Ngày 15

Ngoài JLPT · 50 từ · số 701–750

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 滅多めったthiếu suy nghĩ, khinh suất
  2. 持ち出しもちだしmang ra ngoài, tự bỏ tiền túi
  3. 月間げっかんtrong một tháng
  4. 終戦しゅうせんkết thúc chiến tranh
  5. 妊婦にんぷphụ nữ mang thai
  6. 無力むりょくbất lực
  7. 見分けみわけsự phân biệt
  8. 客室きゃくしつphòng nghỉ, khoang hành khách
  9. 今季こんきmùa này
  10. 海底かいていđáy biển
  11. 悪役あくやくvai phản diện
  12. 激減げきげんgiảm mạnh
  13. 請求書せいきゅうしょhóa đơn
  14. 三代さんだいba đời
  15. こんろbếp lò, lò than nhỏ
  16. 個性的こせいてきcó cá tính
  17. 国際化こくさいかquốc tế hóa
  18. 公式戦こうしきせんtrận đấu chính thức
  19. 一倍いちばい1 lần, (hơn người khác) gấp bội
  20. 現段階げんだんかいgiai đoạn hiện tại
  21. 説得力せっとくりょくsức thuyết phục
  22. 必要性ひつようせいsự cần thiết
  23. 婦人科ふじんかphụ khoa
  24. 参考書さんこうしょsách tham khảo
  25. 意識的いしきてきcó ý thức
  26. 人件費じんけんひchi phí nhân công
  27. 社会主義しゃかいしゅぎchủ nghĩa xã hội
  28. 世界大戦せかいたいせんchiến tranh thế giới
  29. 優先的ゆうせんてきưu tiên
  30. 男性的だんせいてきnam tính
  31. 火災保険かさいほけんbảo hiểm hỏa hoạn
  32. 強制的きょうせいてきmang tính cưỡng chế
  33. 年越しとしこしtiễn năm cũ, đón năm mới
  34. 前列ぜんれつhàng trước
  35. レトルトれとるとthực phẩm đóng túi tiệt trùng
  36. ホリデーほりでーngày nghỉ
  37. コットンこっとんbông, vải bông
  38. スライスすらいすlát mỏng
  39. ライフスタイルらいふすたいるlối sống
  40. 校風こうふうnề nếp nhà trường
  41. 癒しいやしchữa lành
  42. プログラミングぷろぐらみんぐlập trình
  43. パネルぱねるtấm panel
  44. 気長きながkiên nhẫn
  45. レゲエれげえnhạc reggae
  46. ワルツわるつđiệu van
  47. フリルふりるbèo nhún
  48. 調合ちょうごうpha chế (thuốc), phối trộn
  49. 選せんtuyển tập ~ (như 名作選)
  50. 有ゆうcó ~