ghim hoa (dụng cụ cắm hoa)
  31. バーベルばーべるtạ đòn
  32. ディーゼルエンジンでぃーぜるえんじんđộng cơ diesel
  33. 下積みしたづみthời hàn vi, bị đè bên dưới
  34. 母屋おもやnhà chính, nhà trong
  35. 跡取りあととりngười thừa kế, người nối dõi
  36. 香典こうでんtiền phúng điếu
  37. 虫食いむしくいbị sâu ăn, bị mọt
  38. フロンふろんkhí freon
  39. 歯振あさりđộ mở răng cưa
  40. のうのうthản nhiên, ung dung
  41. 小馬鹿こばかcoi thường (coi như kẻ ngốc)
  42. 仕向けるしむけるxúi giục, dẫn dắt
  43. メラニンめらにんmelanin
  44. 養女ようじょcon gái nuôi
  45. ゲッツーげっつーpha loại kép (bóng chày)
  46. ほとぼりhơi nóng còn sót, dư âm (vụ lùm xùm)
  47. 粗相そそうlỗi lầm, bất cẩn, són tiểu
  48. めっきsự mạ, vẻ ngoài hào nhoáng
  49. ピンセットぴんせっとnhíp
  50. 宝ほうbảo vật ~ (như 国宝, 家宝)