Ngày 141

Ngoài JLPT · 50 từ · số 7001–7050

0 / 50

Từ vựng 50

  1. 読解どっかいđọc hiểu
  2. 音訓おんくんâm on và âm kun (chữ Hán)
  3. キャンデーきゃんでーkẹo
  4. ミュージアムみゅーじあむbảo tàng
  5. ハムスターはむすたーchuột hamster
  6. カウンセリングかうんせりんぐtư vấn (tâm lý)
  7. 本州ほんしゅうHonshu (đảo lớn nhất Nhật Bản)
  8. 華道かどうnghệ thuật cắm hoa
  9. 原住民げんじゅうみんngười bản địa
  10. 連戦れんせんchuỗi trận liên tiếp (thi đấu, chiến đấu)
  11. 大まかおおまかđại khái, hào phóng
  12. 置き去りおきざりbỏ lại, bỏ mặc, bỏ rơi
  13. 定例ていれいđịnh kỳ
  14. 散策さんさくđi dạo
  15. 念頭ねんとうtâm trí
  16. 淡いあわいnhạt, phơn phớt, mơ hồ
  17. 前世ぜんせいngày xưa, thời trước
  18. 水没すいぼつngập nước
  19. 差し伸べるさしのべるchìa (tay) ra, vươn ra
  20. 局番きょくばんmã vùng điện thoại
  21. 地肌じはだda trần, da đầu, mặt đất
  22. 粗大そだいto và thô
  23. 表札ひょうさつbiển tên trước cửa
  24. 渋るしぶるngần ngại, do dự, miễn cưỡng
  25. 学界がっかいgiới học thuật
  26. 流氷りゅうひょうbăng trôi
  27. 蒸し返すむしかえすhấp lại, khơi lại (chuyện cũ)
  28. 様変わりさまがわりthay đổi hoàn toàn
  29. 学資がくしquỹ học tập, học phí
  30. 当て逃げあてにげgây tai nạn rồi bỏ chạy (thiệt hại tài sản)
  31. 山越えやまごえvượt núi
  32. セロハンせろはんgiấy bóng kính
  33. サイドブレーキさいどぶれーきphanh tay
  34. やきもきđứng ngồi không yên, sốt ruột
  35. 新酒しんしゅrượu mới
  36. 日照りひでりhạn hán
  37. 見据えるみすえるnhìn thẳng vào, nhìn chăm chăm
  38. 鈴虫すずむしdế chuông
  39. 余熱よねつnhiệt dư
  40. 数の子かずのこtrứng cá trích (kazunoko)
  41. 書き物かきものviệc viết lách, văn bản
  42. 慰安いあんsự an ủi
  43. ニコチンにこちんnicotin
  44. 駅舎えきしゃtòa nhà ga
  45. 転写てんしゃsao chép
  46. 和装わそうtrang phục truyền thống Nhật Bản, mặc kimono
  47. トロンボーンとろんぼーんkèn trombone
  48. 刺客しかくthích khách
  49. ぐるみcả ~, toàn bộ ~ (như 家族ぐるみ)
  50. うむừm, ừ (tiếng đồng ý)