Ngày 17

Ngoài JLPT · 50 từ · số 801–850

0 / 50

Từ vựng 50

  1. しょっぱいmặn
  2. 定期的ていきてきđịnh kỳ
  3. 母国語ぼこくごtiếng mẹ đẻ
  4. 運転士うんてんしtài xế, người lái tàu
  5. 目の前めのまえtrước mắt, cận kề
  6. お歳暮おせいぼquà cuối năm
  7. 明日みょうにちngày mai (rất trang trọng)
  8. 使用料しようりょうphí sử dụng
  9. 歩行者ほこうしゃngười đi bộ
  10. 時代劇じだいげきphim cổ trang
  11. 開発途上国かいはつとじょうこくnước đang phát triển
  12. 教育的きょういくてきmang tính giáo dục
  13. 精神的せいしんてきvề tinh thần
  14. 円高えんだかđồng yên tăng giá
  15. 印象的いんしょうてきấn tượng
  16. 生命力せいめいりょくsức sống
  17. 大家族だいかぞくđại gia đình
  18. 両腕りょううでhai cánh tay
  19. 社会学しゃかいがくxã hội học
  20. 効率的こうりつてきhiệu quả
  21. 近代的きんだいてきhiện đại
  22. 芸術家げいじゅつかnghệ sĩ
  23. 主観的しゅかんてきchủ quan
  24. はえruồi
  25. 法律事務所ほうりつじむしょvăn phòng luật, công ty luật
  26. 人工衛星じんこうえいせいvệ tinh nhân tạo
  27. 労働者ろうどうしゃngười lao động
  28. 自由主義じゆうしゅぎchủ nghĩa tự do
  29. 影響力えいきょうりょくsức ảnh hưởng
  30. 一方通行いっぽうつうこうlưu thông một chiều
  31. 部分的ぶぶんてきcục bộ
  32. 常識的じょうしきてきhợp lẽ thường
  33. 自然界しぜんかいgiới tự nhiên
  34. 早生まれはやうまれsinh từ 1 tháng 1 đến 1 tháng 4
  35. 浮き上がるうきあがるnổi lên
  36. 緊迫きんぱくcăng thẳng
  37. 耐熱たいねつchịu nhiệt
  38. 黙認もくにんngầm chấp nhận
  39. プロデューサーぷろでゅーさーnhà sản xuất
  40. オプションおぷしょんtùy chọn
  41. ポップぽっぷnhạc pop, phong cách pop
  42. ブースぶーすbuồng, gian hàng
  43. プルトニウムぷるとにうむplutoni
  44. 天敵てんてきthiên địch
  45. 奪還だっかんgiành lại
  46. 長者ちょうじゃngười giàu có, triệu phú, người lớn tuổi
  47. 求刑きゅうけいđề nghị mức án
  48. 仮処分かりしょぶんbiện pháp khẩn cấp tạm thời
  49. 抜きぬきloại bỏ, lược bỏ, không có ~
  50. 堂どうnhà ~, ~ đường (như 食堂, 講堂)