Ngày 134
Ngoài JLPT · 50 từ · số 6651–6700
0 / 50
Từ vựng 50
- ダイニングだいにんぐviệc ăn uống, phòng ăndanh từ
- テレホンカードてれほんかーどthẻ điện thoạidanh từ
- フィットふぃっとvừa vặndanh từ
- ハイテクはいてくcông nghệ caodanh từ
- 伊豆いずIzu (địa danh Nhật Bản)danh từ
- 係るかかるliên quan, do ~ làm rađộng từ nhóm 1
- フィニッシュふぃにっしゅkết thúcdanh từ
- ナンバーワンなんばーわんsố mộtdanh từ
- フェンスふぇんすhàng ràodanh từ
- 急上昇きゅうじょうしょうtăng vọtdanh từ
- 万博ばんぱくtriển lãm thế giớidanh từ
- コネこねquan hệ, mối quen biếtdanh từ
- 太陽系たいようけいhệ Mặt Trờidanh từ
- 脱水だっすいmất nước, vắt khôdanh từ
- 忍耐にんたいsự nhẫn nạidanh từ
- 電鉄でんてつđường sắt điệndanh từ
- 策略さくりゃくmưu lược, mưu kếdanh từ
- 楽団がくだんdàn nhạcdanh từ
- 気難しいきむずかしいkhó tính, tính khí thất thườngtính từ đuôi い
- 焼け跡やけあとnơi bị cháydanh từ
- 垂らすたらすbuông thõng, nhỏ (chất lỏng)động từ nhóm 1
- 山猫やまねこmèo rừng, mèo hoangdanh từ
- 亜熱帯あねったいcận nhiệt đớidanh từ
- 大蔵省おおくらしょうBộ Đại Tạng (Bộ Tài chính cũ của Nhật Bản)danh từ
- 寸断すんだんcắt đứt từng đoạndanh từ
- 見違えるみちがえるkhông nhận ra, nhìn nhầmđộng từ nhóm 2
- 教壇きょうだんbục giảngdanh từ
- 東海道とうかいどうĐông Hải Đạo (con đường cổ nối Edo và Kyoto)danh từ
- ぽろぽろlã chã (nước mắt), lả tả (hạt, vụn)phó từ
- ぽっかりtoang hoác (lỗ thủng), lửng lơphó từ
- ぽつぽつlộp độp (mưa), lác đácphó từ
- 落石らくせきđá rơidanh từ
- 積み木つみきkhối gỗ xếp hìnhdanh từ
- 真水まみずnước ngọtdanh từ
- 位置づけるいちづけるđịnh vị, xác định vị tríđộng từ nhóm 2
- 忍び込むしのびこむlẻn vào, thâm nhậpđộng từ nhóm 1
- 俗称ぞくしょうtên thường gọidanh từ
- 分け目わけめđường ngôi, ranh giới, bước ngoặtdanh từ
- 主賓しゅひんkhách mời danh dựdanh từ
- 三つ葉みつばrau mitsuba, ba ládanh từ
- 一目散いちもくさんchạy thục mạngdanh từ
- のめり込むのめりこむđắm chìm, miệt màiđộng từ nhóm 1
- 見積もるみつもるbáo giá, ước tínhđộng từ nhóm 1
- ヘッドコーチへっどこーちhuấn luyện viên trưởngdanh từ
- 脱臭だっしゅうkhử mùidanh từ
- 打破だはđả phádanh từ
- 吸入きゅうにゅうhít vàodanh từ
- ぶち込むぶちこむtống vàođộng từ nhóm 1
- 鬼きquỷ ~ (như 殺人鬼, 吸血鬼)hậu tố
- 布ふvải ~ (như 毛布, 湿布)hậu tố