Ngày 164

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8151–8200

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 毎秒まいびょうmỗi giây
  2. 追い抜くおいぬくvượt qua
  3. 大王だいおうđại vương
  4. 咲きさきnở hoa
  5. オアシスおあしすốc đảo
  6. 同質どうしつđồng chất
  7. 乗用じょうようdùng để chở người
  8. 定職ていしょくcông việc ổn định
  9. 不燃ふねんkhông cháy (như 不燃ごみ)
  10. くすくすkhúc khích, rúc rích
  11. 修業しゅぎょうtrau dồi (học vấn, kỹ năng)
  12. 巻き添えまきぞえliên lụy, vạ lây
  13. 退任たいにんrời chức vụ
  14. 軍部ぐんぶgiới chức quân sự
  15. 健闘けんとうchiến đấu ngoan cường
  16. 羽毛うもうlông vũ
  17. 拍車はくしゃđinh thúc ngựa
  18. 総じてそうじてnói chung, nhìn chung
  19. かっぱkappa (yêu quái dưới nước)
  20. インデックスいんでっくすchỉ mục
  21. 配色はいしょくphối màu
  22. 掛け持ちかけもちkiêm nhiệm, chạy show, làm song song
  23. メモリアルめもりあるtưởng niệm, kỷ niệm
  24. ハングルはんぐるchữ Hangul
  25. 伸び悩むのびなやむkhó tiến triển, giậm chân tại chỗ
  26. 空転くうてんquay vô ích
  27. しにせcửa hàng lâu đời
  28. 復しゅうふくしゅうbáo thù
  29. しっしんbệnh chàm (湿疹), ngất xỉu (失神)
  30. 流ちょうりゅうちょうlưu loát
  31. ごう慢ごうまんngạo mạn
  32. 入れ代わるいれかわるhoán đổi, được thay thế, đổi chỗ
  33. 目茶めちゃcực kỳ, rất, lộn xộn
  34. 聞き込むききこむdò hỏi, nghe được
  35. 炊き込むたきこむnấu cơm cùng nguyên liệu
  36. ぱくるchôm, đạo nhái (tiếng lóng)
  37. ずばずばthẳng thừng
  38. ぽたりtách (giọt nước rơi)
  39. 濃い口こいくちvị đậm, nước tương đậm
  40. フォーマルドレスふぉーまるどれすlễ phục
  41. 不倫ふりんngoại tình
  42. 子宮しきゅうtử cung
  43. したたかthật mạnh, rất nhiều, lì lợm
  44. 鬼門きもんquỷ môn (hướng kiêng kỵ), điểm yếu
  45. なぞるđồ lại, rập khuôn
  46. 路肩ろかたlề đường
  47. 付き人つきびとtùy tùng, người hầu cận
  48. すするhúp sùm sụp, sụt sịt
  49. のけるdẹp đi, gạt sang một bên, loại bỏ
  50. 尾び~ con (đếm cá)