Ngày 167

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8301–8350

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ボーイフレンドぼーいふれんどbạn trai
  2. ウエーターうえーたーbồi bàn
  3. 洋室ようしつphòng kiểu Tây
  4. ダイバーだいばーthợ lặn
  5. コレクターこれくたーnhà sưu tầm
  6. 運勢うんせいvận số
  7. 貯まるたまるdành dụm được (tiền), tích lũy
  8. スワンすわんthiên nga
  9. リフレッシュりふれっしゅthay đổi không khí, nạp lại năng lượng
  10. 保釈ほしゃくbảo lãnh tại ngoại
  11. 独り占めひとりじめđộc chiếm
  12. 網膜もうまくvõng mạc
  13. ポルノぽるのnội dung khiêu dâm
  14. エスカレートえすかれーとleo thang, ngày càng nghiêm trọng
  15. オーシャンおーしゃんđại dương
  16. 威圧いあつuy hiếp
  17. 独り歩きひとりあるきđi bộ một mình, tự lập
  18. 見込むみこむdự tính, kỳ vọng
  19. 寒中かんちゅうgiữa mùa đông, thời kỳ giá rét
  20. ばりばりrôm rốp, hăng say (làm việc)
  21. ざらざらráp, sần sùi
  22. 言い渡すいいわたすtuyên án
  23. 右翼うよくcánh hữu
  24. 金塊きんかいthỏi vàng
  25. 釈迦しゃかThích Ca Mâu Ni
  26. 受け皿うけざらđĩa lót, nơi tiếp nhận
  27. 三塁さんるいcăn cứ thứ ba (bóng chày)
  28. どっちみちđằng nào cũng, dù sao
  29. 年貢ねんぐthuế điền hằng năm, địa tô
  30. 絡めるからめるquấn quanh, trộn đều, gắn liền
  31. ぬくぬくấm áp, ấm cúng, an nhàn
  32. 裁断さいだんcắt (vải, giấy)
  33. 排卵はいらんrụng trứng
  34. つづりcách đánh vần, tập (hồ sơ)
  35. よろずmười nghìn, mọi việc, đủ thứ
  36. ハイカラはいからsành điệu kiểu Tây
  37. ふけgàu
  38. ゆくゆくvề sau, một ngày nào đó, trên đường đi
  39. 何ぼなんぼbao nhiêu (phương ngữ Kansai), dù thế nào
  40. 肩身かたみthể diện
  41. 煎茶せんちゃsencha (trà xanh Nhật Bản)
  42. 板前いたまえđầu bếp (món Nhật), bếp trưởng
  43. よぎるthoáng qua, lướt qua
  44. 異母いぼkhác mẹ
  45. えぐいchát (vị), khủng (tiếng lóng)
  46. 競りせりđấu giá, cạnh tranh
  47. ぬかcám gạo
  48. セッターせったーchuyền hai (bóng chuyền), chó setter
  49. 干しぼし~ phơi khô, đồ phơi khô (như 梅干し)
  50. よしよしgiỏi lắm, nào nào