Ngày 162
Ngoài JLPT · 50 từ · số 8051–8100
0 / 50
Từ vựng 50
- うんちị, phândanh từ
- サプリメントさぷりめんとthực phẩm bổ sungdanh từ
- ビジネスマンびじねすまんdoanh nhân, nhân viên văn phòngdanh từ
- スキップすきっぷbỏ quadanh từ
- ルックスるっくすngoại hình, dung mạodanh từ
- 礼金れいきんtiền thù lao, tiền lễ (thuê nhà)danh từ
- 先入観せんにゅうかんđịnh kiếndanh từ
- 母性ぼせいbản năng làm mẹdanh từ
- 戸惑うとまどうbối rối, ngơ ngácđộng từ nhóm 1
- 怠惰たいだlười biếng, chểnh mảngdanh từ·tính từ đuôi な
- 喜ばしいよろこばしいvui mừng, đáng mừngtính từ đuôi い
- 本題ほんだいvấn đề chínhdanh từ
- 媒介ばいかいtrung giandanh từ
- 地価ちかgiá đấtdanh từ
- 狭めるせばめるthu hẹpđộng từ nhóm 2
- ぶら下がるぶらさがるđu, treo lủng lẳngđộng từ nhóm 1
- ダブルスだぶるすđánh đôidanh từ
- 焦げこげphần bị cháy, cơm cháydanh từ
- 手ごわいてごわいđáng gờm, khó nhằntính từ đuôi い
- 着任ちゃくにんnhậm chứcdanh từ
- シャドーしゃどーbóng đổdanh từ
- 手提げてさげtúi xách taydanh từ
- チャリティーちゃりてぃーtừ thiện, sự kiện từ thiệndanh từ
- リコールりこーるthu hồi (sản phẩm)danh từ
- 絶品ぜっぴんtuyệt phẩmdanh từ
- モーターカーもーたーかーô tô, xe goòng máy (bảo dưỡng đường ray)danh từ
- JISじすtiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (JIS)danh từ
- 山びこやまびこtiếng vọngdanh từ
- 寄せ付けるよせつけるcho đến gần (dùng trong câu phủ định)động từ nhóm 2
- ぜん息ぜんそくhen suyễndanh từ
- ぎすぎすcăng thẳng (bầu không khí), gầy gòphó từ
- 聞き入るききいるlắng ngheđộng từ nhóm 1
- 苦肉くにくkhổ nhục (như 苦肉の策)danh từ
- 問い掛けるといかけるhỏi, đặt câu hỏiđộng từ nhóm 2
- 延び延びのびのびlần lữa mãi, sự trì hoãndanh từ
- 書き入れるかきいれるviết vào, điềnđộng từ nhóm 2
- 鍬形くわがたbọ kìm, đồ trang trí phía trước (mũ giáp)danh từ
- 上がり込むあがりこむvào (nhà người khác), ngồi lạiđộng từ nhóm 1
- ゆすぐtráng, súcđộng từ nhóm 1
- 振り掛けふりかけgia vị rắc cơmdanh từ
- 突き合わせるつきあわせるđối mặt, đối chiếuđộng từ nhóm 2
- 熟するじゅくするchín, chín muồiđộng từ nhóm 3
- ばらつくrơi lác đác (mưa), phân tánđộng từ nhóm 1
- ラリーらりーloạt đánh qua lại, đua xe rallydanh từ
- ゆかりmối liên hệ, duyên phận, quan hệdanh từ
- 雑菌ざっきんtạp khuẩndanh từ
- コレラこれらbệnh tảdanh từ
- カンパかんぱquyên góp, tiền quyên gópdanh từ
- 首しゅ~ bài (đếm thơ, bài hát)hậu tố
- 志しchí (trong từ ghép)hậu tố