Ngày 134

Ngoài JLPT · 50 từ · số 6651–6700

0 / 50

Từ vựng 50

  1. ダイニングだいにんぐviệc ăn uống, phòng ăn
  2. テレホンカードてれほんかーどthẻ điện thoại
  3. フィットふぃっとvừa vặn
  4. ハイテクはいてくcông nghệ cao
  5. 伊豆いずIzu (địa danh Nhật Bản)
  6. 係るかかるliên quan, do ~ làm ra
  7. フィニッシュふぃにっしゅkết thúc
  8. ナンバーワンなんばーわんsố một
  9. フェンスふぇんすhàng rào
  10. 急上昇きゅうじょうしょうtăng vọt
  11. 万博ばんぱくtriển lãm thế giới
  12. コネこねquan hệ, mối quen biết
  13. 太陽系たいようけいhệ Mặt Trời
  14. 脱水だっすいmất nước, vắt khô
  15. 忍耐にんたいsự nhẫn nại
  16. 電鉄でんてつđường sắt điện
  17. 策略さくりゃくmưu lược, mưu kế
  18. 楽団がくだんdàn nhạc
  19. 気難しいきむずかしいkhó tính, tính khí thất thường
  20. 焼け跡やけあとnơi bị cháy
  21. 垂らすたらすbuông thõng, nhỏ (chất lỏng)
  22. 山猫やまねこmèo rừng, mèo hoang
  23. 亜熱帯あねったいcận nhiệt đới
  24. 大蔵省おおくらしょうBộ Đại Tạng (Bộ Tài chính cũ của Nhật Bản)
  25. 寸断すんだんcắt đứt từng đoạn
  26. 見違えるみちがえるkhông nhận ra, nhìn nhầm
  27. 教壇きょうだんbục giảng
  28. 東海道とうかいどうĐông Hải Đạo (con đường cổ nối Edo và Kyoto)
  29. ぽろぽろlã chã (nước mắt), lả tả (hạt, vụn)
  30. ぽっかりtoang hoác (lỗ thủng), lửng lơ
  31. ぽつぽつlộp độp (mưa), lác đác
  32. 落石らくせきđá rơi
  33. 積み木つみきkhối gỗ xếp hình
  34. 真水まみずnước ngọt
  35. 位置づけるいちづけるđịnh vị, xác định vị trí
  36. 忍び込むしのびこむlẻn vào, thâm nhập
  37. 俗称ぞくしょうtên thường gọi
  38. 分け目わけめđường ngôi, ranh giới, bước ngoặt
  39. 主賓しゅひんkhách mời danh dự
  40. 三つ葉みつばrau mitsuba, ba lá
  41. 一目散いちもくさんchạy thục mạng
  42. のめり込むのめりこむđắm chìm, miệt mài
  43. 見積もるみつもるbáo giá, ước tính
  44. ヘッドコーチへっどこーちhuấn luyện viên trưởng
  45. 脱臭だっしゅうkhử mùi
  46. 打破だはđả phá
  47. 吸入きゅうにゅうhít vào
  48. ぶち込むぶちこむtống vào
  49. 鬼きquỷ ~ (như 殺人鬼, 吸血鬼)
  50. 布ふvải ~ (như 毛布, 湿布)