Ngày 169
Ngoài JLPT · 50 từ · số 8401–8450
0 / 50
Từ vựng 50
- 海草かいそうcỏ biểndanh từ
- 一回りひとまわりmột vòng, một cỡ, một giáp (cách nhau 12 tuổi)danh từ
- 出入国しゅつにゅうこくxuất nhập cảnhdanh từ
- リュックサックりゅっくさっくba lôdanh từ
- 推論すいろんsuy luậndanh từ
- 歳月さいげつnăm thángdanh từ
- 触発しょくはつsự kích thích, sự khơi dậydanh từ
- 自負じふsự tự tin, lòng tự hàodanh từ
- 食らうくらうăn (tiếng lóng), lãnh (đòn)động từ nhóm 1
- 土星どせいsao Thổdanh từ
- 生々しいなまなましいsống độngtính từ đuôi い
- 主席しゅせきchủ tịchdanh từ
- 打倒だとうlật đổdanh từ
- 元凶げんきょうthủ phạm chính, nguyên nhân chínhdanh từ
- 歌姫うたひめdiva, nữ ca sĩdanh từ
- 受精じゅせいthụ tinhdanh từ
- 月経げっけいkinh nguyệtdanh từ
- 零下れいかdưới không độdanh từ
- いそいそháo hức, hớn hởphó từ
- 一遍にいっぺんにcùng một lúc, một lượtphó từ
- イデオロギーいでおろぎーhệ tư tưởngdanh từ
- 出先でさきnơi đi tới, nơi công tácdanh từ
- 短調たんちょうgiọng thứdanh từ
- 彩りいろどりsự tô màu, phối màu, nét điểm xuyếtdanh từ
- 陳述ちんじゅつsự trình bàydanh từ
- 建材けんざいvật liệu xây dựngdanh từ
- 長調ちょうちょうgiọng trưởngdanh từ
- コリーこりーchó colliedanh từ
- しんみりlặng lẽ, trầm lắngphó từ
- 先立つさきだつđi trước, chết trướcđộng từ nhóm 1
- かざすgiơ cao, đưa lên trênđộng từ nhóm 1
- どさくさcảnh náo loạn, lúc lộn xộndanh từ
- シンナーしんなーdung môi pha sơndanh từ
- かかしbù nhìndanh từ
- 醸し出すかもしだすtạo ra (bầu không khí), toát rađộng từ nhóm 1
- カッティングかってぃんぐcắt, cắt vảidanh từ
- 供えそなえđồ cúng, lễ vậtdanh từ
- 縁故えんこquan hệ thân thích, mối quen biếtdanh từ
- いびつméo mó, cong vẹotính từ đuôi な
- 地べたじべたmặt đấtdanh từ
- アンペアあんぺあampedanh từ
- げんなりkiệt sức, chán ngánphó từ
- どんでん返しどんでんがえしcú lật ngược, cú lội ngược dòng phút chótdanh từ
- とんとhoàn toàn, tuyệt nhiên (dùng trong câu phủ định)phó từ
- 断崖だんがいvách đádanh từ
- ねつ造ねつぞうbịa đặtdanh từ
- ビンテージびんてーじđồ cổ điểndanh từ
- 雹ひょうmưa đádanh từ
- 炎えんviêm ~ (như 胃炎, 肺炎)hậu tố
- メガヘルツめがへるつmegahertzhậu tố