Ngày 151

Ngoài JLPT · 50 từ · số 7501–7550

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 抱き合うだきあうôm nhau, ôm chặt lấy nhau
  2. 書名しょめいtên sách
  3. 室外しつがいngoài trời
  4. ボーダーラインぼーだーらいんđường ranh giới
  5. ペンションぺんしょんnhà nghỉ kiểu gia đình
  6. 全壊ぜんかいphá hủy hoàn toàn
  7. 幾らかいくらかmột ít, chút ít, phần nào
  8. 全館ぜんかんtoàn bộ tòa nhà
  9. ふさふさdày rậm (tóc)
  10. 規則正しいきそくただしいđều đặn, có trật tự
  11. 秋祭りあきまつりlễ hội mùa thu
  12. ガードレールがーどれーるrào chắn ven đường
  13. 処刑しょけいhành hình
  14. 怪奇かいきquái dị
  15. 掛け声かけごえtiếng hô, khẩu hiệu, tiếng hò reo
  16. 集うつどうtụ họp, hội họp
  17. 取り立てとりたてđòi nợ, đề bạt, vừa mới hái (như 取り立ての野菜)
  18. 図面ずめんbản vẽ
  19. 不妊ふにんvô sinh
  20. 余談よだんchuyện ngoài lề
  21. 酸味さんみvị chua
  22. 面影おもかげbóng dáng (xưa), dấu vết
  23. 潜むひそむẩn nấp, rình rập, tiềm ẩn
  24. 財閥ざいばつtài phiệt
  25. 美学びがくmỹ học
  26. 冷え込むひえこむtrở nên rất lạnh, (quan hệ, kinh tế) đóng băng
  27. 理髪りはつcắt tóc
  28. 分かれ目わかれめngã rẽ, bước ngoặt
  29. 他人行儀たにんぎょうぎkhách sáo
  30. ちくちくnhoi nhói, châm chích
  31. 先勝せんしょうthắng ván đầu, ngày tốt vào buổi sáng (lịch truyền thống)
  32. 張り付けるはりつけるdán, bố trí (người)
  33. 大の字だいのじhình chữ đại (dang tay dang chân)
  34. 持ち合わせるもちあわせるcó sẵn (trong người)
  35. けたたましいầm ĩ, chói tai
  36. 上向くうわむくhướng lên, khởi sắc (kinh tế)
  37. 検温けんおんđo thân nhiệt
  38. 徒競走ときょうそうchạy thi
  39. 立ち上るたちのぼるbốc lên, vút lên
  40. うっぷんnỗi uất ức, cơn giận dồn nén
  41. 併願へいがんnộp hồ sơ nhiều nơi (nhiều trường cùng lúc)
  42. 落葉樹らくようじゅcây rụng lá
  43. 彩るいろどるtô màu, nhuộm màu, tô điểm
  44. 寒天かんてんthạch rau câu, trời lạnh
  45. 武家ぶけgia tộc samurai
  46. 礼装れいそうlễ phục
  47. 絶え間たえまkhoảng trống, khoảng ngắt quãng
  48. 照りてりđộ bóng, ánh nắng
  49. 天罰てんばつtrời phạt
  50. 怪かい~ kỳ quái (như 怪人, 怪現象)