Ngày 149

Ngoài JLPT · 50 từ · số 7401–7450

0 / 50

Từ vựng 50

  1. デジカメでじかめmáy ảnh kỹ thuật số
  2. 手振りてぶりcử chỉ tay
  3. 裏道うらみちđường phía sau, đường tắt
  4. 人力車じんりきしゃxe kéo
  5. 体温計たいおんけいnhiệt kế đo thân nhiệt
  6. 南国なんごくxứ phương nam
  7. 家々いえいえtừng nhà, mọi nhà
  8. 長旅ながたびhành trình dài
  9. ゼッケンぜっけんbảng số đeo (vận động viên)
  10. ウエディングドレスうえでぃんぐどれすváy cưới
  11. 郵便受けゆうびんうけhộp thư
  12. おっぱいsữa mẹ, ngực, ti
  13. 飢餓きがnạn đói, sự đói khát
  14. 暴落ぼうらくlao dốc
  15. 地表ちひょうbề mặt đất
  16. 産卵さんらんđẻ trứng
  17. 疑わしいうたがわしいđáng ngờ, khả nghi
  18. 暗黙あんもくngầm hiểu
  19. 受領じゅりょうtiếp nhận
  20. 清浄せいじょうtrong lành
  21. ジャガーじゃがーbáo đốm
  22. 哺乳類ほにゅうるいđộng vật có vú
  23. ヒューマンひゅーまんcon người, nhân văn
  24. 偽るいつわるlừa dối, nói dối
  25. 楽天的らくてんてきlạc quan
  26. 突き抜けるつきぬけるxuyên thủng, xuyên qua
  27. 割り出すわりだすtính ra, tìm ra
  28. 口々くちぐちmiệng mỗi người, miệng nhiều người
  29. しゅうとbố chồng, bố vợ
  30. フルスピードふるすぴーどhết tốc lực
  31. 泡立つあわだつnổi bọt
  32. 引っ込めるひっこめるthu vào, rụt lại, rút lại (ý kiến)
  33. 片端かたはしmột đầu
  34. 組み入れるくみいれるlồng ghép, đưa vào
  35. ごつごつgồ ghề
  36. 肘掛けひじかけtay vịn
  37. 言い当てるいいあてるđoán trúng
  38. 年子としごanh chị em sinh cách nhau một năm
  39. コーナーキックこーなーきっくphạt góc
  40. こうむるchịu (thiệt hại), nhận được (ân huệ)
  41. ぶくぶくsùng sục, béo phục phịch
  42. 重なり合うかさなりあうchồng lên nhau, chồng chất
  43. 乗り継ぐのりつぐchuyển tuyến, nối chuyến
  44. コンデンスミルクこんでんすみるくsữa đặc
  45. 実印じついんcon dấu đã đăng ký
  46. 掘り出すほりだすđào lên
  47. 大将たいしょうthủ lĩnh, đại tướng (cấp bậc quân đội)
  48. 餓鬼がきranh con (miệt thị), ngạ quỷ (Phật giáo)
  49. 魔性ましょうbản chất ma quỷ
  50. めhơi ~ (như 早め), đồ ~ (miệt thị, như 馬鹿め)