Ngày 152

Ngoài JLPT · 50 từ · số 7551–7600

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 味見あじみnếm thử, nêm nếm
  2. 生ビールなまびーるbia tươi
  3. アルプスあるぷすdãy Alps
  4. サスペンスさすぺんすhồi hộp gay cấn
  5. 手放すてばなすnhượng lại, thanh lý, buông tay
  6. 外装がいそうngoại thất, bao bì ngoài
  7. ボウルぼうるbát tô
  8. プログラマーぷろぐらまーlập trình viên
  9. 教習所きょうしゅうしょtrung tâm đào tạo (chủ yếu dạy lái xe)
  10. ざわざわxôn xao
  11. ビギナーびぎなーngười mới bắt đầu
  12. ペンシルぺんしるbút chì
  13. 上げ下げあげさげnâng lên hạ xuống, lên xuống
  14. 押印おういんđóng dấu
  15. 虐殺ぎゃくさつsự thảm sát
  16. 処女しょじょtrinh nữ
  17. 取り決めとりきめquyết định, thỏa thuận, hiệp định
  18. 酢の物すのものmón trộn giấm
  19. 陰りかげりbóng râm, vẻ u ám
  20. にやにやcười tủm tỉm, cười nhăn nhở
  21. 防衛庁ぼうえいちょうCơ quan Phòng vệ (Nhật Bản, nay là Bộ Quốc phòng)
  22. かりかりgiòn rụm, cáu kỉnh
  23. 染み込むしみこむthấm vào, ngấm vào
  24. なみなみđầy ắp, đầy tràn
  25. 羽子板はごいたhagoita (vợt đánh cầu truyền thống Nhật Bản)
  26. 家風かふうnề nếp gia đình
  27. 責め立てるせめたてるdồn ép, cằn nhằn, chỉ trích gay gắt
  28. 亭主関白ていしゅかんぱくngười chồng gia trưởng
  29. ルポルタージュるぽるたーじゅphóng sự
  30. 思い立つおもいたつnảy ra ý định, quyết định
  31. ひつぎquan tài
  32. 寝転がるねころがるnằm xuống, nằm ườn
  33. だだっ広いだだっぴろいrộng thênh thang
  34. 声変わりこえがわりthời kỳ vỡ giọng, vỡ giọng
  35. ぱったりbặt, đột ngột (ngừng)
  36. 頭きんずきんkhăn trùm đầu
  37. 地雷じらいmìn
  38. 合戦かっせんtrận chiến, cuộc đấu, (ca hát) cuộc so tài
  39. 隔離かくりcách ly
  40. 信徒しんとtín đồ
  41. 横取りよこどりhớt tay trên
  42. 仏壇ぶつだんbàn thờ Phật
  43. 成り行きなりゆきdiễn biến, chiều hướng
  44. 合掌がっしょうchắp tay
  45. プロテクターぷろてくたーđồ bảo hộ
  46. ナイチンゲールないちんげーるchim họa mi
  47. 乗り入れのりいれđi vào (xe cộ), chạy liên tuyến
  48. プレーオフぷれーおふvòng play-off
  49. キロリットルきろりっとるkilôlít
  50. 築ちくxây được ~ năm