Ngày 171
Ngoài JLPT · 50 từ · số 8501–8550
0 / 50
Từ vựng 50
- 紙上しじょうtrên mặt báodanh từ
- 長雨ながあめmưa dầmdanh từ
- 同音どうおんđồng âmdanh từ
- 基本給きほんきゅうlương cơ bảndanh từ
- 積み上げるつみあげるchất đống lên, tích lũy (kinh nghiệm)động từ nhóm 2
- 蒲鉾かまぼこchả cádanh từ
- 甘辛あまからvị ngọt mặndanh từ
- 送り届けるおくりとどけるđưa (ai) đến nơi, gửi đếnđộng từ nhóm 2
- シャベルしゃべるcái xẻngdanh từ
- 芳香ほうこうhương thơmdanh từ
- 衰弱すいじゃくsuy nhượcdanh từ
- 贈呈ぞうていtrao tặngdanh từ
- 被写体ひしゃたいđối tượng chụpdanh từ
- 罪人ざいにんtội nhândanh từ
- 銅像どうぞうtượng đồngdanh từ
- 決め手きめてyếu tố quyết định, đòn quyết địnhdanh từ
- コンドームこんどーむbao cao sudanh từ
- ブローぶろーsấy tạo kiểu (tóc), cú đấmdanh từ
- 貫き通すつらぬきとおすtheo đuổi đến cùng, xuyên thủngđộng từ nhóm 1
- 重工業じゅうこうぎょうcông nghiệp nặngdanh từ
- 絞りしぼりkhẩu độ (máy ảnh), nhuộm buộcdanh từ
- 分岐ぶんきsự phân nhánh, nhánh rẽdanh từ
- 単体たんたいriêng lẻ, sản phẩm lẻ, đơn chấtdanh từ
- 入れ歯いればrăng giảdanh từ
- 仁義じんぎnhân nghĩa, nghĩa khídanh từ
- 官民かんみんnhà nước và tư nhândanh từ
- 自決じけつtự vẫn, tự quyếtdanh từ
- 揚げ足あげあしchân nhấc lên, sơ hở trong lời nóidanh từ
- いわれnguồn gốc, lai lịch, lý dodanh từ
- 剣山けんざんđế ghim hoa (dụng cụ cắm hoa)danh từ
- バーベルばーべるtạ đòndanh từ
- ディーゼルエンジンでぃーぜるえんじんđộng cơ dieseldanh từ
- 下積みしたづみthời hàn vi, bị đè bên dướidanh từ
- 母屋おもやnhà chính, nhà trongdanh từ
- 跡取りあととりngười thừa kế, người nối dõidanh từ
- 香典こうでんtiền phúng điếudanh từ
- 虫食いむしくいbị sâu ăn, bị mọtdanh từ
- フロンふろんkhí freondanh từ
- 歯振あさりđộ mở răng cưadanh từ
- のうのうthản nhiên, ung dungphó từ
- 小馬鹿こばかcoi thường (coi như kẻ ngốc)danh từ
- 仕向けるしむけるxúi giục, dẫn dắtđộng từ nhóm 2
- メラニンめらにんmelanindanh từ
- 養女ようじょcon gái nuôidanh từ
- ゲッツーげっつーpha loại kép (bóng chày)danh từ
- ほとぼりhơi nóng còn sót, dư âm (vụ lùm xùm)danh từ
- 粗相そそうlỗi lầm, bất cẩn, són tiểudanh từ
- めっきsự mạ, vẻ ngoài hào nhoángdanh từ
- ピンセットぴんせっとnhípdanh từ
- 宝ほうbảo vật ~ (như 国宝, 家宝)hậu tố