Ngày 154

Ngoài JLPT · 50 từ · số 7651–7700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. モラルもらるđạo đức
  2. ハプニングはぷにんぐsự cố bất ngờ
  3. フォーカスふぉーかすtiêu điểm
  4. ウォッカうぉっかvodka
  5. ボディーぼでぃーthân máy, thân xe
  6. サウナさうなphòng xông hơi
  7. 履物はきものgiày dép
  8. 梅雨入りつゆいりbắt đầu mùa mưa
  9. 切り身きりみkhúc cá, miếng phi lê
  10. 日用にちようdùng hằng ngày
  11. 言い聞かせるいいきかせるkhuyên bảo
  12. 拉致らちbắt cóc
  13. 誘拐ゆうかいbắt cóc
  14. 電極でんきょくđiện cực
  15. 輪郭りんかくđường nét
  16. 凝縮ぎょうしゅくngưng tụ, cô đọng
  17. 身代わりみがわりngười thế thân, vật tế thần, sự thay thế
  18. 環状かんじょうhình vòng
  19. アパレルあぱれるhàng may mặc, ngành may mặc
  20. アリバイありばいchứng cứ ngoại phạm
  21. どしどしkhông ngần ngại, liên tiếp
  22. 引き裂くひきさくxé toạc, chia cắt
  23. 晩婚ばんこんkết hôn muộn
  24. 呼び戻すよびもどすgọi về, gợi lại (ký ức)
  25. 従えるしたがえるdẫn theo, bắt phục tùng
  26. 働き手はたらきてngười lao động, nhân công
  27. よれよれnhàu nát, mệt rã rời
  28. しんとim phăng phắc, lặng lẽ
  29. 吹き返すふきかえすthổi ngược lại, hồi tỉnh
  30. 太陽暦たいようれきdương lịch
  31. ぐしゃぐしゃnhàu nát, lộn xộn
  32. 開化かいかkhai hóa
  33. はにかむe thẹn
  34. 花器かきbình cắm hoa
  35. 重々しいおもおもしいnặng nề, trang trọng
  36. 適所てきしょvị trí thích hợp
  37. 買い求めるかいもとめるmua
  38. ひがみtính tị nạnh, lòng đố kỵ
  39. 起つたつvùng lên
  40. ほぐれるlỏng ra, dịu đi
  41. 滑り込むすべりこむtrượt vào, trượt vào chốt (bóng chày)
  42. 願い出るねがいでるthỉnh cầu, nộp đơn xin
  43. ぺたぺたbôm bốp, ấn liên tục (đóng dấu, dán)
  44. 武将ぶしょうvõ tướng
  45. 相手方あいてかたđối phương, phía bên kia
  46. 数珠じゅずtràng hạt
  47. 塩漬けしおづけướp muối
  48. トランジスタとらんじすたbóng bán dẫn
  49. ルアーるあーmồi giả (câu cá)
  50. 葬そうlễ tang ~ (như 家族葬)