Ngày 163
Ngoài JLPT · 50 từ · số 8101–8150
0 / 50
Từ vựng 50
- 水洗いみずあらいgiặt bằng nước, rửa bằng nướcdanh từ
- 門限もんげんgiờ giới nghiêm, giờ phải về nhàdanh từ
- 今一ついまひとつthêm một, chưa được lắmphó từ
- 水性すいせいtan trong nướcdanh từ
- エアラインえあらいんhãng hàng khôngdanh từ
- 役立てるやくだてるsử dụng có ích, tận dụngđộng từ nhóm 2
- 教祖きょうそgiáo chủdanh từ
- 野放しのばなしthả rông, buông lỏngdanh từ
- 根強いねづよいăn sâu bén rễtính từ đuôi い
- 分譲ぶんじょうbán phân lôdanh từ
- 実演じつえんtrình diễn thực tếdanh từ
- 料亭りょうていnhà hàng Nhật cao cấpdanh từ
- 真偽しんぎthật giảdanh từ
- 栄養素えいようそchất dinh dưỡngdanh từ
- 敬老けいろうkính lãodanh từ
- 見分けるみわけるphân biệt, nhận rađộng từ nhóm 2
- 思う存分おもうぞんぶんthỏa thíchphó từ
- 教職員きょうしょくいんgiáo viên và nhân viên nhà trườngdanh từ
- 一昔ひとむかしngày trước, chừng mười năm trướcdanh từ
- 新顔しんがおngười mới, gương mặt mớidanh từ
- 似せるにせるlàm cho giống, bắt chướcđộng từ nhóm 2
- 咲き乱れるさきみだれるnở rộđộng từ nhóm 2
- 通り越すとおりこすđi quá, vượt quađộng từ nhóm 1
- よたよたlảo đảo, lạch bạchphó từ
- くみ取るくみとるmúc (nước), thấu hiểu (tâm tư)động từ nhóm 1
- 吹っ切れるふっきれるtrút bỏ (vướng mắc), nhẹ nhõmđộng từ nhóm 2
- ひねくれるtrở nên lệch lạc, cong queo (tính cách)động từ nhóm 2
- いらだつsốt ruột, bực bội, nôn nóngđộng từ nhóm 1
- 浮き浮きうきうきphơi phới, háo hứcphó từ
- 張り巡らすはりめぐらすgiăng quanh (hàng rào, dây)động từ nhóm 1
- ぱたぱたbồm bộp, lộp bộp (tiếng phủi bụi)phó từ
- 問い返すといかえすhỏi lại, hỏi ngược lạiđộng từ nhóm 1
- ばさばさphành phạch, xào xạcphó từ
- 秘けつひけつbí quyếtdanh từ
- のぞきこむnhìn vào, nhòmđộng từ nhóm 1
- ぱりっとgiòn tan, phẳng phiu (quần áo mới)phó từ
- 待ち焦がれるまちこがれるmong ngóng, mỏi mắt trông chờđộng từ nhóm 2
- 先ごろさきごろcách đây không lâu, hôm trướcdanh từ
- ほれるphải lòng, bị mê hoặcđộng từ nhóm 2
- 通り掛かりとおりがかりtiện đường, tình cờ đi ngang quadanh từ
- 買い主かいぬしngười muadanh từ
- ペンフレンドぺんふれんどbạn qua thưdanh từ
- 変態へんたいbiến thái, sự biến hìnhdanh từ
- 乳首ちくびnúm vúdanh từ
- 広範こうはんrộng khắp, rộng rãitính từ đuôi な
- 組曲くみきょくtổ khúcdanh từ
- 野手やしゅcầu thủ phòng thủ (bóng chày)danh từ
- がらkhung xương (như gà), xương hầm nước dùngdanh từ
- ちょんまげbúi tóc kiểu Nhật xưadanh từ
- 葉よう~ tấm (đơn vị đếm ảnh, bưu thiếp)hậu tố