Ngày 142

Ngoài JLPT · 50 từ · số 7051–7100

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 言い切るいいきるkhẳng định, nói dứt khoát
  2. 真新しいまあたらしいmới tinh
  3. 雨降りあめふりmưa rơi, trời mưa
  4. 起き上がるおきあがるtrở dậy, nhổm dậy
  5. セーフティーせーふてぃーan toàn
  6. マイカーまいかーxe hơi riêng
  7. 歯並びはならびhàm răng
  8. 仮病けびょうgiả bệnh
  9. スケッチブックすけっちぶっくsổ phác thảo
  10. 今風いまふうkiểu thời nay, hiện đại
  11. 殺菌さっきんdiệt khuẩn
  12. 固執こしつcố chấp, khư khư giữ
  13. 自前じまえtự bỏ tiền, tự chịu chi phí
  14. 長続きながつづきkéo dài lâu
  15. 恩返しおんがえしbáo ơn
  16. 弱虫よわむしkẻ nhát gan
  17. 過敏かびんquá nhạy cảm
  18. 世襲せしゅうcha truyền con nối
  19. 労災ろうさいtai nạn lao động
  20. 無傷むきずkhông bị thương, không tì vết, bất bại
  21. 建国けんこくlập quốc
  22. 協賛きょうさんtài trợ
  23. 見る見るみるみるtrong nháy mắt, ngay trước mắt
  24. 気取るきどるlàm bộ làm tịch, làm dáng
  25. 二人三脚ににんさんきゃくchạy hai người ba chân, hợp tác chặt chẽ
  26. 聞き流すききながすbỏ ngoài tai
  27. 緑黄色りょくおうしょくmàu xanh vàng
  28. ゆだねるgiao phó, ủy thác
  29. 外野席がいやせきkhán đài ngoài sân, người ngoài cuộc (nghĩa bóng)
  30. 所帯しょたいhộ gia đình, cuộc sống gia đình
  31. うだうだlải nhải, vật vờ
  32. 小耳こみみnghe loáng thoáng (như 小耳に挟む)
  33. 丸っこいまるっこいtròn tròn
  34. 付き添うつきそうchăm sóc bên cạnh, đi cùng
  35. ちょうしbình hâm rượu (銚子)
  36. 駆け付けるかけつけるchạy đến
  37. 書棚しょだなgiá sách
  38. 防臭ぼうしゅうchống mùi hôi
  39. すすぎxả nước
  40. サイドカーさいどかーxe mô tô có thùng bên
  41. 不妊症ふにんしょうvô sinh
  42. 鍵穴かぎあなlỗ khóa
  43. 薄力粉はくりきこbột mì làm bánh ngọt
  44. 正夢まさゆめgiấc mơ thành sự thật
  45. 煩悩ぼんのうphiền não (Phật giáo)
  46. 確執かくしつbất hòa, xung đột, hiềm khích
  47. 緻密ちみつtỉ mỉ, tinh vi
  48. 変容へんようsự biến đổi, sự đổi khác
  49. 象牙ぞうげngà voi
  50. 甲斐がいý nghĩa của việc ~ (như 生き甲斐)