Ngày 167
Ngoài JLPT · 50 từ · số 8301–8350
0 / 50
Từ vựng 50
- ボーイフレンドぼーいふれんどbạn traidanh từ
- ウエーターうえーたーbồi bàndanh từ
- 洋室ようしつphòng kiểu Tâydanh từ
- ダイバーだいばーthợ lặndanh từ
- コレクターこれくたーnhà sưu tầmdanh từ
- 運勢うんせいvận sốdanh từ
- 貯まるたまるdành dụm được (tiền), tích lũyđộng từ nhóm 1
- スワンすわんthiên ngadanh từ
- リフレッシュりふれっしゅthay đổi không khí, nạp lại năng lượngdanh từ
- 保釈ほしゃくbảo lãnh tại ngoạidanh từ
- 独り占めひとりじめđộc chiếmdanh từ
- 網膜もうまくvõng mạcdanh từ
- ポルノぽるのnội dung khiêu dâmdanh từ
- エスカレートえすかれーとleo thang, ngày càng nghiêm trọngdanh từ
- オーシャンおーしゃんđại dươngdanh từ
- 威圧いあつuy hiếpdanh từ
- 独り歩きひとりあるきđi bộ một mình, tự lậpdanh từ
- 見込むみこむdự tính, kỳ vọngđộng từ nhóm 1
- 寒中かんちゅうgiữa mùa đông, thời kỳ giá rétdanh từ
- ばりばりrôm rốp, hăng say (làm việc)phó từ
- ざらざらráp, sần sùiphó từ·tính từ đuôi な
- 言い渡すいいわたすtuyên ánđộng từ nhóm 1
- 右翼うよくcánh hữudanh từ
- 金塊きんかいthỏi vàngdanh từ
- 釈迦しゃかThích Ca Mâu Nidanh từ
- 受け皿うけざらđĩa lót, nơi tiếp nhậndanh từ
- 三塁さんるいcăn cứ thứ ba (bóng chày)danh từ
- どっちみちđằng nào cũng, dù saophó từ
- 年貢ねんぐthuế điền hằng năm, địa tôdanh từ
- 絡めるからめるquấn quanh, trộn đều, gắn liềnđộng từ nhóm 2
- ぬくぬくấm áp, ấm cúng, an nhànphó từ
- 裁断さいだんcắt (vải, giấy)danh từ
- 排卵はいらんrụng trứngdanh từ
- つづりcách đánh vần, tập (hồ sơ)danh từ
- よろずmười nghìn, mọi việc, đủ thứdanh từ
- ハイカラはいからsành điệu kiểu Tâydanh từ·tính từ đuôi な
- ふけgàudanh từ
- ゆくゆくvề sau, một ngày nào đó, trên đường điphó từ
- 何ぼなんぼbao nhiêu (phương ngữ Kansai), dù thế nàophó từ
- 肩身かたみthể diệndanh từ
- 煎茶せんちゃsencha (trà xanh Nhật Bản)danh từ
- 板前いたまえđầu bếp (món Nhật), bếp trưởngdanh từ
- よぎるthoáng qua, lướt quađộng từ nhóm 1
- 異母いぼkhác mẹdanh từ
- えぐいchát (vị), khủng (tiếng lóng)tính từ đuôi い
- 競りせりđấu giá, cạnh tranhdanh từ
- ぬかcám gạodanh từ
- セッターせったーchuyền hai (bóng chuyền), chó setterdanh từ
- 干しぼし~ phơi khô, đồ phơi khô (như 梅干し)hậu tố
- よしよしgiỏi lắm, nào nàothán từ