Ngày 148

Ngoài JLPT · 50 từ · số 7351–7400

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 中ごろなかごろkhoảng giữa, trung tuần
  2. おしっこtè (cách nói trẻ con)
  3. ひらひらphấp phới, phất phơ
  4. 地方自治体ちほうじちたいchính quyền địa phương
  5. 注釈ちゅうしゃくchú thích
  6. 繰り広げるくりひろげるtriển khai, tiến hành
  7. 重心じゅうしんtrọng tâm
  8. 割高わりだかtương đối đắt
  9. 比喩ひゆví von
  10. 振り付けふりつけvũ đạo
  11. 白血病はっけつびょうbệnh bạch cầu
  12. 弊害へいがいtác hại
  13. 検挙けんきょbắt giữ
  14. 境地きょうちcảnh giới
  15. 直視ちょくしnhìn thẳng (vào)
  16. 趣向しゅこうý tưởng, sáng kiến (để thêm thú vị)
  17. 散らばるちらばるphân tán, vương vãi
  18. 見過ごすみすごすbỏ sót, bỏ qua
  19. 八方はっぽうtám phương
  20. 礼状れいじょうthư cảm ơn
  21. エゴえごcái tôi, lòng ích kỷ
  22. 伝授でんじゅsự truyền dạy
  23. ばばmụ già (miệt thị), bà lão, (bài) lá joker
  24. 劣等れっとうthấp kém
  25. 従順じゅうじゅんvâng lời, ngoan ngoãn
  26. 介するかいするqua trung gian, thông qua, để tâm (dùng trong câu phủ định)
  27. いろりirori (bếp lò lõm giữa sàn)
  28. 吸い出すすいだすhút ra
  29. ボストンバッグぼすとんばっぐtúi Boston, túi du lịch
  30. 底無しそこなしkhông đáy, vô tận
  31. 涙ぐむなみだぐむứa nước mắt, rưng rưng
  32. ごしごしchà mạnh
  33. 誘い込むさそいこむdụ vào, lôi kéo
  34. 転がり込むころがりこむlăn vào, đến ở nhờ
  35. 夕涼みゆうすずみhóng mát buổi tối
  36. 便通べんつうđại tiện
  37. ともすthắp (đèn), thắp sáng
  38. 勤め人つとめにんngười đi làm
  39. 臨床りんしょうlâm sàng
  40. 書簡しょかんthư từ
  41. 据え置きすえおきgiữ nguyên (giá cả), thời gian ân hạn
  42. 裏方うらかたnhân viên hậu trường, người giúp đỡ thầm lặng
  43. 吐息といきtiếng thở dài
  44. リキュールりきゅーるrượu mùi
  45. 継ぎつぎviệc vá, miếng vá
  46. ホルンほるんkèn co
  47. 芸風げいふうphong cách biểu diễn
  48. 球児きゅうじcầu thủ bóng chày cấp ba, thiếu niên chơi bóng chày
  49. プチぷち~ nhỏ, ~ mini (như プチ旅行)
  50. 価かgiá trị ~ (như 栄養価)