Ngày 165

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8201–8250

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ランドセルらんどせるcặp randoseru (cặp sách học sinh tiểu học Nhật)
  2. 愛車あいしゃxe yêu quý
  3. ビューティーびゅーてぃーlàm đẹp, vẻ đẹp
  4. キャッチャーきゃっちゃーcầu thủ bắt bóng
  5. タブーたぶーđiều cấm kỵ
  6. マシュマロましゅまろkẹo marshmallow
  7. ねばねばnhớp nháp
  8. 私語しごnói chuyện riêng, thì thầm (trong giờ học)
  9. 話し言葉はなしことばvăn nói
  10. 社風しゃふうvăn hóa doanh nghiệp, bầu không khí công ty
  11. サラミさらみxúc xích salami
  12. コピーライターこぴーらいたーngười viết quảng cáo
  13. 酢豚すぶたthịt heo chua ngọt
  14. 胃痛いつうđau dạ dày
  15. 向かい合うむかいあうđối diện nhau
  16. 振り替えふりかえthay thế, chuyển khoản
  17. 間抜けまぬけkẻ đần, đồ ngốc
  18. 林道りんどうđường rừng, đường lâm nghiệp
  19. 出頭しゅっとうtrình diện (công an, tòa án)
  20. 童顔どうがんgương mặt trẻ thơ (trông trẻ hơn tuổi)
  21. 木枯らしこがらしgió lạnh đầu đông
  22. 釣り銭つりせんtiền thối
  23. 成人病せいじんびょうbệnh do lối sống
  24. 出っ張るでっぱるlồi ra, nhô ra
  25. ほったらかすbỏ mặc, bỏ bê
  26. ウエートうえーとtrọng lượng, cân nặng, tỷ trọng
  27. 年老いるとしおいるgià đi
  28. 事事ことごとmọi việc, từng việc
  29. 軟こうなんこうthuốc mỡ
  30. 又もやまたもやlại một lần nữa
  31. 凝り固まるこりかたまるđông cứng, (suy nghĩ) trở nên cứng nhắc
  32. 見越すみこすnhìn trước, dự đoán
  33. はね付けるはねつけるtừ chối thẳng thừng, gạt phăng
  34. 見せ掛けるみせかけるlàm ra vẻ ~, giả vờ
  35. 湧き上がるわきあがるsôi lên, dâng trào, tuôn ra
  36. せん索せんさくhỏi han tọc mạch, dò xét
  37. 行き当たりいきあたりngõ cụt, cuối đường
  38. 芝刈りしばかりcắt cỏ
  39. 平べったいひらべったいdẹt, bè bè
  40. 法令ほうれいluật lệ
  41. 一塁いちるいcăn cứ thứ nhất (bóng chày)
  42. 宿屋やどやnhà trọ
  43. 通夜つやlễ viếng đêm, canh linh cữu
  44. 蔑視べっしkhinh miệt
  45. 悪態あくたいlời chửi rủa, lời độc địa
  46. 瞳孔どうこうđồng tử
  47. 冥王星めいおうせいsao Diêm Vương
  48. 焼き付けやきつけrửa ảnh, nung (gốm)
  49. へいdạ (lời đáp kính cẩn của người hầu, người bán)
  50. 行こうchuyến đi ~ (như 旅行, 紀行)