Ngày 156

Ngoài JLPT · 50 từ · số 7751–7800

0 / 50

Từ vựng 50

  1. おならrắm
  2. ワッフルわっふるbánh waffle
  3. 新種しんしゅloài mới, loại mới
  4. 全巻ぜんかんtrọn bộ
  5. スポンジすぽんじbọt biển
  6. 立ち話たちばなしđứng tán gẫu
  7. 会釈えしゃくgật đầu chào, cúi chào nhẹ
  8. 茶漬けちゃづけchazuke (cơm chan trà xanh)
  9. 文末ぶんまつcuối câu
  10. 南半球みなみはんきゅうNam bán cầu
  11. 春巻きはるまきchả giò, nem rán
  12. フィットネスふぃっとねすthể dục thể hình
  13. 別冊べっさつtập riêng
  14. 糖分とうぶんđường
  15. 永続えいぞくtrường tồn
  16. 恐喝きょうかつtống tiền, đe dọa
  17. 対外たいがいđối ngoại
  18. 遺憾いかんđáng tiếc
  19. 床下ゆかしたdưới sàn nhà
  20. 軍勢ぐんぜいquân đội, binh lực
  21. ウイングういんぐcánh, cầu thủ chạy cánh (bóng đá)
  22. しめるđóng, buộc (dây), siết chặt
  23. 連呼れんこhô vang liên tục
  24. たたずむđứng lặng, dừng chân
  25. 振り切るふりきるvùng thoát
  26. 込み上げるこみあげるtrào lên, dâng trào
  27. 細めるほそめるlàm nhỏ lại, nheo (mắt)
  28. がりがりgầy nhom
  29. 溶け合うとけあうhòa quyện, dung hợp
  30. 適材てきざいngười tài phù hợp
  31. 山国やまぐにmiền núi
  32. 見切るみきるtừ bỏ, cho là vô vọng, xem hết
  33. すかすかthưa thớt, rỗng ruột
  34. 軽々しいかるがるしいkhinh suất, bộp chộp
  35. 泡立てるあわだてるtạo bọt, đánh (kem, trứng)
  36. 差し入れるさしいれるnhét vào, gửi đồ tiếp tế
  37. 自足じそくtự túc
  38. ため込むためこむtích góp, tích trữ
  39. 引き続くひきつづくtiếp diễn, nối tiếp nhau
  40. よぼよぼlụ khụ, lảo đảo (vì già yếu)
  41. コンベヤーこんべやーbăng chuyền
  42. 華やぐはなやぐtrở nên rực rỡ, trở nên rộn ràng
  43. ごわごわthô cứng
  44. 取り分けるとりわけるchia phần, chia ra (đĩa)
  45. 商標しょうひょうnhãn hiệu
  46. 祝儀しゅうぎtiền mừng, lễ mừng
  47. 地層ちそうđịa tầng
  48. 防腐ぼうふchống thối rữa
  49. カナリアかなりあchim hoàng yến
  50. よいしょhây dô