Ngày 163

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8101–8150

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 水洗いみずあらいgiặt bằng nước, rửa bằng nước
  2. 門限もんげんgiờ giới nghiêm, giờ phải về nhà
  3. 今一ついまひとつthêm một, chưa được lắm
  4. 水性すいせいtan trong nước
  5. エアラインえあらいんhãng hàng không
  6. 役立てるやくだてるsử dụng có ích, tận dụng
  7. 教祖きょうそgiáo chủ
  8. 野放しのばなしthả rông, buông lỏng
  9. 根強いねづよいăn sâu bén rễ
  10. 分譲ぶんじょうbán phân lô
  11. 実演じつえんtrình diễn thực tế
  12. 料亭りょうていnhà hàng Nhật cao cấp
  13. 真偽しんぎthật giả
  14. 栄養素えいようそchất dinh dưỡng
  15. 敬老けいろうkính lão
  16. 見分けるみわけるphân biệt, nhận ra
  17. 思う存分おもうぞんぶんthỏa thích
  18. 教職員きょうしょくいんgiáo viên và nhân viên nhà trường
  19. 一昔ひとむかしngày trước, chừng mười năm trước
  20. 新顔しんがおngười mới, gương mặt mới
  21. 似せるにせるlàm cho giống, bắt chước
  22. 咲き乱れるさきみだれるnở rộ
  23. 通り越すとおりこすđi quá, vượt qua
  24. よたよたlảo đảo, lạch bạch
  25. くみ取るくみとるmúc (nước), thấu hiểu (tâm tư)
  26. 吹っ切れるふっきれるtrút bỏ (vướng mắc), nhẹ nhõm
  27. ひねくれるtrở nên lệch lạc, cong queo (tính cách)
  28. いらだつsốt ruột, bực bội, nôn nóng
  29. 浮き浮きうきうきphơi phới, háo hức
  30. 張り巡らすはりめぐらすgiăng quanh (hàng rào, dây)
  31. ぱたぱたbồm bộp, lộp bộp (tiếng phủi bụi)
  32. 問い返すといかえすhỏi lại, hỏi ngược lại
  33. ばさばさphành phạch, xào xạc
  34. 秘けつひけつbí quyết
  35. のぞきこむnhìn vào, nhòm
  36. ぱりっとgiòn tan, phẳng phiu (quần áo mới)
  37. 待ち焦がれるまちこがれるmong ngóng, mỏi mắt trông chờ
  38. 先ごろさきごろcách đây không lâu, hôm trước
  39. ほれるphải lòng, bị mê hoặc
  40. 通り掛かりとおりがかりtiện đường, tình cờ đi ngang qua
  41. 買い主かいぬしngười mua
  42. ペンフレンドぺんふれんどbạn qua thư
  43. 変態へんたいbiến thái, sự biến hình
  44. 乳首ちくびnúm vú
  45. 広範こうはんrộng khắp, rộng rãi
  46. 組曲くみきょくtổ khúc
  47. 野手やしゅcầu thủ phòng thủ (bóng chày)
  48. がらkhung xương (như gà), xương hầm nước dùng
  49. ちょんまげbúi tóc kiểu Nhật xưa
  50. 葉よう~ tấm (đơn vị đếm ảnh, bưu thiếp)