Ngày 162

Ngoài JLPT · 50 từ · số 8051–8100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. うんちị, phân
  2. サプリメントさぷりめんとthực phẩm bổ sung
  3. ビジネスマンびじねすまんdoanh nhân, nhân viên văn phòng
  4. スキップすきっぷbỏ qua
  5. ルックスるっくすngoại hình, dung mạo
  6. 礼金れいきんtiền thù lao, tiền lễ (thuê nhà)
  7. 先入観せんにゅうかんđịnh kiến
  8. 母性ぼせいbản năng làm mẹ
  9. 戸惑うとまどうbối rối, ngơ ngác
  10. 怠惰たいだlười biếng, chểnh mảng
  11. 喜ばしいよろこばしいvui mừng, đáng mừng
  12. 本題ほんだいvấn đề chính
  13. 媒介ばいかいtrung gian
  14. 地価ちかgiá đất
  15. 狭めるせばめるthu hẹp
  16. ぶら下がるぶらさがるđu, treo lủng lẳng
  17. ダブルスだぶるすđánh đôi
  18. 焦げこげphần bị cháy, cơm cháy
  19. 手ごわいてごわいđáng gờm, khó nhằn
  20. 着任ちゃくにんnhậm chức
  21. シャドーしゃどーbóng đổ
  22. 手提げてさげtúi xách tay
  23. チャリティーちゃりてぃーtừ thiện, sự kiện từ thiện
  24. リコールりこーるthu hồi (sản phẩm)
  25. 絶品ぜっぴんtuyệt phẩm
  26. モーターカーもーたーかーô tô, xe goòng máy (bảo dưỡng đường ray)
  27. JISじすtiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS)
  28. 山びこやまびこtiếng vọng
  29. 寄せ付けるよせつけるcho đến gần (dùng trong câu phủ định)
  30. ぜん息ぜんそくhen suyễn
  31. ぎすぎすcăng thẳng (bầu không khí), gầy gò
  32. 聞き入るききいるlắng nghe
  33. 苦肉くにくkhổ nhục (như 苦肉の策)
  34. 問い掛けるといかけるhỏi, đặt câu hỏi
  35. 延び延びのびのびlần lữa mãi, sự trì hoãn
  36. 書き入れるかきいれるviết vào, điền
  37. 鍬形くわがたbọ kìm, đồ trang trí phía trước (mũ giáp)
  38. 上がり込むあがりこむvào (nhà người khác), ngồi lại
  39. ゆすぐtráng, súc
  40. 振り掛けふりかけgia vị rắc cơm
  41. 突き合わせるつきあわせるđối mặt, đối chiếu
  42. 熟するじゅくするchín, chín muồi
  43. ばらつくrơi lác đác (mưa), phân tán
  44. ラリーらりーloạt đánh qua lại, đua xe rally
  45. ゆかりmối liên hệ, duyên phận, quan hệ
  46. 雑菌ざっきんtạp khuẩn
  47. コレラこれらbệnh tả
  48. カンパかんぱquyên góp, tiền quyên góp
  49. 首しゅ~ bài (đếm thơ, bài hát)
  50. 志しchí (trong từ ghép)