Ngày 168

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8351–8400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. テークアウトてーくあうとmang đi
  2. 片足かたあしmột bàn chân, một chân
  3. 伸び伸びのびのびthư thái, hồn nhiên, lớn nhanh
  4. 聞き取るききとるnghe hiểu, lắng nghe
  5. 飛び上がるとびあがるbay lên, nhảy lên
  6. メープルシロップめーぷるしろっぷxi-rô cây phong
  7. スペースシャトルすぺーすしゃとるtàu con thoi
  8. 売れ残りうれのこりhàng ế, hàng tồn
  9. 省エネルギーしょうえねるぎーtiết kiệm năng lượng
  10. 厚手あつでdày (vải, giấy)
  11. フローリングふろーりんぐsàn gỗ
  12. さらさらkhô ráo, mượt mà
  13. 公示こうじthông báo công khai
  14. 悪気わるぎác ý
  15. 両端りょうたんhai đầu
  16. 争点そうてんđiểm tranh cãi, trọng tâm tranh luận
  17. 乗り切るのりきるkhắc phục, vượt qua
  18. 不問ふもんbỏ qua, bất kể
  19. 面つらbản mặt (tiếng lóng), mặt
  20. 覚せい剤かくせいざいchất kích thích
  21. 冒すおかすbất chấp (nguy hiểm)
  22. パーソナルぱーそなるcá nhân
  23. 和訳わやくdịch sang tiếng Nhật
  24. 癒すいやすchữa lành, xoa dịu
  25. ディフェンスでぃふぇんすphòng thủ
  26. 本意ほんいý định thật sự, ý ban đầu
  27. 示唆しさgợi ý, ám chỉ
  28. 吸血鬼きゅうけつきma cà rồng
  29. フルハウスふるはうすcù lũ (bài poker)
  30. 遠吠えとおぼえtiếng tru từ xa, lớn tiếng sau lưng
  31. 天守閣てんしゅかくtháp chính (của thành Nhật)
  32. なまじnửa vời, khinh suất
  33. 調律ちょうりつlên dây (đàn)
  34. 納骨のうこつan táng tro cốt
  35. とりこtù binh, kẻ say mê
  36. 仕込むしこむdạy dỗ, mua vào, ủ (rượu, v.v.)
  37. 高菜たかなcải bẹ xanh
  38. 地学ちがくkhoa học trái đất
  39. 家路いえじđường về nhà
  40. おこがましいquá phận, xấc xược
  41. 鱈たらcá tuyết
  42. 内股うちまたđùi trong, bàn chân chụm vào trong (khi đi)
  43. 球速きゅうそくtốc độ bóng
  44. ほくほくbở (khoai), hớn hở
  45. 小回りこまわりquay vòng hẹp, sự linh hoạt
  46. ちゃぶ台ちゃぶだいbàn ăn thấp (ngồi bệt)
  47. 茂みしげみlùm cây, bụi rậm
  48. うさんくさいkhả nghi, đáng ngờ
  49. 万葉集まんようしゅうVạn Diệp Tập
  50. 裏りtrong ~ (như 秘密裏)