Ngày 153

Ngoài JLPT · 50 từ · số 7601–7650

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 貸し出すかしだすcho mượn, cho vay
  2. 通り抜けるとおりぬけるđi xuyên qua, đi qua
  3. 借り物かりものđồ đi mượn
  4. ふんphân (động vật)
  5. 悔いくいsự hối tiếc, sự ăn năn
  6. 切り捨てきりすてcắt bỏ, (số) làm tròn xuống
  7. 言い回しいいまわしcách diễn đạt, cách nói
  8. 極めるきわめるlàm đến tận cùng, lên đến cực điểm, tinh thông
  9. 金星きんせいsao Kim
  10. 非常勤ひじょうきんbán thời gian
  11. 皇后こうごうhoàng hậu
  12. 交信こうしんliên lạc
  13. 公判こうはんphiên tòa xét xử
  14. だるまbúp bê Đạt Ma (lật đật)
  15. 物産ぶっさんsản vật
  16. 難解なんかいkhó hiểu
  17. 俗ぞくcõi trần, thế tục, dung tục
  18. 天文学てんもんがくthiên văn học
  19. 引き締めるひきしめるsiết chặt, chấn chỉnh (tinh thần), cắt giảm (chi tiêu)
  20. 待ち構えるまちかまえるrình chờ, chờ sẵn
  21. 患うわずらうmắc bệnh
  22. 歩み寄るあゆみよるnhượng bộ lẫn nhau, thỏa hiệp, tiến lại gần
  23. 不謹慎ふきんしんkhinh suất, thiếu thận trọng
  24. コメンテーターこめんてーたーbình luận viên
  25. 煮込みにこみmón hầm
  26. 入れ替わりいれかわりthay thế, luân phiên, hoán đổi
  27. 倒壊とうかいsụp đổ
  28. 親権しんけんquyền nuôi con
  29. 常備じょうびluôn có sẵn
  30. 擦れ擦れすれすれsuýt chạm, sát nút
  31. めげるnản lòng, nhụt chí
  32. オーバーワークおーばーわーくlàm việc quá sức
  33. 余り物あまりものđồ thừa, phần dư
  34. 書き留めるかきとめるghi lại, ghi chú
  35. ひとごとchuyện người khác
  36. 譲り受けるゆずりうけるthừa hưởng, tiếp nhận
  37. 切り詰めるきりつめるcắt giảm, tiết kiệm, cắt ngắn
  38. 黴かびnấm mốc
  39. かがむcúi người, co người, ngồi xổm
  40. 大もうけおおもうけkiếm bộn tiền, lãi lớn
  41. 使い込むつかいこむbiển thủ, dùng lâu cho quen tay
  42. 引き合うひきあうkéo lẫn nhau, có lời
  43. 考え付くかんがえつくnghĩ ra, nảy ra (ý)
  44. 売り主うりぬしngười bán, bên bán
  45. オールマイティーおーるまいてぃーđa năng, toàn năng
  46. 押しのけるおしのけるđẩy sang một bên, xô ra
  47. 農夫のうふnông dân
  48. 帰結きけつkết cục
  49. 乳母うばvú nuôi
  50. 浴よくtắm ~ (như 日光浴)